Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 9:  残念ですが、
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
わかります 分かります Phân Hiểu ../Content/testdata/audio/22_171120161642わかります.wav  
あります Có (sở hữu) ../Content/testdata/audio/22_171120161627あります.wav  
すき「な」 好き Hảo Thích ../Content/testdata/audio/22_171120161634すき.wav  
きらい「な」 嫌い「な」 Hiềm Ghét ../Content/testdata/audio/22_171120161631きらい.wav  
じょうず「な」 上手 Thượng thủ Giỏi ../Content/testdata/audio/22_171120161634じょうず.wav  
へた「な」 下手「な」 Hạ thủ Kém ../Content/testdata/audio/22_171120161639へた.wav  
のみもの 飲み物 Ẩm vật Đồ uống ../Content/testdata/audio/22_171120161638のみもの.wav  
りょうり 料理 Liệu lý Món ăn, việc nấu ăn(~を します: nấu ăn) ../Content/testdata/audio/22_171120161641りょうり.wav  
よく Tốt, rõ ../Content/testdata/audio/22_171120161641よく.wav  
やきゅう 野球 Dã cầu Bóng chày(~を します: chơi bóng chày) ../Content/testdata/audio/22_171120161640やきゅう.wav  
スポーツ Thể thao(~を します: chơi thể thao) ../Content/testdata/audio/22_171120161634スポーツ.wav  
ダンス Nhảy, khiêu vũ(~を します: nhảy, khiêu vũ) ../Content/testdata/audio/22_171120161636ダンス.wav  
りょこう 旅行 Du lịch, chuyến du lịch (~を します: đi du lịch) ../Content/testdata/audio/22_231120161411りょこうしゃ.wav  
おんがく 音楽 Âm lạc Âm nhạc ../Content/testdata/audio/22_171120161629おんがく.wav  
うた Ca Bài hát ../Content/testdata/audio/22_171120161628うた.wav  
クラシック Nhạc cổ điển ../Content/testdata/audio/22_171120161631クラシック.wav  
かぶき 歌舞伎 Ca vũ kỹ Kịch kabuki ../Content/testdata/audio/22_171120161630かぶき.wav  
ジャズ Nhạc jazz ../Content/testdata/audio/22_171120161633ジャズ.wav  
コンサート Buổi hòa nhạc ../Content/testdata/audio/22_171120161632コンサート.wav  
カラオケ Karaoke ../Content/testdata/audio/22_171120161630カラオケ.wav  
Hội Tranh ../Content/testdata/audio/22_171120161628え.wav  
Tự Chữ ../Content/testdata/audio/22_171120161632じ.wav  
かんじ 漢字 Hán tự Chữ hán ../Content/testdata/audio/22_171120161630かんじ.wav  
ひらがな Chữ Hiragana ../Content/testdata/audio/22_171120161638ひらがな.wav  
カタカナ Chữ Katakana ../Content/testdata/audio/22_171120161629カタカナ.wav  
ローマじ ローマ字 Chữ La Mã ../Content/testdata/audio/22_171120161642ローマじ.wav  
こまかいおかね 細かいお金 Tế kim Tiền lẻ, tiền xu ../Content/testdata/audio/22_171120161632こまかいおかね.wav  
チケット ../Content/testdata/audio/22_171120161637チケット.wav  
じかん 時間 Thời gian Thời gian ../Content/testdata/audio/22_171120161633じかん.wav  
ようじ 用事 Dụng sự Công chuyện ../Content/testdata/audio/22_171120161640ようじ.wav  
やくそく 約束 Ước thúc Cuộc hẹn((~を します: hứa,hẹn) ../Content/testdata/audio/22_171120161640やくそく.wav  
アルバイト Việc làm thêm (~を します: làm thêm) ../Content/testdata/audio/22_18112016161アルバイト.wav  
ごしゅじん ご主人 Chủ nhân Chồng(người khác) ../Content/testdata/audio/22_171120161631ごしゅじん.wav  
おっと Phu Chồng(mình) ../Content/testdata/audio/22_171120161628おっと.wav  
おくさん 奥さん Áo Vợ(người khác) ../Content/testdata/audio/22_171120161628おくさん.wav  
つま Thê Vợ(mình) ../Content/testdata/audio/22_171120161637つま.wav  
かない 家内 Gia nội Vợ(mình) ../Content/testdata/audio/22_171120161629かない.wav  
こども 子供 Tử cung Con ../Content/testdata/audio/22_171120161631こども.wav  
よく Tốt, rõ (chỉ mứcđộ) ../Content/testdata/audio/22_171120161641よく.wav  
はやく 早い/速い Tảo/tốc Sớm/nhanh ../Content/testdata/audio/22_171120161638はやく.wav  
だいたい Đại khái, đại thể ../Content/testdata/audio/22_171120161635だいたい.wav  
たくさん Nhiều ../Content/testdata/audio/22_171120161636たくさん.wav  
すこし 少し Thiểu Ít ../Content/testdata/audio/22_171120161634すこし.wav  
ぜんぜん 全然 Toàn nhiên Hoàn toàn không ../Content/testdata/audio/22_171120161635ぜんぜん.wav  
「~は」ちょっと... [~ Thì] có lẽ không được rồi. ../Content/testdata/audio/22_171120161533ちょっと.wav  
ざんねんです「ね」 残念です「ね」 Tôi xin lỗi, [nhưng...]/Đáng tiếc là... ../Content/testdata/audio/22_171120161632ざんねんですね.wav  
いっしょに いかがですか。 Anh/Chị cùng ~ với tôi (chúng tôi) không? ../Content/testdata/audio/22_171120161627いっしょにいかがですか.wav  
だめですか。 Không được à? ../Content/testdata/audio/22_171120161636だめですか.wav  
~から vì~ ../Content/testdata/audio/22_171120161444~から.wav  
また こんど おねがいします また 今度 お願いします Hẹn anh/chị lần sau vậy. ../Content/testdata/audio/22_171120161639またこんどおねがいします.wav  
どうして Tại sao ../Content/testdata/audio/22_171120161638どうして.wav  
かして くだいさい 貸して くだいさい Hãy cho tôi mượn (nó) ../Content/testdata/audio/8_301120161113かして くだいさい.mp3  
いいですよ Được chứ./Được ạ. ../Content/testdata/audio/22_181120161433いいですよう.wav  
ああ Ah/Ôi ../Content/testdata/audio/22_171120161627ああ.wav  
しゅじん 主人 Phu Chồng ../Content/testdata/audio/22_171120161633しゅじん.wav  
すきです/きらいです/じょうずです/へたです

