Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 8:  そろそろ 失礼します。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
ハンサム「な」 Đẹp trai ../Content/testdata/audio/22_171120161617ハンサム.wav  
きれい「な」 Đẹp, Sạch ../Content/testdata/audio/22_17112016168きれい.wav  
しずか「な」 静か「な」 Tĩnh Yên tĩnh ../Content/testdata/audio/22_171120161610しずか.wav  
にぎやか「な」 Náo nhiệt ../Content/testdata/audio/22_171120161617にぎやか.wav  
ゆうめい「な」 有名「な」 Hữu danh Nổi tiếng ../Content/testdata/audio/22_171120161621ゆうめい.wav  
しんせつ「な」 親切「な」 Thân thiết Tốt bụng, Thân thiện ../Content/testdata/audio/22_171120161611しんせつ.wav  
げんき「な」 元気「な」 Nguyên khí Khỏe ../Content/testdata/audio/22_17112016169げんき.wav  
ひま「な」 暇「な」 Hạ Rảnh rỗi ../Content/testdata/audio/22_171120161618ひま.wav  
べんり「な」 便利「な」 Tiện lợi Tiện lợi ../Content/testdata/audio/22_171120161619べんり.wav  
すてき「な」 Đẹp, hay ../Content/testdata/audio/22_171120161611すてき.wav  
おおきい 大きい Đại To,lớn ../Content/testdata/audio/22_17112016167おおきい.wav  
ちいさい 小さい Tiểu Nhỏ,bé ../Content/testdata/audio/22_171120161614ちいさい.wav  
あたらしい 新しい Tân Mới ../Content/testdata/audio/22_17112016165あたらしい.wav  
ふるい 古い Cổ Cũ (không dùng khi nói về tuổi tác của một người) ../Content/testdata/audio/22_171120161618ふるい.wav  
いい(よい) Tốt ../Content/testdata/audio/22_17112016166いい.wav  
わるい 悪い Ác Xấu ../Content/testdata/audio/22_171120161622わるい.wav  
あつい 暑い Thử Nóng(nhiệt độ) ../Content/testdata/audio/22_17112016166あつい.wav  
あつい 熱い Nhiệt Nóng ../Content/testdata/audio/22_24112016855あつい.wav  
さむい 寒い Hàn Lạnh, rét ( dùng cho thời tiết) ../Content/testdata/audio/22_171120161610さむい.wav  
つめたい 冷たい Lãnh Lạnh, buốt ( dùng cho cảm giác) ../Content/testdata/audio/22_171120161614つめたい.wav  
むずかしい 難しい Nan Khó ../Content/testdata/audio/22_171120161620むずかしい.wav  
やさしい 易しい Dịch Dễ ../Content/testdata/audio/22_171120161621やさしい.wav  
たかい 高い Cao Cao,đắt ../Content/testdata/audio/22_171120161613たかい.wav  
やすい 安い An Rẻ ../Content/testdata/audio/22_171120161621やすい.wav  
ひくい 低い Đê Thấp ../Content/testdata/audio/22_171120161618ひくい.wav  
おもしろい Thú vị, hay ../Content/testdata/audio/22_17112016168おもしろい.wav  
おいしい Ngon ../Content/testdata/audio/22_17112016167おいしい.wav  
いそがしい 忙しい Mang Bận rộn ../Content/testdata/audio/22_17112016167いそがしい.wav  
たのしい 楽しい Lạc Vui vẻ ../Content/testdata/audio/22_171120161613たのしい.wav  
しろい 白い Bạch Trắng ../Content/testdata/audio/22_171120161611しろい.wav  
くろい 黒い Hắc Đen ../Content/testdata/audio/22_17112016169くろい.wav  
