Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 4:  そちらは 何時までですか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
おきます 起きます khởi Dậy, thức dậy ../Content/testdata/audio/22_171120161447おきます.wav  
ねます 寝ます tẩm Ngủ, đi ngủ ../Content/testdata/audio/22_171120161455ねます.wav  
はたらきます 働きます động Làm việc ../Content/testdata/audio/22_171120161456はたらきます.wav  
やすみます 休みます hưu Nghỉ, nghỉ ngơi ../Content/testdata/audio/22_17112016150やすみます.wav  
べんきょうします 勉強します miễn cường Học ../Content/testdata/audio/22_171120161458べんきょうします.wav  
おわります 終わります chung Hết, kết thúc, xong ../Content/testdata/audio/22_171120161448おわります.wav  
デパート Bách hóa ../Content/testdata/audio/22_171120161453デパート.wav  
ぎんこう 銀行 ngân hành Ngân hàng ../Content/testdata/audio/22_171120161450ぎんこう.wav  
ゆうびんきょく 郵便局 bưu tiện cục Bưu điện ../Content/testdata/audio/22_17112016150ゆうびんきょく.wav  
としょかん 図書館 đồ thư quán Thư viện ../Content/testdata/audio/22_171120161453としょかん.wav  
びじゅつかん 美術館 mỹ thuật quán Bảo tàng mỹ thuật ../Content/testdata/audio/22_171120161457びじゅつかん.wav  
いま kim Bây giờ ../Content/testdata/audio/22_171120161447いま.wav  
―じ -時 thời -giờ ../Content/testdata/audio/22_171120161444~じ.wav  
―ふん(-ぷん) ―分 phân - phút ../Content/testdata/audio/22_171120161445~ぷん.wav  
はん bán Rưỡi, nửa ../Content/testdata/audio/22_171120161456はん.wav  
なんじ 何時 hà thời Mấy giờ ../Content/testdata/audio/22_171120161454なんじ.wav  
なんぷん 何分 hà phân Mấy phút ../Content/testdata/audio/22_171120161455なんぷん.wav  
ごぜん 午前 ngọ tiền sáng, trước 12 giờ trưa ../Content/testdata/audio/22_171120161451ごぜん.wav  
ごご 午後 ngọ hậu chiều, sau 12 giờ trưa ../Content/testdata/audio/22_171120161451ごご.wav  
あさ triều buổi sáng, sáng ../Content/testdata/audio/22_171120161446あさ.wav  
ひる trú buổi trưa, trưa ../Content/testdata/audio/22_171120161457ひる.wav  
ばん(よる) 晩(夜) vãn buổi tối, tối ../Content/testdata/audio/22_171120161457ばん.wav  
おととい Hôm kia ../Content/testdata/audio/22_171120161448おととい.wav  
きのう 昨日 tạc nhật Hôm qua ../Content/testdata/audio/22_171120161449きのう.wav  
きょう 今日 kim nhật Hôm nay ../Content/testdata/audio/22_171120161449きょう.wav  
あした 明日 minh nhật Ngày mai ../Content/testdata/audio/22_171120161446あした.wav  
あさって Ngày kia ../Content/testdata/audio/22_171120161446あさって.wav  
けさ 今朝 kim triều Sáng nay ../Content/testdata/audio/22_171120161450けさ.wav  
