Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 22:  どんな 部屋を お探しですか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
きます 着ます trước Mặc quần áo ../Content/testdata/audio/22_181120161614きます.wav  
はきます Đi, mặc (giày, quần áo..) ../Content/testdata/audio/22_181120161616はきます.wav  
かぶります Đội (mũ..) ../Content/testdata/audio/22_181120161614かぶります.wav  
かけます「めがねを~」 「眼鏡を~」 Đeo (kính) ../Content/testdata/audio/22_171120161548かけます.wav  
します「ネクタイを~」 Đeo (cà vạt) ../Content/testdata/audio/22_171120161530します.wav  
うまれます 生まれます sinh Sinh ra ../Content/testdata/audio/22_181120161613うまれます.wav  
わたしたち Chúng tôi, chúng ta ../Content/testdata/audio/22_17112016148わたしたち.wav  
コート Áo khoác ../Content/testdata/audio/22_181120161614コート.wav  
セーター Áo len ../Content/testdata/audio/22_181120161615セーター.wav  
スーツ Com-lê, vest ../Content/testdata/audio/22_181120161615スーツ.wav  
ぼうし 帽子 mạo tử ../Content/testdata/audio/22_181120161617ぼうし.wav  
めがね 眼鏡 miên kính Kính ../Content/testdata/audio/22_181120161618めがね.wav  
ケーキ bánh ngọt ../Content/testdata/audio/8_11220161110ケーキ.mp3  
「お」べんとう 「お」弁当 Cơm hộp ../Content/testdata/audio/22_181120161643おべんとう.wav  
ロボット Rô bốt ../Content/testdata/audio/22_29112016854ロボット.mp3  
ユーモア Sự hài hước ../Content/testdata/audio/22_18112016169ユーモア.wav  
つごう 都合 đô hợp sự thích hợp ../Content/testdata/audio/8_11220161111つごう.mp3  
よく Thường, hay ../Content/testdata/audio/22_171120161641よく.wav  
えーと ừ, à ../Content/testdata/audio/22_171120161447えと.wav  
おめでとう「ございます」 Chúc mừng(dùng để nói dịp sinh nhật, lễ) ../Content/testdata/audio/22_181120161613おめでとございます.wav  
おさがしますか お探しですか thám Anh chị tìm ~ à? ../Content/testdata/audio/8_11220161117おさがしますか.mp3  
では Thế/Vậy (nhé) ../Content/testdata/audio/22_24112016114では.wav  
こちら Đây, cái này (cách nói lịch sự của  これ) ../Content/testdata/audio/22_171120161435こちら.wav  
やちん 家賃 gia nhẫm Tiền thuê nhà ../Content/testdata/audio/22_181120161618やちん.wav  
ダイニングキャッチ Bếp kèm phòng ăn ../Content/testdata/audio/22_181120161615ダイニングキッチン.wav  
わしつ 和室 hòa thất Phòng kiểu Nhật ../Content/testdata/audio/22_181120161619わしつ.wav  
おしいれ 押し入れ áp nhập Chỗ để chăn gối ../Content/testdata/audio/22_181120161613おしいれ.wav  
ふとん 布団 bố đoàn Chăn,đệm ../Content/testdata/audio/22_181120161616ふとん.wav  
パリ Pari ../Content/testdata/audio/8_11220161122バリ.mp3  
ばんりのちょうじょう 万里の長城 vạn lý trường thành Vạn lý trường thành ../Content/testdata/audio/8_11220161125ばんりのちょうじょう.mp3  
みんなの アンケト Tiêu đề của bảng điều tra giả định ../Content/testdata/audio/8_11220161126☆みんなの アンケト.mp3  
Định nghĩa mệnh đề bổ nghĩa

- Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ luôn đứng trước danh từ được bổ nghĩa đó.

- Mệnh đề bổ nghĩa đứng có nhiều vị trí trong câu,phụ thuộc vào vị trí của danh từ được bổ nghĩa.

- Chủ ngữ của mệnh đề chính đi với trợ từ は, chủ ngữ của mệnh đề phụ đi với trợ từ が.

