Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 21:  わたしも そう 思います。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
おもいます I 思います Nghĩ ../Content/testdata/audio/22_18112016162おもいます.wav  
いいます I 言います Ngôn Nói ../Content/testdata/audio/22_18112016161いいます.wav  
かちます I 勝ちます Thắng Thắng ../Content/testdata/audio/22_18112016162かちます.wav  
まけます II 負けます Phụ Thua ../Content/testdata/audio/22_18112016168まけます.wav  
あります I「おまつりが~」 「お祭りが~」 Tế [lễ hội] được tổ chức, diễn ra ../Content/testdata/audio/22_171120161627あります.wav  
やくに たちます I 役に 立ちます Dịch- lập Giúp ích ../Content/testdata/audio/22_18112016169やくにたちます.wav  
うごきます I 動きます Động Chuyển động ../Content/testdata/audio/22_181120161623うごきます.wav  
やめます II「かいしゃを~」 「会社を~」 Bỏ, thôi [việc công ty] ../Content/testdata/audio/22_18112016159やめます.wav  
きを つけます II 気を つけます Chú ý, bảo trọng ../Content/testdata/audio/22_181120161625きをつけます.wav  
りゅうがくします III 留学します Lưu học Du học ../Content/testdata/audio/22_181120161653りゅうがくします.wav  
むだ「な」 Lãng phí, vô ích ../Content/testdata/audio/22_18112016168むだ.wav  
ふべん「な」 不便「な」 Bất tiện Bất tiện ../Content/testdata/audio/22_18112016167ふべん.wav  
すごい Ghê quá, giỏi quá ../Content/testdata/audio/22_18112016165すごい.wav  
ほんとう Sự thật ../Content/testdata/audio/22_231120161641ほんとう.wav  
うそ Sự giả dối, giả dối ../Content/testdata/audio/22_231120161456うそ.wav  
じどうしゃ 自動車 Ô tô, xe hơi ../Content/testdata/audio/22_171120161417じどうしゃ.wav  
こうつう 交通 giao thông Giao thông ../Content/testdata/audio/22_18112016163こうつう.wav  
ぶっか 物価 Giá cả, mức giá, vật giá ../Content/testdata/audio/22_181120161557ぶか.wav  
ほうそう 放送 Phát,phát thanh ../Content/testdata/audio/8_11220161024ほうそう.mp3  
ニュース Tin tức, bản tin ../Content/testdata/audio/8_11220161028ニュース.mp3  
アニメ Phim hoạt hình (Nhật Bản) ../Content/testdata/audio/8_11220161031アニメ.mp3  
マンガ Truyện tranh ../Content/testdata/audio/22_29112016841マンガ.mp3  
デザイン Thiết kế ../Content/testdata/audio/22_18112016166デザイン.wav  
ゆめ mộng ../Content/testdata/audio/22_2311201691ゆめ.wav  
てんさい 天才 thiên tài Thiên tài ../Content/testdata/audio/8_11220161033tensai.mp3  
しあい 試合 thí hợp Trận đấu (~を します: có trận đấu) ../Content/testdata/audio/22_18112016164しあい.wav  
いけん 意見 ý kiến Ý kiến ../Content/testdata/audio/22_18112016161いけん.wav  
おはなし お話 thoại Câu chuyện (~を します: nói chuyện) ../Content/testdata/audio/22_18112016162おはなし.wav  
ちきゅう 地球 địa cầu Trái đất ../Content/testdata/audio/22_231120161546ちきゅう.wav  
つき nguyệt Mặt trăng ../Content/testdata/audio/22_231120161052つき.wav  
さいきん 最近 tối cận Gần đây ../Content/testdata/audio/22_18112016164さいきん.wav  
たぶん Chắc, có thể ../Content/testdata/audio/22_18112016166たぶん.wav  
きっと Chắc chắn, nhất định ../Content/testdata/audio/22_18112016163きっと.wav  
ほんとうに Thật sự ../Content/testdata/audio/22_18112016167ほんとうに.wav  
そんなに (không)~ lắm ../Content/testdata/audio/22_231120161051そんなに.wav  
~に ついて Về ~ ../Content/testdata/audio/22_18112016161~について.wav  
ひさしぶり 久しぶり Đã lâu không gặp anh/chị ../Content/testdata/audio/22_24112016117ひさしぶり.wav  
~でも のみませんか。 ~でも 飲みませんか Anh/Chị uống ~ nhé? ../Content/testdata/audio/22_18112016160~でものみませんか.wav  
もちろん Tất nhiên, dĩ nhiên ../Content/testdata/audio/22_18112016168もちろん.wav  
もう かえらないと... もう 帰らないと Tôi phải về bây giờ không thì... ../Content/testdata/audio/8_11220161046もう かえらないと...mp3  
アインシュタイン Albert Einstein ../Content/testdata/audio/8_11220161037アインシュタイン.mp3  
ガガーリン Yuri Alekseyevich ../Content/testdata/audio/8_11220161047ガガーリン.mp3  
ガリレオ Galileo Galilei ../Content/testdata/audio/8_11220161048ガリレオ.mp3  
キングぼくし キング牧師 Mục sư Martin Luther King, Jr. ../Content/testdata/audio/8_11220161049キングぼくし.mp3  
フランクリン Benjamin Franklin ../Content/testdata/audio/8_11220161050フランクリン.mp3  
かぐやひめ かぐや姫 Công chúa Kaguya ../Content/testdata/audio/8_1122016115かぐやひめ.mp3  
てんじんまつり 天神祭り Lễ hội Tenjin ../Content/testdata/audio/8_11220161054てんじんまつり.mp3  
よしのやま y押しの山 Núi Yoshino ../Content/testdata/audio/8_11220161055☆よしのやま.mp3  
カンガルー Con căng-gu-ru ../Content/testdata/audio/8_11220161056☆カンガルー.mp3  
キャプテンクック Thuyền trưởng Cook ../Content/testdata/audio/8_11220161057☆キャプテンクック.mp3  
ヨーネン Tên công ty giả định ../Content/testdata/audio/8_1122016112ヨーネン.mp3  
~と思います。

