Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 5:  この 電車は こうしえんへ 行きますか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
いきます 行きます Hành Đi ../Content/testdata/audio/22_17112016155いきます.wav  
きます 来ます Lai Đến ../Content/testdata/audio/22_17112016157きます.wav  
かえります 帰ります Quy Về ../Content/testdata/audio/22_17112016156かえります.wav  
がっこう 学校 Học Hiệu Trường Học ../Content/testdata/audio/22_17112016156がっこう.wav  
スーパー Siêu thị ../Content/testdata/audio/22_171120161510スーパー.wav  
えき Dịch Ga, Nhà ga ../Content/testdata/audio/22_17112016156えき.wav  
ひこうき 飛行機 Phi hành cơ Máy bay ../Content/testdata/audio/22_171120161516ひこうき.wav  
ふね Thuyền Thuyền, Tàu thủy ../Content/testdata/audio/22_171120161518ふね.wav  
でんしゃ 電車 Điện xa Tàu điện ../Content/testdata/audio/22_171120161513でんしゃ.wav  
ちかてつ 地下鉄 Điạ hạ thiết Tàu điện ngầm ../Content/testdata/audio/22_171120161512ちかてつ.wav  
しんかんせん 新幹線 Tân cán tuyến Tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật) ../Content/testdata/audio/22_171120161510しんかんせん.wav  
バス Xe buýt ../Content/testdata/audio/22_171120161515バス.wav  
タクシー Tắc-xi ../Content/testdata/audio/22_171120161511タクシー.wav  
じてんしゃ 自転車 Tự chuyển xa Xe đạp ../Content/testdata/audio/22_17112016159じてんしゃ.wav  
あるいて 歩いて Bộ Đi bộ ../Content/testdata/audio/22_17112016154あるいて.wav  
ひと Nhân Người ../Content/testdata/audio/22_171120161516ひと.wav  
ともだち 友達 Hữu đạt Bạn, Bạn bè ../Content/testdata/audio/22_171120161514ともだち.wav  
かれ Bỉ Anh ấy, Bạn trai ../Content/testdata/audio/22_17112016157かれ.wav  
かのじょ 彼女 Bỉ nữ Chị ấy, Bạn gái ../Content/testdata/audio/22_17112016157かのじょ.wav  
かぞく 家族 Gia tộc Gia đình ../Content/testdata/audio/22_17112016156かぞく.wav  
ひとりで 一人で Nhất nhân Một mình ../Content/testdata/audio/22_171120161517ひとりで.wav  
せんしゅう 先週 Tiên chu Tuần trước ../Content/testdata/audio/22_171120161511せんしゅう.wav  
らいしゅう 来週 Lai chu Tuần sau ../Content/testdata/audio/22_171120161520らいしゅう.wav  
せんげつ 先月 Tiên nguyệt Tháng trước ../Content/testdata/audio/22_171120161510せんげつ.wav  
こんしゅう 今週 Kim chu Tuần này ../Content/testdata/audio/22_17112016159こんしゅう.wav  
こんげつ 今月 Kim nguyệt Tháng này ../Content/testdata/audio/22_17112016158こんげつ.wav  
らいげつ 来月 Lai nguyệt Tháng sau ../Content/testdata/audio/22_171120161520らいげつ.wav  
きょねん 去年 Khứ niên Năm ngoái ../Content/testdata/audio/22_17112016158きょねん.wav  
ことし 今年 Kim niên Năm nay ../Content/testdata/audio/22_17112016158ことし.wav  
らいねん 来年 Lai niên Năm sau ../Content/testdata/audio/22_171120161521らいねん.wav  