こんばん 今晩 kim vãn Tối nay ../Content/testdata/audio/22_171120161452こんばん.wav  
やすみ 休み hưu Sự nghỉ ngơi ../Content/testdata/audio/22_171120161459やすみ.wav  
ひるやすみ 昼休み trú hưu Nghỉ trưa ../Content/testdata/audio/22_171120161458ひるやすみ.wav  
しけん 試験 thí nghiệm Kỳ thi ../Content/testdata/audio/22_18112016147しけん.wav  
かいぎ 会議 hội nghị Cuộc họp, hội nghị ../Content/testdata/audio/8_28112016185かいぎ.mp3  
えいが 映画 ảnh họa Phim, điện ảnh ../Content/testdata/audio/22_171120161527えいが.wav  
まいあさ 毎朝 mỗi triều Mỗi sáng, hàng sáng ../Content/testdata/audio/22_171120161458まいあさ.wav  
まいばん 毎晩 mỗi vãn Mỗi tối, hàng tối ../Content/testdata/audio/22_171120161459まいばん.wav  
まいにち 毎日 mỗi nhật Mỗi ngày, hàng ngày ../Content/testdata/audio/22_171120161459まいにち.wav  
げつようび 月曜日 nguyệt diệu nhật thứ 2 ../Content/testdata/audio/22_171120161451げつようび.wav  
かようび 火曜日 hỏa diệu nhật thứ 3 ../Content/testdata/audio/22_171120161449かようび.wav  
すいようび 水曜日 thủy diệu nhật thứ 4 ../Content/testdata/audio/22_171120161452すいようび.wav  
もくようび 木曜日 mộc diệu nhật thứ 5 ../Content/testdata/audio/22_171120161459もくようび.wav  
きんようび 金曜日 kim diệu nhật thứ 6 ../Content/testdata/audio/22_171120161450きんようび.wav  
どようび 土曜日 thổ diệu nhật thứ 7 ../Content/testdata/audio/22_171120161454どようび.wav  
にちようび 日曜日 nhật diệu nhật chủ nhật ../Content/testdata/audio/22_171120161455にちようび.wav  
なんようび 何曜日 hà diệu nhật thứ mấy ../Content/testdata/audio/22_171120161455なんようび.wav  
~から ~ từ ../Content/testdata/audio/22_171120161444~から.wav  
~まで ~ đến ../Content/testdata/audio/22_171120161445~まで.wav  
~と~ ~ và (dùng để nối hai danh từ) ../Content/testdata/audio/22_171120161445~と~.wav  
たいへんですね 大変ですね Anh/chị vất vả quá. (dùng để bày tỏ sự thông cảm) ../Content/testdata/audio/22_171120161452たいへんですね.wav  
ばんごう 番号 số ../Content/testdata/audio/22_171120161457ばんごう.wav  
なんばん 何番 số bao nhiêu, số mấy ../Content/testdata/audio/22_171120161454なんばん.wav  
そちら ông/bà, phía ông/phía bà ../Content/testdata/audio/22_171120161438そちら.wav  
ニューヨーク New York ../Content/testdata/audio/8_28112016186ニューヨーク.mp3  
ペキン Bắc Kinh ../Content/testdata/audio/8_28112016186ペキン.mp3  
ロサンゼルス Los Angeles ../Content/testdata/audio/8_28112016186ロサンゼルス.mp3  
ロンドン Luân Đôn ../Content/testdata/audio/8_28112016187ロンドン.mp3  
Cách hỏi thời gian ( いま - じ – ぷんです。)

