Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 6:  いっしょに 行きませんか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
たべます 食べます Thực Ăn ../Content/testdata/audio/22_171120161532たべます.wav  
のみます 飲みます Ẩm Uống ../Content/testdata/audio/22_171120161536のみます.wav  
すいます [たばこを~] 吸います Súy Hút [thuốc lá ] ../Content/testdata/audio/22_171120161532すいます.wav  
みます 見ます Kiến Xem, nhìn ../Content/testdata/audio/22_171120161540みます.wav  
ききます 聞きます Văn Nghe ../Content/testdata/audio/22_171120161528ききます.wav  
よみます 読みます Độc Đọc ../Content/testdata/audio/22_171120161541よみます.wav  
かきます 書きます Viết, vẽ ../Content/testdata/audio/22_171120161528かきます.wav  
かいます 買います Mãi Mua ../Content/testdata/audio/22_171120161528かいます.wav  
とります 撮ります Toát Chụp ../Content/testdata/audio/22_171120161534とります.wav  
しゃしん を と ります 写真を~ Chụp ảnh ../Content/testdata/audio/22_171120161531しゃしん.wav  
します Làm ../Content/testdata/audio/22_171120161530します.wav  
あいます[ともだち に~」 会います[友達 に~] hội Gặp [bạn] ../Content/testdata/audio/22_171120161525あいます.wav  
ごはん Cơm, bữa ăn ../Content/testdata/audio/22_171120161529ごはん.wav  
あさごはん* 朝ごはん triều Bữa ăn sáng, cơm sáng ../Content/testdata/audio/22_171120161525あさごはん.wav  
ひるごはん 昼ごはん trú Bữa ăn trưa, cơm trưa ../Content/testdata/audio/22_171120161539ひるごはん.wav  
ばんごはん 晩ごはん vãn Bữa ăn tối, cơm tối ../Content/testdata/audio/22_171120161537ばんごはん.wav  
パン Bánh mì ../Content/testdata/audio/22_171120161536パン.wav  
たまご Noãn Trứng ../Content/testdata/audio/22_171120161533たまご.wav  
にく Nhục Thịt ../Content/testdata/audio/22_171120161535にく.wav  
さかな Ngư ../Content/testdata/audio/22_171120161530さかな.wav  
やさい 野菜 Dã thái Rau ../Content/testdata/audio/22_171120161540やさい.wav  
くだもの 果物 Quả vật Hoa quả, trái cây ../Content/testdata/audio/22_171120161529くだもの.wav  
みず Thủy Nước ../Content/testdata/audio/22_171120161539みず.wav  
おちゃ お茶 Trà trà, trà xanh ../Content/testdata/audio/22_171120161527おちゃ.wav  
こうちゃ 紅茶 Tồng trà Trà đen ../Content/testdata/audio/22_171120161529こうちゃ.wav  
ミルク 牛乳 Ngưu nhũ Sữa bò/sữa ../Content/testdata/audio/22_171120161540ミルク.wav  
ぎゅう にゅう 牛乳 Ngưu nhũ Sữa bò ../Content/testdata/audio/22_171120161529ぎゅうにゅう.wav  
ジュース Nước hoa quả ../Content/testdata/audio/22_171120161531ジュース.wav  
ビール Bia ../Content/testdata/audio/8_281120161824ビール.wav  
「お」さけ 「お」酒 tửu Rượu , rượu gạo Nhật Bản ../Content/testdata/audio/22_171120161527おさけ.wav  
たばこ Thuốc lá ../Content/testdata/audio/22_171120161438たばこ.wav  
てがみ 手紙 Thủ chỉ Thư ../Content/testdata/audio/22_171120161533てがみ.wav  
レポート Báo cáo ../Content/testdata/audio/22_171120161541レポート.wav  
しゃしん 写真 Tả chân Ảnh ../Content/testdata/audio/22_171120161531しゃしん.wav  
ビデオ Băng video ../Content/testdata/audio/22_171120161538ビデオ.wav  
みせ Điếm Cửa hàng,tiệm ../Content/testdata/audio/22_171120161539みせ.wav  
にわ Đình Vườn にわ  
しゅくだい 宿題 Túc đề Bài tập về nhà(-をします:làm bài tập về nhà) ../Content/testdata/audio/22_171120161531しゅくだい.wav  
テニス quần vợt (-をします: đánh quần vợt) ../Content/testdata/audio/22_171120161534テニス.wav  
サッカー Bóng đá (-をします: chơi bóng đá) ../Content/testdata/audio/22_171120161530サッカー.wav  
「お」 はなみ 「お」花見 Hoa kiến Ngắm hoa Anh Đào (-をします:ngắm hoa anh đào) ../Content/testdata/audio/22_171120161525(お)はなみ.wav  
なに Cái gì ../Content/testdata/audio/22_171120161535なに.wav  
いっしょに Cùng, cùng nhau ../Content/testdata/audio/22_171120161526いっしょに.wav  
ちょっと Một chút ../Content/testdata/audio/22_171120161533ちょっと.wav  
いつも Luôn luôn, lúc nào cũng ../Content/testdata/audio/22_171120161526いつも.wav  
ときどき Thỉnh thoảng ../Content/testdata/audio/22_171120161534ときどき.wav  
それから Sau đó, tiếp theo ../Content/testdata/audio/22_171120161532それから.wav  
ええ Vâng, được ../Content/testdata/audio/22_171120161527ええ.wav  
いいですね Hay nhỉ ! Được đấy nhỉ ! ../Content/testdata/audio/22_171120161526いいですね.wav  
わかりました Tôi hiểu rồi, vâng ạ ../Content/testdata/audio/22_171120161542わかりました.wav  
じゃ、また「あした」 Hẹn gặp lại (ngày mai) ../Content/testdata/audio/22_171120161531じゃ、また「あした」.wav  
なんですか Có gì đấy ạ/ cái gì vậy/ vâng có tôi ../Content/testdata/audio/22_171120161535なんですか.wav  
Trợ từ を

