Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 24:  手伝いに 行きましょうか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
くれます II Cho, tặng (tôi) ../Content/testdata/audio/22_181120161643くれます.wav  
なおします I 直します trực Chữa, sửa ../Content/testdata/audio/22_181120161556なおします.wav  
つれて いきます I 連れて 行きます liên - hành Dẫn (một ai đó) đi ../Content/testdata/audio/22_181120161645つれていきます.wav  
つれて きます III 連れて 来ます liên - lai Dẫn (một ai đó) đến ../Content/testdata/audio/22_181120161645つれてきます.wav  
おくります I 送ります tống Tiễn (một ai đó) ../Content/testdata/audio/22_171120161547おくります.wav  
しょうかいします III 紹介します thiệu giới Giới thiệu ../Content/testdata/audio/22_181120161644しょうかいします.wav  
あんないします III 案内します án nội hướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường ../Content/testdata/audio/22_181120161641あんないします.wav  
せつめいします III 説明します thuyết minh Giải thích, trình bày ../Content/testdata/audio/22_181120161645せつめいします.wav  
おじいさん/おじいちゃん Ông nội, ông ngoại, ông (cụ, lão) ../Content/testdata/audio/22_181120161642おじいさん.wav  
おばあさん/おばあちゃん Bà nội, bà ngoại, bà (cụ, lão) ../Content/testdata/audio/22_181120161642おばあさん.wav  
じゅんび 準備 chuẩn bị Sự chuẩn bị (~を します :chuẩn bị) ../Content/testdata/audio/22_181120161644じゅんび.wav  
ひっこし 引越し Sự chuyển nhà (~を します:chuyển nhà) ../Content/testdata/audio/22_181120161636ひっこします.wav  
「お」かし お菓子 quả tử Bánh, kẹo ../Content/testdata/audio/22_181120161642おかし.wav  
ホームステイ homestay ../Content/testdata/audio/22_29112016859ホームステイ.mp3  
ぜんぶ 全部 toàn bộ Toàn bộ, tất cả ../Content/testdata/audio/22_181120161645ぜんぶ.wav  
じふんで 自噴で tự phân Tự mình ../Content/testdata/audio/22_181120161644じぶんで.wav  
ほかに Ngoài ra, bên cạnh đó ../Content/testdata/audio/22_181120161646ほかに.wav  
ははの ひ 母の 日 ngày của mẹ ../Content/testdata/audio/8_2122016856ははの ひ.mp3  
~ をくれます。

N1(ひと )は N2(わたし /私の家族かぞく )に N3(もの )を くれます。

Chủ ngữ N1 cho tôi hoặc người trong gia đình của tôi vật N3.

về ý nghĩa, くれます giống với あげます học trong bài 7 nhưng điểm khác biệt là ở chỗ くれます dùng để thể hiện việc ai đó tặng, cho bản thân người nói hoặc người thân trong gia đình của người nói.

~ てあげます。

Dạng 1:N1(人)は N2(人)に N3を Vて あげます。

Mẫu này được sử dụng khi hành động V có đối tượng trực tiếp là N3.

Ví dụ:(セーターを)おく ります、(料理りょうり を)つく ります。。。

Dạng 2:N1(人)は N2(人)を Vて あげます。

Mẫu này được sử dụng khi hành động V có đối tượng trực tiếp là người N2.

Ví dụ:(友だちを)むか えます、(子供こども を)おく ります。。。

Dạng 3:N1(人)は N2(人)の N3を Vて あげます。

Mẫu này được sử dụng khi vật N3 thuộc về sở hữu của người N2.

Ví dụ:(友だちの)作文さくぶん 、(子供こども の)宿題しゅくだい 。。。

Chủ ngữ N1 làm cho người N2 một việc gì( với ý nghĩa thiện chí, lòng tốt, thân thiện.)