いま ~ ~ふん/ぷんです。

Hỏi:いま  なんじ ですか。

 

Bây giờ là ...giờ...phút.

- じđặt sau số đếm, dùng chỉ giờ.

- ふん/ぷんđặt sau số đếm, dùng chỉ phút.

-じ:Giờ

Cách đọc giờ như đọc số đếm, chỉ có các trường hợp đặc biệt sau:

0 giờ sẽ đọc là:れいじ.

4 giờ sẽ đọc là: よじ .

7 giờ sẽ đọc là: しちじ.

9 giờ sẽ đọc là: くじ.

Hỏi: なんじですか?

-ふん / ぷん:Phút

*Cách đọc phút như số đếm , chỉ có các trường hợp đặc biệt sau: 

1 phút: いっぷん    3 phút:さんぷん     4 phút:よんぷん

6 phút: ろっぷん    8 phút: はっぷん   10 phút: じゅっぷん/じっぷん。

Hỏi: なんぷんですか?

*Phút có số tận cùng là: 2,5,7,9 thì đọc là ふん

*Cách đọc giờ đặc biệt:

+giờ rưỡi: はん.

+giờ kém:まえ.

+giờ quá:すぎ.

Ví dụ:

9h30 có thể đọc là: くじはん/くじさんじゅっぷん/くじさんじっぷん.

6h45’ = 7h kém 15 đọc là: 7じ15ふんまえ.

hơn 7h đọc là:しちじすぎ.

+Từ 0h00 đến trước 12h00 trưa thì thêm ごぜん vào trước giờ.

+Từ 12h00 trưa đến trước 12h00 đêm thì thêm ごご vào trước giờ.

Ví dụ:

5h sáng:ごぜん5じ            5 giờ chiều:ごご5じ

 

Nói về các thứ trong tuần

N  は  ~ようび  です。

Hỏi:   N は   なんようび ですか。

N  là thứ ...

Dùng nói về các thứ trong tuần

N: danh từ chỉ sự kiện, thời gian nào đó.

Trợ từ と

N1 N2

N1 và N2

Trợ từ と dùng để nối 2 danh từ có vai trò ngữ pháp ngang nhau.

Các thì của động từ
  Quá khứ Hiện tại/Tương lai
Khẳng định

~ました(đã)

~ます(sẽ)

Phủ định

~ませんでした(đã không)

~ません(sẽ không)

~から~までです。

 N は  ~   から ~  まで  です

Hỏi:N は なんじから  なんじ まで ですか?

      N は なんようびから  なんようび まで ですか?

N hoạt động,mở cửa từ … đến ....

Dùng để chỉ thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc của nơi làm việc, sự kiện nào đó.

~ から ~ まで Vます。

Nは ~  から ~  まで   V  ます

Hỏi: Nは ~から  ~まで   V  ますか。

Hành động V xảy ra từ ... đến .....

Dùng để chỉ thời điểm bắt đầu và kết thúc khi làm việc gì đó.

Đi sau là các động từ mang tính tiếp tục như:học,làm việc,nghỉ ngơi....

Trợ từ に

~じに おきます/  ねます/  おわります。

Hỏi: なんじにおきます/  ねます/  おわりますか。

Thức dậy / ngủ / kết thúc vào lúc…..

Để chỉ thời điểm tiến hành một hành động.Chú ý: nếu thời gian không biểu hiện bằng những con số thì không thêm に.Tuy nhiên, sau danh từ là các thứ trong tuần ta có thể có に hay không đều được.

24
文型(ぶんけい)

1.いま  4 5ふん です。

2.わたしは 毎朝まいあさ  6 に  きます。

3.わたしは きのう 勉強べんきょう します。

 

25
例文(れいぶん)

1.いま  何時なんじ ですか。

  … 2 10ぷん です。

  ニューヨークは いま  何時なんじ ですか。

  ...午前ごぜん  0 10ぶん です。

2. やす は 何曜日なんようび ですか。

  ....土曜日どようび と 日曜日にちようび です。

3. アップル銀行ぎんこう は 何時なんじ から 何時なんじ までですか。

  ....9 から 3 までです。

4.毎晩まいばん  何時なんじ に  ますか。

...11 に  ます。

5.毎日まいにち  何時なんじ から 何時なんじ まで 勉強べんきょう しますか。

...あさ  9 から 午後ごご  3 まで 勉強べんきょう します。

6.土曜日どようび  はたら きますか。

...いいえ、はたら きません。

7. きのう 勉強べんきょう しましたか。

...いいえ 勉強べんきょう しませんでした。


     そちらは 何時なんじ までですか

ミラー: すみません。「あすか」の 電話番号でんわばんごう は 何番なんばん ですか。

佐藤さとう  :「あすか」ですか。5275の 2725です。

ミラー: どうも ありがとう ございます。

     。。。。。。。。。。。。。。。。。

みせ の ひと :はい、「あすか」です。

ミラー  : すみません。そちらは 何時なんじ までですか。

みせ の ひと :10 までです。

ミラー: やす みは 何曜日なんようび ですか。

みせ の ひと日曜日にちようび です。

ミラー: そうですか。 どうも。

 

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!