Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 2:  これから お世話に なります。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
これ Cái này, vật này (vật ở gần người nói) ../Content/testdata/audio/22_171120161415これ.wav  
それ Cái đó, đó (vật ở gần người nghe) ../Content/testdata/audio/22_171120161419それ.wav  
あれ Cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe) ../Content/testdata/audio/22_171120161411あれ.wav  
この~ ~ Này ../Content/testdata/audio/22_171120161415この.wav  
その~ ~ Đó ../Content/testdata/audio/22_171120161419その.wav  
あの~ ~ Kia ../Content/testdata/audio/22_171120161411あの.wav  
ほん bản Sách ../Content/testdata/audio/22_171120161425ほん.wav  
じしょ 辞書 từ thư Từ điển ../Content/testdata/audio/22_171120161416じしょ.wav  
ざっし 雑誌 tạp chí Tạp chí ../Content/testdata/audio/22_171120161416ざっし.wav  
しんぶん 新聞 tân văn Báo ../Content/testdata/audio/22_171120161418しんぶん.wav  
ノート Vở ../Content/testdata/audio/22_171120161423ノート.wav  
てちょう 手帳 thủ trướng Sổ tay ../Content/testdata/audio/22_171120161420てちょう.wav  
めいし 名刺 danh thích Danh thiếp ../Content/testdata/audio/22_171120161425めいし.wav  
カード Thẻ, cạc ../Content/testdata/audio/22_171120161412カード.wav  
えんぴつ 鉛筆 duyên bút Bút chì ../Content/testdata/audio/22_171120161412えんぴつ.wav  
ボールペン Bút bi ../Content/testdata/audio/22_171120161424ボールぺん.wav  
シャープペンシル Bút chì kim, bút chì bấm ../Content/testdata/audio/22_171120161417シャープペンシル.wav  
かぎ Chìa khóa ../Content/testdata/audio/22_171120161413かぎ.wav  
とけい 時計 thời kế Đồng hồ ../Content/testdata/audio/22_171120161423とけい.wav  
かさ tản Ô, dù ../Content/testdata/audio/22_171120161413かさ.wav  
かばん Cặp sách, túi sách ../Content/testdata/audio/22_171120161414かばん.wav  
テレビ Tivi ../Content/testdata/audio/22_171120161421テレビ.wav  
ラジオ Radio ../Content/testdata/audio/22_171120161425ラジオ.wav  
カメラ Máy ảnh ../Content/testdata/audio/22_171120161414カメラ.wav  
コンピューター Máy vi tính ../Content/testdata/audio/22_171120161416コンピューター.wav  
くるま xa Xe hơi ../Content/testdata/audio/8_28112016181くるま.mp3  
つくえ kỷ Cái bàn ../Content/testdata/audio/22_171120161420つくえ.wav  
いす Cái ghế ../Content/testdata/audio/22_171120161412いす.wav  
チョコレート Sôcôla ../Content/testdata/audio/22_171120161420チョコレート.wav  
CD Đĩa CD ../Content/testdata/audio/22_171120161525CD.wav  
コーヒー Cà phê ../Content/testdata/audio/22_171120161414コーヒー.wav  
おみやげ お土産 thổ sản Quà ../Content/testdata/audio/22_171120161548おみやげ.wav  
えいご 英語 Anh ngữ Tiếng Anh ../Content/testdata/audio/22_171120161412えいご.wav  
にほんご 日本語 Nhật Bản ngữ Tiếng Nhật ../Content/testdata/audio/22_171120161423にほんご.wav  
~ご ~語 ngữ Tiếng~ ../Content/testdata/audio/22_23112016850~ご.wav  
なん Cái gì ../Content/testdata/audio/22_171120161423なん.wav  
そう Vậy ../Content/testdata/audio/22_171120161418そう.wav  
あのう À…..ờ (dùng để biểu thị sự ngại ngùng, do dự) ../Content/testdata/audio/22_171120161411あのう.wav  
ちがいます Không phảI, sai rồi ../Content/testdata/audio/22_23112016916ちがいます.wav  
そうですか Thế à ? ../Content/testdata/audio/22_171120161418そうですか.wav  
どうぞ Xin mời ../Content/testdata/audio/22_171120161422どうぞ.wav  
えっ Hả? (dùng khi nghe một điều gì không mong muốn) ../Content/testdata/audio/8_28112016180えっ.mp3  
どうも ありがとう「ございます」 Xin chân thành cảm ơn, xin cảm ơn rất nhiều ../Content/testdata/audio/22_171120161422どうも ありがとう ございます.wav  
Ôi! (dùng khi nhận ra điều gì) ../Content/testdata/audio/22_171120161627ああ.wav  
これからおせわになります Từ nay mong được giúp đỡ ../Content/testdata/audio/22_171120161416これからおせわになります.wav  
こちらこそ「どうぞ」よろしく「おねがいします」 Chính tôi mới là người mong được giúp đỡ ../Content/testdata/audio/22_171120161415こちらこそよろしく.wav  
Cách sử dụng これ/それ/あれ

これ/それ/あれ  は  N  です。

Hỏi: これ/それ/あれは  なんですか?

