Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 20:  いっしょに 行かない?
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
いります I 「ビザが~」 要ります yếu Cần (thị thực/visa) ../Content/testdata/audio/22_181120161551いります.wav  
しらべます II 調べます điều Tìm hiểu,điều tra ../Content/testdata/audio/22_181120161554しらべます.wav  
しゅうりします III 修理します tu lý Sửa chữa ../Content/testdata/audio/22_181120161554しゅうりします.wav  
ぼく bộc Tôi (cách xưng thân mật của わたし) ../Content/testdata/audio/22_181120161557ぼく.wav  
きみ quân Cậu (cách xưng thân mật của あなた) ../Content/testdata/audio/22_181120161552きみ.wav  
~くん ~君 quân Anh~, cậu (cách xưng thân mật của さん) ../Content/testdata/audio/22_171120161339~くん.wav  
うん Ừ (cách nói thân mật của はい) ../Content/testdata/audio/22_181120161552うん.wav  
ううん Không (cách nói thân mật của いいえ) ../Content/testdata/audio/22_181120161551ううん.wav  
ことば Từ, tiếng ../Content/testdata/audio/22_181120161553ことば.wav  
きもの 着物 trước vật Áo kimono ../Content/testdata/audio/22_181120161552きもの.wav  
ビザ Thị thực, visa ../Content/testdata/audio/22_181120161557ビザ.wav  
はじめ 初め Đầu tiên ../Content/testdata/audio/22_181120161556はじめ.wav  
おわり 終わり chung Kết thúc ../Content/testdata/audio/22_181120161552おわり.wav  
こっち Phía này, chỗ này (cách nói thân mật của こちら) ../Content/testdata/audio/22_181120161553こっち.wav  
そっち Phía đó, chỗ đó (cách nói thân mật của そちら) ../Content/testdata/audio/22_181120161555そっち.wav  
あっち Phía kia, chỗ kia (cách nói thân mật của あちら) ../Content/testdata/audio/22_181120161551あっち.wav  
どっち Cái nào, phía nào (cách nói thân mật của どちら) ../Content/testdata/audio/22_181120161556どっち.wav  
みんなで Mọi người cùng ../Content/testdata/audio/22_181120161557みんなで.wav  
~けど ~, Nhưng (cách nói thân mật của が) ../Content/testdata/audio/22_181120161550~けど.wav  
おなかが いっぱいです Tôi no rồi ../Content/testdata/audio/22_181120161419おなかがいっぱいです.wav  
よかったら Nếu anh/chị thích thì ../Content/testdata/audio/22_181120161558よかったら.wav  
いろいろ Nhiều thứ ../Content/testdata/audio/22_171120161647いろいろ.wav  
Thể văn thông thường và thể văn lịch sự

- Thể lịch sự: là cách nói mà kết thúc câu luôn là –です (với tính từ, danh từ) và –ます(với động từ) và các dạng  của nó (-でした, -じゃ ありません, -ません.....) .
- Thể thông thường: là cách nói không có –です hay –ます.

- Thể lịch sự: là cách nói mà kết thúc câu luôn là –です (với tính từ, danh từ) và –ます(với động từ) và các dạng  của nó (-でした, -じゃ ありません, -ません.....) .
- Thể thông thường: là cách nói không có –です hay –ます.

- Thể lịch sự:dùng với người lần đầu gặp, người lớn tuổi hơn,người cùng tuổi nhưng không thân.

   Thường dùng để viết thư từ.

- Thể thông thường:dùng với bạn thân,đồng nghiệp,gia đình

  Dùng để viết báo cáo,nhật ký...

  Lưu ý:vì dùng thể thông thường cho nhầm đối tượng sẽ dẫn đến thất lễ nên cần lưu ý đồi tượng giao tiếp và hoàn cảnh giao tiếp.