ーねん* ー年 Niên Năm -- ../Content/testdata/audio/22_181120161335~ねん.wav  
なんねん 何年 Hà niên Mấy năm ../Content/testdata/audio/8_281120161814なんねん.mp3  
~がつ ~月 Nguyệt Tháng~ ../Content/testdata/audio/22_17112016154~がつ.wav  
なんがつ 何月 Hà nguyệt Tháng mấy ../Content/testdata/audio/22_171120161515なんがつ.wav  
ついたち 1日 Ngày mồng 1 ../Content/testdata/audio/22_171120161512ついたち.wav  
ふつか 2日 Ngày mồng 2, 2 ngày ../Content/testdata/audio/22_171120161518ふつか.wav  
みっか 3日 Ngày mồng 3, 3 ngày ../Content/testdata/audio/22_171120161518みっか.wav  
よっか* 4日 Ngày mồng 4, 4 ngày ../Content/testdata/audio/22_171120161520よっか.wav  
いつか* 5日 Ngày mồng 5, 5 ngày ../Content/testdata/audio/22_23112016851いつか.wav  
むいか 6日 Ngày mồng 6, 6 ngày ../Content/testdata/audio/22_171120161519むいか.wav  
なのか 7日 Ngày mồng 7, 7 ngày ../Content/testdata/audio/22_171120161514なのか.wav  
ようか* 8日 Ngày mồng 8, 8 ngày ../Content/testdata/audio/22_171120161519ようか.wav  
ここのか 9日 Ngày mồng 9, 9 ngày ../Content/testdata/audio/22_17112016158ここのか.wav  
とおか 10日 Ngày mồng 10, 10 ngày ../Content/testdata/audio/22_171120161513とうか.wav  
じゅうよっか 14日 Ngày 14, 14 ngày ../Content/testdata/audio/22_17112016159じゅうよっか.wav  
はつか * 20日 Ngày 20, 20 ngày ../Content/testdata/audio/22_171120161516はつか.wav  
~にち ~日 Nhật Ngày ../Content/testdata/audio/22_17112016154~にち.wav  
なんにち 何日 Hà nhật Ngày mấy ../Content/testdata/audio/22_171120161515なんにち.wav  
いつ Bao giờ, Khi nào ../Content/testdata/audio/22_17112016155いつ.wav  
たんじょうび 誕生日 Đản sinh nhật Ngày sinh nhật ../Content/testdata/audio/22_171120161511たんじょうび.wav  
そうですね Ừ, nhỉ ../Content/testdata/audio/22_181120161425そうですね.wav  
「どうも」ありがとう ございました Xin cám ơn anh/chị rất nhiều ../Content/testdata/audio/22_171120161453どうもありがとうございました.wav  
どういたしまして Không có gì đâu (anh/chị đừng bận tâm) ../Content/testdata/audio/22_171120161513どういたしまして.wav  
- ばんせん ―番線 Phiên tuyến Sân ga số - ../Content/testdata/audio/22_17112016154~ばんせん.wav  
つぎの 次の Thứ Tiếp theo ../Content/testdata/audio/22_171120161512つぎの.wav  
ふつう 普通 Phổ thông Tàu loại thường ../Content/testdata/audio/22_171120161517ふつう.wav  
きゅうこう 急行 Cấp hành Tàu tốc hành ../Content/testdata/audio/22_17112016157きゅうこう.wav  
とっきゅう 特急 Đặc cấp Tàu tốc hành đặc biệt ../Content/testdata/audio/22_171120161513とっきゅう.wav  
こうしえ ん 甲子園 Tên một khu phố ở Osaka ../Content/testdata/audio/8_281120161821こうしえん.mp3  
おおさかじょう 大阪城 Lâu đài Osaka, một lâu đài nổi tiếng ở Osaka ../Content/testdata/audio/8_281120161821おおさかじょう.mp3  
行(い )きます/ 来(き )ます/帰(かえ) ります