        N   すきです。       /    きらいです。

        N が   じょうずです。 /   へたです。

Hỏi: 

        どんな  N/ なに が  すきですか。       / きらいですか。

        どんな  N /なに が  じょうずですか。 / へたですか。

Lưu ý:Nghi vấn từ dùng なに dùng để hỏi chung cho danh từ trước が,ngoài ra khi muốn hỏi để người nghe trả lời bằng 1 tên gọi cụ thể thì dùng "どんな+danh từ"

Thích, ghét, giỏi, dở N.

 

 

Diễn đạt việc thích ,ghét , giỏi ,dở, một vấn đề gì đó.

あります

        N1は N2が あります

Hỏi:  N1は なにが ありますか。

 

Chủ ngữ N1 có,sở hữu N2.

 

-Dùng để biểu thị việc sở hữu có một vật gì đó,có thể là vật hữu hình(xe hơi,máy tính...) hoặc là vật vô hình(thời gian,cuộc hẹn...).

-Động từ あります không dùng cho người và động vật.

わかります

        N1は   N2が わかります

Hỏi: N1は なにが わかりますか。

 

Chủ ngữ N1 hiểu,biết vấn đề N2.

Các phó từ chỉ mức độ và số lượng

       Phó từ + Động từ/Tính từ.

-Phó từ chỉ về mức độ:  よく       わかります。    Hiểu kỹ

              だいだい わかります。    Hiểu được đại khái

              すこし    わかります。    Hiểu một chút

              あまり    わかりません。 Không hiểu lắm

              ぜんぜん わかりません。 Hoàn toàn không hiểu

-Phó từ chỉ về số lượng:たくさん  あります。 Có nhiều

             すこし    あります。   Có một chút

             あまり    ありません。Không có lắm

             ぜんぜん     ありません。Hoàn toàn không có

~から、~。

   Mệnh đề 1(chỉ nguyên nhân,lý do) から,  mệnh đề 2(kết quả) 。      Vì ...nên ...

Hỏi:  どうして  mệnh đề (kết quả) 。               Tại sao....?

        ⇒  Mệnh đề (chỉ nguyên nhân,lý do) から.  Vì...

Khi muốn hỏi lý do về điều mà đối phương đã nói trước đó thì thay vì nhắc lại câu nói đó,chúng ta có thể dùng どうしてですか。

- から để nối 2 mệnh đề có mối quan hệ nhân quả.

- Mệnh đề trình bày ở trước から là lí do cho mệnh đề ở sau から.

- から:dùng để giải thích lý do của sự việc nào đó.

34
文型(ぶんけい)

1. わたしは イタリア 料理りょうりが きです。

2. わたしは 日本語にほんごが すこし わかります。

3. きょうは どもの 誕生日たんじょうびですから、はやく かえります。

35
例文(れいぶん)

1. おさけが きですか。

  .....いいえ、きじゃ ありません。

2. どうな スポーツが きですか。

  .....サッカーが きです。

3. カリナさんは が 上手じょうずですか。

  .....はい、「カリナさんは」とても 上手じょうずです。

4. 田中たなかさんは インドネシアが わかりますか。

  ....いいえ、全然ぜんぜん わかりません。

5. こまかい おかねが ありますか。

  .....いいえ、ありません。

6. 毎朝まいあさ 新聞しんぶんを みますか。

  .....いいz、時間じかんが ありませんから、みません。

7. どうして きのう はやく かえりましたか。

  .....用事ようじが ありましたから。