Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 3:  これを ください。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
ここ Chỗ này, đằng này , đây ( gần người nói ) ../Content/testdata/audio/22_171120161434ここ.wav  
そこ Chỗ đó, đó ( gần người nghe ) ../Content/testdata/audio/22_171120161437そこ.wav  
あそこ Chỗ kia, kia ( xa cả người nói và người nghe ) ../Content/testdata/audio/22_171120161429あそこ.wav  
どこ Chỗ nào, đâu ../Content/testdata/audio/22_171120161439どこ.wav  
ジャカルタ Gia-các-ta ../Content/testdata/audio/8_30112016102ジャカルタ.mp3  
バンコク Băng - cốc ../Content/testdata/audio/8_28112016183バンコク.mp3  
ベルリン Béc - lin ../Content/testdata/audio/8_30112016103ベルリン.mp3  
しんおおさか 新大阪 Tên một nhà ga ở Osaka ../Content/testdata/audio/8_30112016957しんおおさか.mp3  
こちら Phía này, đằng này ( cách nói lịch sự của ここ ) ../Content/testdata/audio/22_171120161435こちら.wav  
そちら Phía đó, đằng đó ( cách nói lịch sự của そこ ) ../Content/testdata/audio/22_171120161438そちら.wav  
あちら phía kia, đằng kia ( cách nói lịch sự của あそこ ) ../Content/testdata/audio/22_171120161430あちら.wav  
どちら Phía nào, đằng nào ( cách nói lịch sự của どこ ) ../Content/testdata/audio/22_171120161440どちら.wav  
きょうしつ 教室 giáo thất Lớp học, phòng học ../Content/testdata/audio/22_171120161434きょうしつ.wav  
しょくどう 食堂 thực đường Nhà ăn ../Content/testdata/audio/22_171120161436しょくどう.wav  
じむしょ 事務所 sự vụ sở Văn phòng ../Content/testdata/audio/22_171120161436じむしょ.wav  
かいぎしつ 会議室 hội nghị thất Phòng họp ../Content/testdata/audio/22_171120161433かいぎしつ.wav  
うけつけ 受付 thụ phó Bộ phận tiếp tân, phòng thường trực ../Content/testdata/audio/22_171120161430うけつけ.wav  
ロビー Hành lang, đại sảnh ../Content/testdata/audio/22_171120161442ロビー.wav  
へや 部屋 bộ ốc Căn phòng ../Content/testdata/audio/22_171120161441へや.wav  
トイレ(おてあらい) (お手洗い) thủ tẩy Nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét ../Content/testdata/audio/22_171120161439トイレ.wav  
かいだん 階段 giai đoạn Cầu thang ../Content/testdata/audio/22_171120161433かいだん.wav  
エレベーター Thang máy ../Content/testdata/audio/22_171120161431エレベーター.wav  
エスカレーター Thang cuốn ../Content/testdata/audio/22_171120161431エスカレター.wav  
じどうはんばいき 自動販売機 tự động phiến mại cơ Máy bán hàng tự động ../Content/testdata/audio/22_23112016853じどうはんばいき.wav  
でんわ 電話 điện thoại Điện thoại ../Content/testdata/audio/22_171120161439でんわ.wav  
おくに quốc Đất nước ../Content/testdata/audio/22_171120161432おくに.wav  
かいしゃ 会社 hội xã Công ty ../Content/testdata/audio/22_171120161433かいしゃ.wav  
うち Nhà ../Content/testdata/audio/22_171120161430うち.wav  
くつ ngoa Giày, dép ../Content/testdata/audio/22_171120161434くつ.wav  
ネクタイ Cà vạt ../Content/testdata/audio/22_171120161440ネクタイ.wav  
ワイン Rượu vang ../Content/testdata/audio/22_171120161442ワイン.wav  
うりば 売り場 mại trường Quầy bán hàng ( trong siêu thị, bách hóa...) ../Content/testdata/audio/22_171120161431うりば.wav  
ちか 地下 địa hạ Tầng hầm, dưới mặt đất ../Content/testdata/audio/22_171120161438ちか.wav  
~かい/がい ~階 giai Tầng ../Content/testdata/audio/22_171120161432かい.wav  
なんがい 何階 hà giai Tầng mấy ../Content/testdata/audio/22_171120161440なんがい.wav  
~えん ~円 viên Tiền yên ../Content/testdata/audio/22_171120161431えん.wav  
いくら Bao nhiêu tiền ../Content/testdata/audio/22_171120161430いくら.wav  
ひゃく bách Trăm ../Content/testdata/audio/22_171120161440ひゃく.wav  
せん thiên Nghìn ../Content/testdata/audio/22_171120161437せん.wav  
まん vạn 10 nghìn ../Content/testdata/audio/22_171120161441まん.wav  
すみません Xin lỗi ../Content/testdata/audio/22_171120161437すみません.wav  
どうも Cám ơn ../Content/testdata/audio/22_171120161422どうも.wav  
[~を]見 み せてください Cho tôi xem [~] ../Content/testdata/audio/22_171120161441みせてください.wav  
じゃ Thế thì, vậy thì ../Content/testdata/audio/22_171120161436じゃ.wav  
[~を]ください Cho tôi [~] ../Content/testdata/audio/22_171120161434ください.wav  
イタリア Ý ../Content/testdata/audio/8_28112016182イタリア.mp3  
スイス Thụy Sĩ ../Content/testdata/audio/8_28112016182スイス.mp3  
フランス Pháp ../Content/testdata/audio/8_28112016183フランス.mp3  
Cách dùng ここ/そこ/ あそこ