 

Chú ý: - Khi người nói là người thực hiện hành động và người nghe là người nhận hành động, thì cách thể hiện này có thể gây cảm giác người nói đang ra vẻ bề trên. Vì vậy, cần chú ý tránh sử dụng cách nói này đối người lớn hay cấp trên, người không mấy thân thiết, chỉ nên sử dụng với người thân thiết.

            - Khi muốn nói ý tương từ đối với người không thân thiết thì sử dụng mẫu câu V ましょうか.
Ví d:
         ① タクシーを びましょうか。 Để tôi gi taxi cho nhé.
         ② 手伝てつだ いましょうか。       Để tôi giúp mt tay nhé.

~ てくれます。

Dạng 1:N1(人)は N2(私/私の家族)に N3を Vて くれます。

Mẫu này được sử dụng khi hành động V có đối tượng trực tiếp là N3.

Ví dụ:(セーターを)おく ります、(料理りょうり を)つく ります。。。

Dạng 2:N1(人)は N2(私/私の家族)を Vて くれます。

Mẫu này được sử dụng khi hành động V có đối tượng trực tiếp là người N2.

Ví dụ:(友だちを)むか えます、(子供こども を)おく ります。。。

Dạng 3:N1(人)は N2(私/私の家族)の N3を Vて くれます。

Mẫu này được sử dụng khi vật N3 thuộc về sở hữu của người N2.

Ví dụ:(友だちの)作文さくぶん 、(子供こども の)宿題しゅくだい 。。。

Chủ ngữ N1 làm cho người nói hay những người trong gia đình người nói một việc gì( với ý nghĩa thiện chí, lòng tốt, thân thiện.)

 

-dùng khi muốn biểu hiện sự biết ơn,cảm ơn vì người khác đã làm việc gì đó vì người nói hoặc gia đình người nói.

- người nhận là  私 thì thường được lược bỏ.

~ てもらいます。

N1(人)は N2(人)に (N3を) Vて もらいます。

 

Chủ ngữ N1 nhận (việc gì) từ người N2.

- biểu thị lòng biết ơn của người được nhận hành vi giúp đỡ.
- chủ ngữ là người nhận.

-Vì là nhận về hành động nên trợ từ に không được thay thế bằng trợ từ から.

64
文型(ぶんけい)

1.佐藤さとうさんは わたしに チョコレートを くれました。

2.わたしは 山田やまさんに レポートを なおして もらいました。

3.ははは わたしに セーターを おくって くれました。4.わたしは 木村きむらさんに ほん を して       あげました。

65
例文(れいぶん)

1.太郎君たろうくんは おばあちゃんが きですか。

      ...はい、きです。おばあちゃんは いつも お菓子かしを くれます。

2.おいしい ワインですね。

      ...ええ、佐藤さとうさんが くれました。フランスの ワインです。

3.ミラーさん、きのうの パーテイーの 料理りょうりは 全部ぜんぶ 自分じぶんで つくりましたか。

      ...いいえ、ワンさんに 手伝てつだって もらいました。

4.電車でんしゃで きましたか。

      ...いいえ。山田やまださんが くるまで おくって くれました。

5.太郎君たろうくんは ははの に おかあさんに なにを して あげますか。

      ...ピアノを いて あげます。

     手伝てつだいに きましょうか

カリナ:ワンさん、日曜日にちようび しですね。

    手伝てつだいに きましょうか。

ワン :ありがとう ございます。

    じゃ、すみませんが、9ごろ おねがいします。

カリナ:ほかに だれが 手伝てつだいに きましたか。

ワン :山田やまださんと ミラーさんが て くれます。

カリナ:くるま

ワン :山田やまださんに して もらいます。

カリナ:ひるごはんは どう しますか。

ワン :えーと・・・・・。

カリナ:わたしが お弁当べんとうを って きましょうか。

ワン :すみません。おねがいします。

カリナ:じゃ、日曜日にちようびに。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!