Định nghĩa mệnh đề bổ nghĩa kết thúc bằng danh từ

N1  N2

Định nghĩa mệnh đề bổ nghĩa kết thúc bằng tính từ

Aい N

Aな  N

Định nghĩa mệnh đề bổ nghĩa kết thúc bằng động từ

V (⇒ 普通形)N

danh từ được bổ nghĩa bằng câu kết thúc bằng động từ có thể ở nhiều vị trí trong câu, đóng vai trò nhiều thành phần của câu (như 1 danh từ bình thường)
Ví d:

với mệnh đề bổ nghĩa: ミラーさんが 住んでいる家(ngôi nhà ông Miler đang ở)

ta có thể có:

① Vị trí vị ngữ:

これは ミラーさんが 住んでいる家です。
Đây là ngôi nhà ông Miller đang .

② Vị trí chủ ngữ:

ミラーさんが 住んでいる家 は 古いです。
Ngôi nhà ông Milller đang ở thật là cũ.

③ Vị trí tân ngữ trực tiếp:

ミラーさんが 住 んでいる家 を 買いました。
Tôi đã mua căn nhà mà ông Miller đang ở.

④ Vị trí tân ngữ trực tiếp:

私は ミラーさんが 住んでいる家が 好きです。
Tôi thích căn nhà mà ông Miller đang

⑤ Là danh từ chỉ vị trí:

ミラーさんが 住んでいる家 に 猫 が いました。
Đã có một con mèo ngôi nhà ông Miller đang ở.

⑥ Là danh từ chỉ địa điểm:

ミラーさんが 住んでいる家 へ 行ったことが あります。
Tôi đã từng đến ngôi nhà mà ông Miller đang .

Vる 時間/約束/用事が あります。/ありません。

Vる 時間じかん  が あります。/ありません。

Vる   束約やくそく  が あります。

Vる   用事ようじ  が あります。

Có/Không có thời gian để~

Có cuộc hẹn ~

Có việc phải~

Dùng khi muốn biểu thị thời gian làm việc gì hoặc nội dung hứa hẹn,việc phải làm...

~ましょうか。
60
文型(ぶんけい)

1. これは ミラーさんが つくった ケーキです。

2. あそこに いる ひとは ミラーさんです。

3. きのう ならった ことばを わすれました。

4. ものに く 時間じかんが ありません。

61
例文(れいぶん)

1. これは 万里ばんりの 長城ちょうじょうで った 写真しゃしんです。

  .....そうですか。すごいですね。

2. カリナさんが かいた は どれですか。

  .....あれです。 あの うみの です。

3. あの 着物きものを て いる ひとは だれですか。

  .....木村きむらさんです。

4. 山田やまださん、おくさんに はじめて った ところは どこですか。

  .....大阪城おおさかじょうです。

5. 木村きむらさんと った コンサートは どうでしたか。

  .....とても よかったです。

6. どう しましたか。

  .....きのう った かさを なくしました。

7. どんな うちが しいですか。

  .....ひろい にわが ある うちが しいです。

8. 日曜日にちようび サッカーを に きませんか。

  .....すみません。日曜日にちようびは ちょっと 友達ともだちに う 約束やくそくが あります。

       どんな 部屋へやを おさがしですか

不動産屋ふどうさんや: どんな 部屋へやを おさがしですか。

ワン  : そうですね。

     家賃やちんは 8万円まんえんぐらいで、えきから とおくない ところが いいです。

不動産屋ふどうさんや: では、こちらは いかがですか。

     えきから 10ぷんで、家賃やちんは 83,000えんです。

ワン  : ダイニングキッチンと 和室わしつですね 。

     すみません。ここは なんですか。

不動産屋ふどうさんや: れです。布団ふとんを れる ところですよ。

ワン  : そうですか。

     この 部屋へや、きょう る ことが できますか。

不動産屋ふどうさんや: ええ。いまから きましょうか。

ワン  : ええ、おねがいします。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!