Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 23:  どうやって 行きますか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
ききます 「せんせいに~」 聞きます「先生に~」 văn Hỏi (giáo viên) ../Content/testdata/audio/22_171120161528ききます.wav  
まわします 回します hồi Vặn ../Content/testdata/audio/22_181120161637まわします.wav  
ひきます 引きます dẫn Kéo ../Content/testdata/audio/22_181120161536ひきます.wav  
かえます 変えます biến Đổi ../Content/testdata/audio/22_181120161532かえます.wav  
さわります 「ドアに~」 触ります xúc Sờ,chạm (cửa) ../Content/testdata/audio/22_181120161634さわります.wav  
でます「おつぃりが~」 出ます「お釣りが~」 xuất (tiền thừa) đi ra ../Content/testdata/audio/22_181120161426てます.wav  
あるきます 歩きます bộ Đi bộ ../Content/testdata/audio/22_181120161623あるきます.wav  
わたります 「はしを~」 渡ります「橋を~」 độ Băng qua (cầu) ../Content/testdata/audio/22_181120161637わたります.wav  
まがります「みぎへ~」 曲がります「右へ~」 Rẽ, quẹo (phải) ../Content/testdata/audio/22_181120161441まがります.wav  
さびし 寂しい Buồn, cô đơn ../Content/testdata/audio/22_181120161422さびしい.wav  
「お」ゆ 「お」湯 thang Nước nóng ../Content/testdata/audio/22_23112016820おゆ.wav  
おと âm Âm thanh ../Content/testdata/audio/22_181120161623おと.wav  
こしょう 故障 cố chướng Hư hỏng (~を します) ../Content/testdata/audio/22_181120161633こしょう.wav  
サイズ Cỡ, kích cỡ ../Content/testdata/audio/22_181120161634サイズ.wav  
みち đạo Con đường ../Content/testdata/audio/22_181120161637みち.wav  
こうさてん 交差点 giao sai điểm Ngã tư ../Content/testdata/audio/22_181120161633こうさてん.wav  
しんごう 信号 tín hiệu Đèn tín hiệu ../Content/testdata/audio/22_181120161634しんごう.wav  
かど giác Góc ../Content/testdata/audio/22_181120161624かど.wav  
はし kiều Cây cầu ../Content/testdata/audio/22_171120161555はし.wav  
ちゅうしゃじょう 駐車場 trú xa trường Bãi đỗ xe ../Content/testdata/audio/22_181120161635ちゅうしゃじょう.wav  
たてもの 建物 kiến vật Tòa nhà ../Content/testdata/audio/22_181120161635たてもの.wav  
なんかいも 何回も Nhiều lần ../Content/testdata/audio/22_181120161546なんかいも.wav  
ーめ ー目 Thứ ~, số ~ (biểu thị thứ tự) ../Content/testdata/audio/22_181120161623~め.wav  
おしょうがつ お正月 chính nguyệt Tết dương lịch ../Content/testdata/audio/22_181120161623おしょうがつ.wav  
ひっこしします 引っ越しします dẫn-việt Chuyển nhà ../Content/testdata/audio/22_181120161636ひっこします.wav  
がいこくじんとうろくしょう 外国人登録証 ngoại quốc nhân đăng lục chứng Thẻ đăng ký cho người nước ngoài ../Content/testdata/audio/22_181120161624がいこくじんとうろくしょう.wav  
しょうとくたいし 聖徳太子 Thái tử Shotoku ../Content/testdata/audio/22_29112016855しょうとくたいし.mp3  
ほうりゅうじ 法隆寺 chùa Horyuji ../Content/testdata/audio/22_29112016856ほうりゅうじ.mp3  
げんきちゃ 元気茶 tên trà giả định ../Content/testdata/audio/8_2122016843☆げんきちゃ.mp3  
ほんだえき 誉田駅 tên ga giả định ../Content/testdata/audio/8_2122016846☆ほんだえき.mp3  
としょかんまえ 図書館前 tên điểm dừng xe buýt giả định ../Content/testdata/audio/8_2122016854としょかんまえ.mp3  
~とき、~

A           とき、~。

A  な

N   の

khi ~, lúc ~

とき biểu thị thời điểm hình thành trạng thái hay động tác,hiện tượng được biểu thị ở mệnh đề chính tiếp nối phía sau.

