Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 7:  いらっしゃい。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
きります 切ります THIẾT cắt ../Content/testdata/audio/22_171120161550きります.wav  
おくります 送ります Tống Gửi ../Content/testdata/audio/22_171120161547おくります.wav  
あげます Cho, biếu, tặng ../Content/testdata/audio/22_171120161545あげます.wav  
もらいます Nhận, nhận được ../Content/testdata/audio/22_171120161558もらいます.wav  
かします 貸します Thải Cho mượn, cho vay ../Content/testdata/audio/22_171120161549かします.wav  
かります 借ります Mượn, vay ../Content/testdata/audio/22_171120161549かります.wav  
おしえます 教えます Giáo Dạy, chỉ cho biết ../Content/testdata/audio/22_171120161547おしえます.wav  
ならいます 習います Tập Học(có người dạy) ../Content/testdata/audio/22_171120161554ならいます.wav  
かけます 「 でんわを~」 「電話 を~」 Gọi (điện thoại) ../Content/testdata/audio/22_241120161050かけます.wav  
Thủ Tay ../Content/testdata/audio/22_171120161553て.wav  
はし Đũa, đôi đũa ../Content/testdata/audio/22_171120161555はし.wav  
スプーン Cái thìa, cái muỗng ../Content/testdata/audio/22_171120161552スプーン.wav  
ナイフ Dao, con dao ../Content/testdata/audio/22_171120161553ナイフ.wav  
フォーク Cái dĩa, cái nĩa ../Content/testdata/audio/22_171120161557フォーク.wav  
はさみ Cái kéo ../Content/testdata/audio/22_171120161554はさみ.wav  
パソコン Máy tính cá nhân ../Content/testdata/audio/22_171120161555パソコン.wav  
ねんがじょう 年賀状 Niên hạ trạng Thiệp mừng năm mới ../Content/testdata/audio/8_30112016108ねんがじょう.mp3  
ホッチキス Cái dập ghim ../Content/testdata/audio/22_171120161557ホッチキス.wav  
セロテープ Băng dính, cuộn băng dính ../Content/testdata/audio/22_171120161552セロテープ.wav  
けしゴム 消しゴム Tiêu Cục tẩy ../Content/testdata/audio/22_171120161550けしゴム.wav  
パンチ Cái đục lỗ ../Content/testdata/audio/22_171120161556パンチ.wav  
ケータイ Điện thoại di động ../Content/testdata/audio/8_281120161916ケータイ.mp3  
エアメール Thư điện tử, Email ../Content/testdata/audio/22_181120161341エアメール.wav  
かみ Chỉ Tờ giấy ../Content/testdata/audio/22_171120161549かみ.wav  
はな Hoa Hoa ../Content/testdata/audio/22_171120161555はな.wav  
シャツ Áo sơ mi ../Content/testdata/audio/22_171120161552シャツ.wav  
プレゼント Quà, món quà ../Content/testdata/audio/22_171120161557プレゼント.wav  
にもつ 荷物 Hà vật Hành lý ../Content/testdata/audio/22_171120161554にもつ.wav  
おかね お金 Kim Tiền ../Content/testdata/audio/22_171120161547おかね.wav  
きっぷ 切符 Thiếc phù ../Content/testdata/audio/22_171120161549きっぷ.wav  
クリスマス Giáng sinh ../Content/testdata/audio/22_171120161550クリスマス.wav  
ちち Phụ bố (dùng khi nói về bố mình) ../Content/testdata/audio/22_171120161553ちち.wav  
はは Mẫu Mẹ (dùng khi nói về mẹ mình) ../Content/testdata/audio/22_171120161555はは.wav  
おとうさん お父さん Phụ Bố (người khác) ../Content/testdata/audio/22_171120161548おとうさん.wav  
おかあさん お母さん Mẫu mẹ (người khác) ../Content/testdata/audio/22_171120161546おかあさん.wav  
もう Đã, rồi ../Content/testdata/audio/22_171120161558もう.wav  
まだ Chưa ../Content/testdata/audio/22_171120161558まだ.wav  
これから Từ bây giờ, sau đây ../Content/testdata/audio/22_171120161551これから.wav  
「~」すてきですね [~] Hay nhỉ./đẹp nhỉ ../Content/testdata/audio/22_171120161545~すてきですね.wav  
どうぞ おあがり ください。 Mời anh/chị vào ../Content/testdata/audio/22_171120161553どうぞおあがりください.wav  
「~は」いかがですか。 Anh/Chị dùng ~ nhé? (dùng khi mời ai đó cái gì) ../Content/testdata/audio/22_171120161546いかがですか.wav  
スペイン Tây Ban Nha ../Content/testdata/audio/8_281120161826スペイン.mp3  
~で(công cụ,phương tiện,cách thức)

N(công cụ,phương tiện,cách thức,ngôn ngữ)  Vます。

Hỏi:  なん/なにで Vますか。

Thực hiện hành động V bằng công cụ,phương tiện,cách thức,ngôn ngữ N.