あかい 赤い Xích Đỏ ../Content/testdata/audio/22_17112016165あかい.wav  
あおい 青い Thanh Xanh da trời ../Content/testdata/audio/22_17112016165あおい.wav  
さくら Anh Anh đào ( hoa, cây ) ../Content/testdata/audio/22_171120161610さくら.wav  
やま Sơn Núi ../Content/testdata/audio/22_171120161621やま.wav  
まち Đinh Thành phố, thị trấn, thị xã ../Content/testdata/audio/22_171120161620まち.wav  
たべもの 食べ物 Thực vật Đồ ăn ../Content/testdata/audio/22_171120161614たべもの.wav  
ところ Sở Nơi,chỗ ../Content/testdata/audio/22_171120161615ところ.wav  
りょう Liêu Kí túc xá ../Content/testdata/audio/22_171120161622りょう.wav  
せいかつ 生活 Sinh hoạt Cuộc sống, sinh hoạt ../Content/testdata/audio/22_171120161612せいかつ.wav  
しごと 仕事 Sĩ sự Công việc (~を します:làm việc) ../Content/testdata/audio/22_17112016168おしごと.wav  
レストラン Nhà hàng ../Content/testdata/audio/22_171120161541レストラン.wav  
どう Thế nào ../Content/testdata/audio/22_171120161614どう.wav  
どんな~ ~ Như thế nào ../Content/testdata/audio/22_171120161616どんな~.wav  
とても Rất, lắm ../Content/testdata/audio/22_171120161615とても.wav  
あまり Không ~ lắm (dùng với thể phủ định) ../Content/testdata/audio/22_17112016166あまり.wav  
そして Và, thêm nữa (dùng để nối hai câu) ../Content/testdata/audio/22_171120161612そして.wav  
~が、~ ~, Nhưng ~ ../Content/testdata/audio/22_17112016165~が~.wav  
おげんきですか。 お元気ですか。 Anh/Chị có khỏe không? ../Content/testdata/audio/22_17112016168おげんきですか.wav  
「~、」もう いっぱい いかがですか。 「~、」もう 一杯 いかがですか。 Anh/Chị dùng thêm một chén/ly [~] nữa nhé? ../Content/testdata/audio/22_17112016164~、もういっぱいいかがですか.wav  
「いいえ、」けっこうです Không, đủ rồi ạ. ../Content/testdata/audio/22_17112016166いいえ、けっこうです。.wav  
もう~でうすね。 Đã ~ rồi nhỉ./Đã ~ rồi, đúng không? ../Content/testdata/audio/22_171120161620もう~ですね.wav  
いいえ。 Không có gì./Không sao cả ../Content/testdata/audio/22_171120161349いいえ.wav  
また いらっしゃって ください Lần sau anh/chị lại đến chơi nhé. ../Content/testdata/audio/22_171120161619またいらっしゃってください.wav  
シャンハイ Thượng Hải ../Content/testdata/audio/8_301120161013シャンハイ.mp3  
きんかくじ 金閣寺 Chùa Kinkaku-ji (Chùa Vàng) ../Content/testdata/audio/8_301120161015きんかくじ.mp3  
ならこうえん 奈良公園 Công viên Nara ../Content/testdata/audio/8_301120161035ならこうえん.mp3  
ふじさん 富士山 Núi Phú Sĩ (ngọn núi cao nhất Nhật Bản) ../Content/testdata/audio/8_301120161038富士山.mp3  
しちにんのさむらい しちにんの侍 "7 chàng võ sĩ của đạo diễn Samurai” ../Content/testdata/audio/8_301120161040しちにんのさむらい.mp3  
Giới thiệu về tính từ trong tiếng Nhật