                                  きます

N(địa điểm) へ      ます

                                 かえ ります

 

                                    きますか

Hỏi:          どこ へ      ますか

                                     かえ りますか

 

Đi/đến/về  địa điểm N.

 

N là danh từ chỉ nơi chốn, địa điểm.

 “’’  (đọc là e) là trợ từ chỉ phương hướng di chuyển.

Đi sau cùng là động từ mang ý nghĩa di chuyển từ nơi này sang nơi khác.  

+ きます được dùng khi người thực hiện hành động chưa có mặt ở nơi hướng đến.

+ ます được dùng khi người thực hiện hành động đã có mặt ở nơi hướng đến.

かえ ります được dùng khi người thực hiện hành động về những nơi như:nước(くに),quê(いなか),nhà(ち/いえ),ký túc xá(りょう)....

Chú ý: どこ(へ)も  きません。         (Sẽ không đi đâu cả)

           行 きませんでした。(Đã không đi đâu cả)

Trợ từ で chỉ về phương tiện di chuyển

                                  きます。

N(phương tiện)   ます。

                                   かえります。

 

                                   きますか。

Hỏi:     なんで/なに  ますか。

                                   かえりますか。

Đi/đến/về bằng phương tiện N.

- Trợ từ で biểu thị phương tiện hay cách thức tiến hành một việc gì đó.

- Được dùng sau danh từ chỉ phương tiện đi lại và dùng kèm với động từ di chuyển.

Chú ý: “đi bộ” thì sử dụng あるいて.

Đi/ đến/ về cùng với ai.

                      きます。

N(người)  ます。

                      かえります。

         きますか。

Hỏi:  だれ  ますか。

                     かえりますか。

Đi/đến/về cùng với N(người).

Dùng để nói đi/ đến/ về với ai.

 Chú ý:   “đi một mình” thì sử dụng ひとりで.

Cách nói ngày tháng năm và ngày sinh nhật.

 Cách nói ngày tháng năm: ~ねんがつにち :Ngày... tháng...năm...

   Cách nói ngày sinh nhật:      誕生日たんじょうび は   ~がつ  ~にち です。Ngày sinh nhật là ngày...tháng...

   Hỏi:   何月なんがつ   何日なんにち  ですか。

         いつ ですか。

    Chúc mừng sinh nhật: (お)誕生日たんじょうび  おめでとう ございます。

                                     

+Ngày:     số đếm+にち

Chú ý:

          ngày 1:    つぃたち                       ngày 2:     ふつか                   ngày 3:  みっか

          ngày 4:     よっか                         ngày 5:     いつか                   ngày 6:  むいか

          ngày 7:      なのか                        ngày 8:     ようか                   ngày 9:  ここのか

          ngày 10:    とおか                        ngày 14:     じゅうよっか         ngày 17:じゅうしちにち

          ngày 19:じゅうくにち                    ngày 20:     はつか                 ngày 24:にじゅうよっか

          ngày 27: にじゅうしちにち             ngày 29: にじゅうくにち          ngày mấy:なんにち?

+Tháng:   số đếm + がつ

Chú ý:tháng 4: しがつ   tháng 7:しちがつ         tháng 9:くがつ         tháng mấy:なんがつ?

+Năm:         số đếm   +  ねん

Chú ý:  năm ~4: ~よねん    năm mấy:なんねん?

Cách nói thời gian đi/ đến/ về đâu đó.

                                きます。

N(thời gian) ()  ます。

                                かえります。

                                                               きますか。

Hỏi:      Nghi vấn từ về thời gian(なんじ、なんにち...)に/いつ    ますか。

                                                                                                  かえりますか。

Đi/đến/về vào lúc N.

Dùng khi muốn nói thời gian, thời điểm đi/ đến/ về đâu đó.

26
文型(ぶんけい)

1.わたしは 京都きょうと へ  きます。

2.わたしは タクシーで うちへ かえ ります。

3.わたしは 家族かぞく と 日本にほん へ  ました。

27
例文(れいぶん)

1.あした どこへ  きますか。

  ......奈良なら へ  きます。

2.日曜日にちようび  どこへ  きましたか。

  ......どこ「へ」も  きませんでした。

3.なんで 東京とうきょう へ  きますか。

  ......新幹線しんかんせん で  きます。

4.だれと 東京とうきょう へ  きますか。

  ......山田やまだ さんと  きます。

5.いつ 日本にほん へ  ましたか。

  ......3がつ 25にち に  ました。

6.誕生日たんじょうび は いつですか。

  ......6がつ 13にち です。


     この 電車でんしゃ は 甲子園こうしえん へ 行きますか

サントス  : すみません。 甲子園こうしえん まで いくらですか。

おんな の ひと  :350えん です。

サントス  : 350えん ですね。 ありがとう ございました。

おんな の ひと  :どう いたしまして。

       ...................................................

サントス  : すみません。 甲子園こうしえん は 何番線なんばんせん ですか。

駅員えきいん    :5番線ばんせん です。

サントス  : どうも。

       ...................................................

サントス  : あのう、 この 電車でんしゃ は 甲子園こうしえん へ  きますか。

おとこ の ひと :いいえ。 つぎ の 「普通ふつう 」ですよ。

サントス  : そうですか。 どうも。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!