ここ/そこ/ あそこ は N です。

Chỗ này/chỗđó/chỗ kia là...

Được sử dụng khi muốn giới thiệu tên của một địa điểm nào đó.

- ここ      chỉ nơi người nói đang có mặt

- そこ      chỉ nơi người nghe đang có mặt

- あそこ  chỉ nơi ở xa cả người nói và người nghe

Chú ý: Khi người nói và người nghe ở cùng một địa điểm thì cả hai người đều sử dụng ここ.

Cách gọi địa điểm của người,vật,nơi chốn

N1  は   ここ/そこ/ あそこ /N2です。

Hỏi:  N1 は  どこ ですか?

N1 thì có ở …

Dùng để nêu lên vị trí của N1.

- N1: danh từ chỉ người, đồ vật, nơi chốn

- N2: danh từ chỉ địa điểm .

Cách dùng こちら/ そちら/ あちら

 

 

こちら: hướng này , chỗ này.

そちら: hướng đó, chỗ đó.

あちら: hướng kia, chỗ kia.

Hỏi:      どちら

+Là cách nói lịch sự của ここ、そこ、あそこ.

+Chỉ phương hướng.

+Thường được dùng để hỏi về đất nước,nhà,nơi làm việc hay trường học của người khác.

Với câu hỏi 「あなたのかいしゃは どちらですか。」 thì có thể hiểu theo 2 nghĩa: Công ty bạn ở đâu? và Công ty bạn là công ty nào? (tên công ty). Nhưng phần lớn được hiểu theo nghĩa thứ 2. Và ở đây, quy định là hiểu theo nghĩa thứ 2.

Cách nói xuất xứ của đồ vật

N1(tên nước,hãng sản xuất)  の  N2  です。

Hỏi:どこのN2ですか。

N2 thuộc về nước…./ hãng…..

Dùng khi nói về xuất xứ của đồ vật.

N1 : danh từ riêng chỉ tên nước, hãng sản xuất.

N2 : danh từ chỉ đồ vật.

Cách nói giá cả

N   は いくら  ですか。

。。。Số đếm+Đơn vị tiền tệ です。

N giá bao nhiêu tiền ?

Dùng khi hỏi giá cả đồ vật.

22
文型(ぶんけい)

1.ここは 食堂しょくどう です。

2.エレベーターは あそこです。

23
例文(れいぶん)

1.ここは 新大阪しんおおさか ですか。 

  …はい、そうです。

2.トイレは どこですか。

  …あそこです。

3.山田やまだ さんは どこですか。

  ....会議室かいぎしつ です。

4.事務所じむしょ は どちらですか。

  …あちらです。

5.「お」くに は どちらですか。

  …アメリカです。

6.それは どこの くつ ですか。

  …イタリアの くつ です。

7.この 時計とけい は いくらですか。

  …18,600えん です。

   

         これを ください

店員てんいんA:いらっしゃいませ.

マリア:すみません。ワイン は どこですか。

店員てんいん A: 地下ちか 1かい です。

マリア:どうも。

    .........................................

マリア:すみません。その ワインを  せて ください。

店員てんいん B:はい、どうぞ。

マリア:これは どこの ワインですか。

店員てんいん B:日本にほん のです。

マリア:いくらですか。

店員てんいん B:2,500えん です。

マリア:じゃ、これを ください。

 

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!