Thể lịch sự và thông thường của động từ
Thể lịch sự Thể thông thường
Vます Vる
Vません Vない
Vました Vた
Vませんでした Vなかった
Thể lịch sự và thông thường của tính từ i
Thể lịch sự Thể thông thường
Aいです Aい
Aくないです Aくない
Aかったです Aかった
Aくなかったです Aくなかった
Thể lịch sự và thông thường của tính từ na
Thể lịch sự Thể thông thường
Aです A
A じゃありません Aじゃ ない
Aでした Aだった
A じゃありませんでした Aじゃ なかった
Thể lịch sự và thông thường của danh từ
Thể lịch sự Thể thông thường
Nです Nだ
Nじゃありません Nじゃ ない
Nでした Nだった
Nじゃありませんでした Nじゃ なかった
Thể lịch sự và thông thường của các cấu trúc ngữ pháp
Thể lịch sự Thể thông thường
Vたいです。  Vたい。
 Vて います。  Vて (い)る。
 Vなければ なりません。  Vなければ ならない。
Vては いけません。  Vては いけない。
 Vても いいです。  Vても いい。
 Vることが できません。  Vることが できない。
Vなくても いいです。 Vなくても いい。
Vたことが ありません。 Vたことが ない。
わたし

ぼく(nam giới sử dụng)

あなたあ   きみ
はい/いいえ うん/ううん
こちら/そちら/あちら/どちら こっち/そっち/あっち/どっち
~が ~けど
Câu nghi vấn ở thể văn thông thường

1)Trong câu nghi vấn ở thể thông thường thì không sử dụng trợ từ か ở cuối câu,mà từ ở cuối câu sẽ được nói lên giọng:
+Ví dụ: コーヒーを む?(↑)
           …うん、 む。(↓)

2)Trong câu nghi vấn kết thúc bằng danh từ hoặc tính từ đuôi な thì thể thông thường của ですlà だsẽ bị lược bỏ.Trong câu trả lời ở thể kahửng định thì nếu dùng だđể nói dứt khoát sẽ tạo cảm giác nặng nề nên sẽ bị lược bỏ đi hoặc thêm vào sau các thán từ để làm cho sắc thái câu văn mềm mại hơn.

+Ví dụ:今晩 ひま?

    。。。うん、ひま/ひまだ/ひまだよ。(nam giới dùng)

    。。。うん、ひま/ひまよ/ひまだよ。(nữ giới dùng)

    。。。ううん、ひまじゃ ない。

 

Lược bỏ trợ từ trong văn thông thường

-Trong câu ở thể thông thường,nếu qua văn cảnh có thể hiểu được ý nghĩa thì các trợ từ nhiều khi được lược bỏ.

+Ví dụ:ごはん[を] 食べる?

    これ[は] おいしい?

56
文型(ぶんけい)

1.サントスは パーティーに なかった。

2. 東京とうきょうは ひとが おおい。

3. 沖縄おきなわの うみは きれいだった。

4. きょうは ぼくの 誕生日たんじょうびだ。

57
例文(れいぶん)

1. アイスクリーム「を」べる?

......うん、べる。

2. そこに はさみ「が」ある?

......ううん、ない。

3. きのう 木村きむらさんに った?

......ううん、わなかった。

4. その カレー「は」おいしい?

......うん、からいけど、おいしい。

5. あした みんなで 京都きょうと「へ」行かない?

......うん、いいね。

6. なに「を」べたい?

......いま おなか「が」いっばいだから、なにも べたくない。

7. いま ひま

......うん、ひま なに

ちっと 手伝てつだって。

8. 辞書じしょ「を」って「い」る?

......って「い」ない。

     

          いっしょに 行かない?

小林こはやし  :夏休なつやすみは くにへ かえる?

タワポン:ううん。かえりたいけど、.....。

小林こはやし  :そう。

     タワポンくん富士山ふじさんに のぼった こと ある?

タワポン:ううん、ない。

小林こはやし  :じゃ、よかったら、いっしょに かない?

タワポン:うん。いつごろ?

小林こはやし  :8がつの はじめごろは どう?

タワポン:いいよ。

小林こはやし  :じゃ、いろいろ 調しらべて、また 電話でんわするよ。

タワポン:ありがとう。ってるよ。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!