Tính từ trong tiếng Nhật bao gồm 2 loại:

Tính từ đuôi い:  Có đuôi tận cùng là い

Tính từ đuôi な : Có đuôi tận cùng là な

- Tính từ làm vị ngữ,trong mẫu câu "Danh từ は Tính từ です" thì tính từ được dùng để diến đạt tính chất của danh từ hay bổ nghĩa cho danh từ.

- Một số từ đuôi な dễ nhầm với tình từ đuôi い: きれい(な)(đẹp, sạch)、ゆうめい(な)(nổi tiếng)、きらい(な)(ghét, không thích).

Các thì và thể của tính từ.
 

Tính từ

Tính từ

Hiện tại khẳng định 

Aいです

A(な)です

Hiện tại phủ định

A くないです

A(な)じゃありません/ではありません

Quá khứ khẳng định

A かったです

A(な)でした

Quá khứ phủ định

A くなかったです

A(な)じゃありませんでした/   ではありませんでした

-Tính từ đuôi な khi chia về các thì sẽ bỏ な.

-Tính từ đuôi い ở thì hiện tại khẳng định thì giữ nguyên い.

-Lưu ý:Tính từ いい:

          ⇒Hiện tại khẳng định: いいです。

          ⇒Hiện tại phủ định:    よくないです。

          ⇒Quá khứ khẳng định:よかったです。

          ⇒Quá khứ phủ định:   よくなかったです。

Danh từ は Tính từ です。

+Tính từ な:    N は     A(な)です。

+Tính từ い:    N は     Aい   です。

Hỏi:                Nは    どう   ですか。

      N thì A.

Hỏi:N như thế nào?

 

-Tương tự mẫu câu với danh từ, trong đó ですđược đặt sau tính từ trong câu khẳng định để biểu thị sự lịch sự đối với người nghe.

-Tính từ đứng trước です, nếu là tính từ đuôi い thì giữ nguyên い còn nếu là tính từ đuôi な thì sẽ không có な.

-Khi trả lời thì lặp lại tính từ dùng trong câu nghi vấn,không dùng はい、そうですhay いいえ、ちいがいます。

- どう là từ để hỏi cho tính chất, cảm tưởng về vật, sự vật, người

Liên từ そして

N1 は A1 です。そして、N2 は A2 です。

~. Và,~.

そして dùng để nối 2 câu có nội dung tương đồng.

Trợ từ が,Liên từ しかし

N1 は ~です、N2 は ~ です。

N1 は ~です。しかし、N2 は ~ です。

~,  nhưng ~。

~。Nhưng ~。

-Trợ từ が có nghĩa là “nhưng”, dùng để nối 2 mệnh đề có ý nghĩa tương phản nhau.

-Liên từ しかし dùng để nối 2 câu có ý nghĩa tương phản nhau.

 

Phó từ とても,あまり

とても (khẳng định)です。

あまり (phủ định)    です。

とても: rất.

あまり:không....lắm.

とても đứng trước tính từ ở dạng khẳng định, khi muốn nhấn mạnh mức độ.

あまり đứng trước tính từ hoặc động từ ở dạng phủ định thể hiện sự phủ định một phần.

Tính từ + Danh từ

            A  N です。/ Aい Nです。

Hỏi:    どんなN ですか。

Danh từ N có tính chất ...

- Tính từ được đặt trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.

- Khi đứng trước danh từ:

  + Tính từ đuôi な thêm な

  + Tính từ đuôi い thì giữ nguyên い

-どんな: nghi vấn từ dùng để hỏi tính chất, trạng thái của người hoặc vật, nơi nào đó và nó được dùng với hình thức bổ nghĩa cho danh từ.

32
文型(ぶんけい)

1. さくら は きれいです。

2. 冨士ふじさんは たかいです。

3. さくら は きれいな はなです。

4. 冨士ふじさん は たかい やまです。

33
例文(れいぶん)

1. 大阪おおさかは にぎやかですか。

  ....はい、にぎやかです。

2. さくら大学だいがくは 有名ゆうめいですか。

  .....いいえ、有名ゆうめいじゃ ありません。

3. ペキンは いま さむいですか。

  .....はい、とても さむいです。

  シャンハイも さむいですか。

  .....いいえ、あまり さむくないです。

4. 大学だいがくの りょうは どうですか。

  .....ふるいですが、便利べんりです。

5. きのう 松本まつもとさんの うちへ  きました。

  .....どんな うちですか。

  きれいな うちです。そして、おお きい うちです。

6. きのう おもしろい 映画えいがを ました。

  .....なにを ましたか。

 「七人しちにんの さむらい」です。

         そろそろ 失礼しつれい します

山田一郎やまだいちろう     :マリアさん、日本にほん の 生活せいかつ は どうですか。

マリア。サントス:毎日まいにち  とても たの しいです

山田一郎やまだいちろう     :そうですか。サントスさん、お仕事しごと は どうですか。

ジョゼ。サントス:そうですね。 いそが しいですが、おもしろいです。

         .........................................

山田友子やまだともこ     :コーヒー、もう 一杯いっぱい  いかがですか。

マリア。サントス:いいえ、けっこうです。

         .....................................

ジョゼ。サントス:あ、もう 6 ですね。そろそろ 失礼しつれい します。

山田一郎やまだいちろう     :そうですか。 

マリア。サントス:きょうは どうも ありがとう ございました。

山田友子やまだともこ     :いいえ。また いらっしゃって ください。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!