Thể đứng trước とき cũng giống như bổ nghĩa cho danh từ.

 

Vる/Vた/Vないとき、~

V1   とき、V2。

V1た  とき、V2。

V1ない とき、V2。

Trước khi làm V1 thì làm V2.

Sau khi làm V1 thì làm V2.

Khi không V1 thì V2.

Khi hành động V2 xảy ra trước V1 thì V1 chia về Vる.

Khi hành động V2 xảy ra sau V1 thì V1 chia về Vた.

Khi V1 ở dạng phủ định thì V1 chia về Vない.

Vる と、~

Vる 、~。

Khi~, Hễ~

と biểu thị rằng nếu sự việc trước と xảy ra thì trạng thái hoặc sự việc ở mệnh đề chính tất yếu xảy ra.

Dùng khi:

- Diễn tả sự thật.

- Diễn tả thói quen.

- Hướng dẫn sử dụng máy móc.

- Chỉ đường.

Danh từ が Tính từ.

Danh từ が Tính từ.

Dùng để diễn tả những hiện tượng mà đưuọc cảm nhận bằng các giác quan(mắt,tai,mũi.....)

Danh từ(nơi chốn,không gian) を Động từ.

Danh từ(nơi chốn,không gian) を さんぽします(đi dạo)。

                   わたります(băng qua)。

                   まがります(rẽ,quẹo)。

                   あるきます(đi bộ)。 

                   とびます(bay)。

をđi với danh từ chỉ nơi chốn,không gian để biểu thị nơi mà con người hoặc đồ vật đi qua.

62
文型(ぶんけい)

1.図書館としょかん で ほん を りる とき、カードが  ります。

2.この ボタンを すと、お りが ます。

63
例文(れいぶん)

1.よく テレビを  ますか。

  .....そうですね。野球やきゅう の 試合しあい が ある とき、ます。

2.冷蔵庫れいぞうこに なに も ない とき、どう しますか。

  ...ちか くの レストランへ 食べに 行きます。

3.会議室かいぎしつを る とき、エアコンを しましたか。

  ......はい、しました。

4.サントスさんは どこで ふくや くつを いますか。

  ......くに へ かえった とき、います。日本にほんのは ちいさいですから。

5.それは なんですか。

  ……「元気茶げんきちゃ」です。からだの 調子ちょうしが わるい とき、みます。

6.ひまな とき、うちへ あそびに ませんか。

  ……ええ、ありがとう ございます。

7.学生がくせいの とき、アルバイトを しましたか。

  ……ええ、時々ときどき しました。

8.おが ませんか。

  ……そこを すと、ますよ。

9.すみません。市役所しやくしょは どこですか。

  ……この みちを まっすぐ くと、ひだりに あります。ふるい 建物たてものです。

 

        どうやって きますか

図書館としょかん の ひと:はい、みどり図書館としょかんです。

カリナ   :あのう、そちらまで どうやって きますか。

図書館としょかんの ひと本田駅ほんだえきから 12ばんの バスに って、図書館としょかんまえで りて ください。みっです。

カリナ   :みっですね。

図書館としょかんの ひと:ええ。りると、まえに 公園こうえんが あります。

       図書館としょかんは 公園こうえんの なかの しろい 建物たてものです。

カリナ   :わかりました。

       それから ほんを りる とき、なにか りますか。

図書館としょかんの ひと:お名前なまえと ご住所じゅうしょが わかる ものを って て ください。

カリナ   :はい、どうも ありがとう ございました。

 

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!