Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 25:  いろいろ お世話に なりました。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
かんがえます 考えます khảo Suy nghĩ ../Content/testdata/audio/22_181120161650かんがえます.wav  
つきます I 着きます trước Đến ../Content/testdata/audio/22_181120161652つきます.wav  
とります I 「としを~」 取ります 「年を~」 niên - thủ Thêm tuổi ../Content/testdata/audio/22_171120161534とります.wav  
たります II 足ります Đủ ../Content/testdata/audio/22_18112016163かります.wav  
いなか 田舎 điền xá Quê ../Content/testdata/audio/22_181120161649いなか.wav  
チャンス Cơ hội ../Content/testdata/audio/22_181120161651チャンス.wav  
おく ức 100 triệu ../Content/testdata/audio/22_171120161647おく.wav  
もし「~たら」 Nếu ../Content/testdata/audio/22_181120161653もし~たら.wav  
いみ 意味 ý vị ý nghĩa ../Content/testdata/audio/22_181120161641いみ.wav  
もしもし Alo ../Content/testdata/audio/22_171120161639もしもし.wav  
てんきん 転勤 Việc chuyển địa điểm làm việc ../Content/testdata/audio/22_181120161652てんきん.wav  
こと Việc, chuyện(~の こと:việc, chuyện về) ../Content/testdata/audio/22_181120161651こと.wav  
ひま Thời gian rãnh ../Content/testdata/audio/22_171120161618ひま.wav  
「いろいろ」おせわに なりました 「いろいろ」お世話に なりますした Cám ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi nhiều. ../Content/testdata/audio/22_181120161650いろいろおせわになりました.wav  
がんばります 頑張ります Cố, cố gắng ../Content/testdata/audio/22_181120161651がんばります.wav  
どうぞ おげんきです どうぞ お元気です Chúc anh/chị mạnh khỏe. Anh/chị hãy bảo trọng ../Content/testdata/audio/22_181120161652どうぞおぎんきで.wav  
ベトナム Việt Nam ../Content/testdata/audio/8_281120161756ベトナム.mp3  
(もし)~たら、~。

nếu…, giả sử… thì ...

- thêm chữ ら ở thể quá khứ thông thường của động từ, tính từ… thì sẽ biến mệnh đề đứng trước nó thành mệnh đề biểu hiện điều kiện.

- có thể dùng khi người nói muốn bày tỏ lập trường, ý kiến, yêu cầu, lời mời… của mình trong điều kiện đó.

- thường đi cùng もし

V1たら、V2。

V1たら、V2。

khi, sau khi

Dùng để thể hiện 1 hành động sẽ được thực hiện, hoặc 1 tình huống sẽ xẩy ra khi 1 sự việc nào đó mà được cho là chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai được hoàn thành hoặc đạt được. Thì của mệnh đề chính luôn ở thời hiện tại

いくら~ても、~。

dù…, mặc dù…, cho dù…

- ngược với mẫu câu ~たら, mẫu câu ~ても dùng trong tình huống hy vọng một việc gì đó đương nhiên sẽ xảy ra trong điều kiện cho trước nhưng lại không xảy ra, hoặc kết quả xảy ra trái ngược với những gì đã kỳ vọng.

66
文型(ぶんけい)

1.あめが ったら、かけません。

2.あめが  っても、かけます。

67
例文(れいぶん)

1.もし 1億円おくえん あったら、なにを したいですか。

      ...学校がっこうを つくりたいです。

2.電車でんしゃや バスが うごかなかったら、どう しますか。

      ...あるいて かえります。

3.あの あたらしい 靴屋くつやは いい くつが たくさん ありますよ。

      ...そうですか。 やすかったら、いたいです。

4.あしたも なければ なりませんか。

      ...無理むりだったら、来週らいしゅう て ください。

5.もう どもの 名前なまえを かんがえましたか。

      ...ええ、おとこの だったら、「ひかる」です。

       おんなの だったら、「おや」です。

6.大学だいがくを たら、すぐ はたらきますか。

      ...いいえ、1ねんぐらい いろいろな くにを 旅行りょこうしたいです。

7.先生せんせい この ことはの 意味いみが わかりません。

      ...辞書じしょを ましたか。

      ええ。ても、わかりません。

8.あつい とき、エアコンを つけますか。

      ...いいえ、あつくても、つけません。からだに よくないと おもいます。

       いろいろ お世話せわ に なりました

木村きむら :   転勤てんきん 、 おめでとう ございます。

ミラー:  ありがとう ございます。

木村きむら :    ミラーさんが 東京とうきょうへ ったら、さびしく なりますね。

佐藤さとう :    そうですね。

木村きむら :   東京とうきょうへ  っても、大阪おおさかの ことを わすれないで くだいさいね。

ミラー:  もちろん。みなさん、ひまが あったら、ぜひ 東京とうきょうへ あそびに て ください。

サントス: ミラーさんも 大阪おおさかへ たら、電話でんわを ください。

      いっしょに みましょう。

ミラー:  ええ、ぜひ。

      みなさん、ほんとうに いろいろ お世話せわに なりました。

佐藤さとう :   頑張がんばって ください。おからだに を つけて。

ミラー:  はい。みなさんも どうぞ お元気げんきで。

 

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!