        N1は N2 Vます

Hỏi: N1は なにを Vますか。(Dùng để hỏi về đối tượng)

        N1は なにを しますか。(Dùng để hỏi về hành động và dùng chung cho tất cả các động từ)  

         なにも Vません。 (Không làm V gì cả):có nghĩa phủ định hoàn toàn mọi đối tượng trong phạm vi từ để hỏi.

N1 thực hiện hành động V tác động lên đối tượng N2.

-Dùng để chỉ làm việc gì đó có tân ngữ(đối tượng trực tiếp).

-Trợ từ :  dùng để chỉ đối tượng của hành động. Nối danh từ và động từ trong câu.Động từ chỉ về hành động,hành vi có đối tượng tác động vào.

 

 

Trợ từ で(nơi xảy ra hành động)

         N1は     N2(nơi chốn)   N3を     Vます。

Hỏi: N1は             どこで           N3を    Vますか。

 Làm hành động V ở  tại nơi N2.

N2: danh từ chỉ địa điểm xảy ra hành động.

で:dùng sau danh từ chỉ nơi thực hiện hành động.

Dùng để biểu thị địa điểm xảy ra hành động.

Nghi vấn từ なん/なに

なん và なにđều có cùng ý nghĩa "gì,cái gì".

+ なん được dùng trong những trường hợp sau:

a)Đi sau nó là những từ bắt đầu bởi hàng た,だ,な.

なん ですか。      Cái gì vậy?

なん会社かいしゃ ですか。 Là công ty gì vậy?

b)Đi sau nó là các từ chỉ cách đếm.

なん ようび, なん さい
+ Các trường hợp khác thì 何 đọc là なに

何を たべますか。 Bạn ăn gì?

 何も のみませんでした。 Tôi đã không uống gì?

 

~。それから、~。

V1ます。それから、V2す。

 

Làm hành động 1. Sau đó, làm hành động 2.

-Dùng khi muốn diễn đạt 2 hành động thực hiện trước - sau, thực hiện hành động 1 xong rồi mới thực hiện hành động 2.

-Thì của vế trước và vế sau phải cùng nhau :

V1ます。それから、V2ます。/  V1ました。それから、V2ました

V ませんか。

いっしょに  V ませんか

   … ええ、いいですね。V ましょう

   … すみません。ちょっと…

Cùng nhau làm V  nhé!

... Vâng, hay nhỉ. Chúng ta cùng làm thôi.

... Xin lỗi. Không được rồi...

- Đây không phải là câu phủ định, mà là câu mang ý mời mọc, rủ rê người khác cùng làm việc gì đó với mình.

- Khi muốn từ chối lời đề nghị thì dùng … すみません。ちょっと… “ちょっと” đi cùng
với giọng điệu ngập ngừng hàm ý mình có việc gì đó.

~ましょう。

V ましょう

Cùng làm ~ nhé!

Cũng là một lời để nghị cùng làm với mình nhưng trên cơ sở đã biết người
kia sẽ đồng ý → mang tính chất thoả thuận, hô hào mọi người cùng làm
(một điều đã giao hẹn, thoả thuận từ trước)
♥ Khác với V ませんか: dùng khi chưa biết người kia có đồng ý hay không.

28
文型(ぶんけい)

1. わたしは ほん を  みます。

2. わたしは えき で 新聞しんぶん を  います。

3. いっしょに 神戸こうべ へ  きませんか。

4. ちょっと やす みましょう。

29
例文(れいぶん)

1. おさけ を  みますか。

....いいえ、 みません。

2. 毎朝まいあさ  なに を  べますか。

.....パンと たまご を  べます。

3. けさ なに を  べましたか。

....なに も  べませんでした。

4. 土曜日どようび  なに を しましたか。

....日本語にほんご を 勉強べんきょう しました。それから 友達ともだち と 映画えいが を  ました。

5. どこで その かばんを  いましたか。

....メキシコで  いました。

6. あした テニスを しませんか。

....ええ、いいですね。

7. あした 10 に えき で  いましょう。

....わかりました。

 

 

      いっしょに  きませんか

佐藤さとう  :ミラーさん。

ミラー:なん ですか。

佐藤さとう  :あした 友達ともだち と お花見はなみ を します。

    ミラーさん も いっしょに  きませんか。

ミラー:いいですね。どこへ きますか。

佐藤さとう  :大阪城おおさかじょう です.

ミラー:何時なんじ に  きますか.

佐藤さとう  :10時に 大阪城おおさかじょう で あいましょう。

ミラー:わかりました。

佐藤さとう  :じゃ、 また あした.

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!