Cái này/cái đó/cái kia là N(danh từ chỉ tên đồ vật)

-  Đây là các từ chỉ thị được sử dụng như một danh từ

- これ dùng để chỉ vật ở gần người nói, xa người nghe

- それ dùng để chỉ vật ở gần người nghe, xa người nói

- あれ dùng để chỉ vật ở xa cả hai người

Trợ từ の(chỉ ra nội dung của đồ vật)

N1     N2

Hỏi:   なんの N2ですか?  

N2 nói về N1

  • Dùng để nói về nội dung của N2.

     - N1: bổ nghĩa cho N2, giải thích nội dung của  N2.

     - N2: danh từ chính chỉ tên đồ vật.

Trợ từ の(chỉ ra sở hữu của đồ vật)

N1     N2

Hỏi:   だれの  N2ですか?

N2 của N1 , N2 thuộc về N1

  • Dùng nói về sự sở hữu.

- N1: chỉ tên người sở hữu.

- N2: danh từ chỉ đồ vật.

  • Chú ý:

- Khi đã được nhắc đến trước đó hay đã rõ nghĩa thì N2 có thể  được lược bỏ

- Ở bài 1, N1 là một tổ chức mà N2 thuộc vào đó. Ở bài này trợ từ の có ý nghĩa chỉ sự sở hữu.

Trợ từ の(thay thế cho danh từ)

N1  N2

  • được sử dụng để thay thế cho danh từ đã xuất hiện ở trước.

    の  chỉ được dùng đề thay thế cho danh từ chỉ vật.

Lưu ý:     ミラーさんは IMCの しゃいんですか。

            。。。はい、IMCの しゃいんです。O

          。。。はい、IMCのです。      X

Cách dùng この/その/あの

このそのあの + N

N này/đó/kia

この、その、あの  là các từ chỉ thị bổ nghĩa cho danh từ.

Cách diễn đạt ý nghĩa giống với  これ、それ、あれ nhưng luôn phải có danh từ đi liền đằng sau.

Cách dùng そうです/そうではありません

そうです

そうでは ありません。/そうじゃ ありません。

そうです:đúng vậy

そうでは ありません:không phải vậy

- そう được sử dụng để trả lời câu hỏi mà tận cùng là danh từ.

- Trong câu khẳng định dùng:  はい、そうです。

- Trong câu phủ định dùng:    いいえ、そうでは(じゃ)ありません。

 

  • Chú ý: Trong trường hợp câu nghi vấn mà tận cùng là động từ  hay tính từ  thì không sử dụng.
Cách dùng そうですか

そうですか。

Ra vậy, thế à...

Sử dụng khi người nói nhận được thông tin mới và thể hiện rằng đã hiểu về nó.

Xuống giọng ở cuối câu.

Câu hỏi lựa chọn

N1ですかN2ですか.

Là N1 hay là N2?

-  Đây  là  loại  câu  hỏi  lựa  chọn,  yêu cầu người nghe lựa chọn nội dung đúng.(có thể vì hình dạng khá giống nhau)

 

  • Chú ý: không trả lời 「はい」hay「いいえ」mà nói nguyên câu đã lựa chọn

 

 

20
文型(ぶんけい)

1. これは 辞書じしょ です。

2. それは わたしの かさ です。

3. この ほん は わたしのです。

 

21
例文(れいぶん)

1. これは ボールペンですか。

.......はい、そうです。

2. それは ノートですか。

......いいえ、「これは」 手帳てちょう です。

3. それは なん ですか。

......名詞めいし です。

4. これは 「9」ですか、「7」ですか。

......「9」です。

5. それは なん の 雑誌ざっし ですか。

......コンピューターの 雑誌ざっし です。

6. あれは だれの かばんですか。

......佐藤さとう さんの かばんです。

7. これは ミラーさんのですか。

......いいえ、わたしのじゃ ありません。

8. この かぎは だれのですか。

......わたしのです。

 

 

         これから お世話せわ に なります

山田一郎やまだいちろう :はい。どなたですか。

サントス:408の サントスです。

     .......................................

サントス:こんにちは。サントスです。

     これから お世話せわ に なります。

     どうぞ よろしく おねが いします。

山田一郎やまだいちろう :こちらこそ よろしく おねが いします。

サントス:あのう、これ、コーヒーです。どうぞ。

山田一郎やまだいちろう :どうも ありがとう ございます。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!