Dùng để thể hiện làm gì đó bằng phương cách, công cụ gì.

(Từ/Câu)は  ~ごで  「~」です。

(Từ/Câu)は  ~  「~」です。

Hỏi:(Từ/Câu) は ~で  なんですか。

(Từ/Câu) trong tiếng ~  là ~.

Dùng để hỏi ý nghĩa của một từ ,một câu được nói như thế nào bằng một ngôn ngữ khác.

N1は N2に(N3を)あげます/かします/おくります/おしえます/でんわをかけます。。。

N1は N2(N3を)あげます/かします/おくります/おしえます/でんわをかけます。。。

Hỏi: N1は だれに なにを  Vますか。

Chủ ngữ N1 làm hành động V cho đối tượng N2.

-Những động từ như あげます/かします/おくります/おしえます/でんわをかけます。。。biểu thị ý nghĩa cung cấp đồ vật, thông tin, và cần thiết có người làm đối tượng(để cho,cho mượn,dạy...).

-Trợ từ に đi theo sau danh từ chỉ đối tượng tiếp nhận hành động.

Chú ý: Trong mẫu N1は N2に(N3を)あげます N2 không được là わたし hoặc わたしのかぞく

 

N1は N2に/から(N3を)もらいます/かります/ならいます/でんわを もらいます。。。

N1は N2に/から(N3を)もらいます/かります/ならいます/でんわを もらいます。。。

Hỏi: N1は だれに/から なにを  Vますか。

Chủ ngữ N1 nhận hành động V từ N2.

-Những động từ như もらいます/かります/ならいます/でんわを もらいます。。。biểu thị ý nghĩa nhận đồ vật, thông tin, và cần thiết có người thực hiện hành vi(cho,cho mượn,dạy...).

-Trợ từ に hoặc から đi theo sau danh từ chỉ người thực hiện hành vi.

Chú ý Khi N2 không phải là người mà là một cơ quan/tổ chức nào đó thì không dùng trợ từ に mà dùng から .

もう Vました。

      もう Vましたか。

  。。。はい、もう  Vました。

  。。。いいえ、まだです。/まだ Vません。

      Đã ... xong chưa?

=>Vâng, đã ... xong rồi.

=>Chưa , chưa xong./chưa...xong.

-もう có nghĩa là "đã/rồi" và được dùng với động từ ở thì quá khứ (Vました).

-"もう  Vました" biểu thị hành động đã kết thúc ở thời điểm hiện tại.

-"まだ Vません" biểu thị hành động vẫn chưa được thực hiện hoặc chưa hoàn thành ở thời điểm hiện tại.

-"もう Vましたか。"dùng để hỏi một hành động nào đó kết thúc hay chưa kết thúc thì câu trả lời là:"はい、もう  Vました。" hoặc "いいえ、まだです。/まだ Vません。"

Tỉnh lược trợ từ

Trong hội thoại,nếu đã hiểu ý nghĩa thông qua quan hệ giữa thành phần trong câu thì trợ từ hay được tỉnh lược.

30
文型(ぶんけい)

1. わたしは パソコンで 映画えいが を  ます

2. わたしは 木村きむら さんに はな を あげます

3. わたしは カリナさんに チョコレートを もらいました。

           (から)

4. わたしは もう メールを おく りました

31
例文(れいぶん)

1. テレビで 日本語にほんご を 勉強べんきょう しましたか・

....いいえ、ラジオで 勉強べんきょう しました・

2. 日本語にほんご で レポートを  きますか・

....いいえ、英語えいご で  きます・

3. ”goodbye" は 日本語にほんご で なん ですか・

....「さようなら」です・

4. だれに 年賀状ねんがじょう を  きますか・

....せんせいと 友達ともだち に  きます・

5. それは なん ですか・

....手帳てちょう です。山田やまだ さんに もらいました。

6. もう 新幹線しんかんせん の 切符きっぷ を  いましたか・

....はい、 もう  いました・

7. もう ひる ごはんを  べましたか・

....いいえ。まだです。これから  べます・

 

           いらっしゃい

山田一郎やまだいちろう     :はい。

ジョゼ。サントス: サントスです。

         ........................................

山田一郎やまだいちろう     : いらっしゃい。どうぞ お がり ください

ジョゼ。サントス: 失礼しつれい します。

         ........................................

山田友子やまだともこ     :コーヒーは いかがですか。

マリア。サントス:ありがとう ございます。

         ......................................

山田友子やまだともこ     :どうぞ。

マリア。サントス:いただきます

         この スプーン、すてきですね。

山田友子やまだともこ     :ええ、会社かいしゃ の 人に もらいました。

         メキシコの お土産みやげ です。

 

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!