普通形ふつうけい と おも います。

普通形:thể thông thường(cách chia:xem lại giáo án bài 20)

Hỏi: (Nについて) どう 思いますか。

Tôi nghĩ là ~

1)Dùng để biểu thị sự phỏng đoán,phán đoán của người nói.

2)Dùng để bày tỏ ý kiến của người nói.

Lưu ý: あなたも そう 思いますか。Bạn cũng nghĩ vậy chứ?

          。。。はい、私も そう おもいます。Vâng,tôi cũng nghĩ vậy.

     。。。いいえ、そう 思いません。     Không,tôi không nghĩ vậy.

 

~と言います/言いました。

Dạng tường thuật trực tiếp: “ câu” と言います/言いました。

~でしょう?

V/Aい ⇒ 普通形 でしょう。(↑)

Aな/N ⇒ 普通形() でしょう。(↑)

~ phải không?

Được sử dụng khi kêu gọi sự đồng ý hay xác nhận sự đồng ý của người nghe.

でしょう được nói với âm điệu lên cao giọng.

N(địa điểm)で ~が あります。

N1 (địa điểm) で N2 (sự kiện,sự việc) が あります。

Ở địa điểm N1 xảy ra sự kiện,sự việc N2.

tình huống,hoàn cảnhで 

Trong ~

Dùng trợ từ で để biểu thị tình huống mà sự việc đó xảy ra.

N(cái đưa ra làm ví dụ) でも 

Khi muốn đề nghị, đề xuất một cái gì đó, hay bày tỏ nguyện vọng với người khác thì dùng trợ từ でも để đưa ra một cái làm ví dụ.

Vないと(いけません)。

Vない+と (いけません)。

Phải~

 

Có nghĩa tương đương với mẫu 「Vなければ なりません」

58
文型(ぶんけい)

1. わたしは あした あめが ると おもいます。

2. わたしは 父に 留学りゅうがくしたいと いました。

3. つかれたでしょう?

59
例文(れいぶん)

1. ミラーさんは どこですか。

  ....たぶん もう かえったと おもいいます。

2. ミラーさんは この ニュースを って いますか。

  .....いいえ、らないと おもいます。

3. 仕事しごとと 家族かぞくと どちらが 大切たいせつですか。

  .....どちらも 大切たいせつだと おもいます。

4. 日本にほんに いつて どう おもいますか。

  .....物価ぶっかが たかいと おもいます。

5. 食事しょくじの まえに、おいのりを しますか。

  .....いいえ、しませえんが、「いただきます」と います。

6. かぐやひめは 「つきへ かえらなければ なりません」と いました。

  そして、つきへ かえりました。わり。

  .....わり? おかあさん、わたしも つきへ きたい。

7. 会議かいぎで なにか 意見いけんを いましたか。

  .....はい。むだな コピーが おおいと いました。

8. 7がつに 京都きょうとで おまつりが あるでしょう?

  .....ええ、あります。

  

                   わたしも そう おもいます

松本まつもと  :  あ、サントスさん、ひさしぶりですね。

サントス:  あ、松本まつもとさん、お元気げんきですか。

松本まつもと  :  ええ。ちょっと ビールでも みませんか。

サントス:  いいですね。

     .......................................................

サントス:  今晩こんばん 10から 日本にほんと ブラジルの サッカーの 試合しあいが ありますね。

松本まつもと  : ああ、そうですね。

      サントスさんは どらちが つと おもいますか。

サントス:  もちろん ブラジルですよ。

松本まつもと  : そうですね。でも、最近さいきん 日本にほんも つよく なりましたよ。

      サントス:ええ、わたしも そう おもいますが、.....。

      あ、もう かえらないと.....。

松本まつもと  : ええ、かえりましょう。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!