Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 19:  ダイエットは あしたから します。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
のぼります I 登ります、上ります Đăng Leo núi ../Content/testdata/audio/22_181120161546のぼります.wav  
とまります I 「ホテルに~」 泊まります Chỉ Trọ lại ../Content/testdata/audio/8_11220161017とまります.wav  
そうじします III 掃除します Tảo trừ Dọn vệ sinh ../Content/testdata/audio/22_181120161543そうじします.wav  
せんたくします III 洗濯します Tẩy trạc Giặt đồ ../Content/testdata/audio/22_181120161543せんたくします.wav  
なります I Trở thành, trở nên ../Content/testdata/audio/22_181120161546なります.wav  
ねむい 眠い Miên Buồn ngủ ../Content/testdata/audio/22_181120161546ねむい.wav  
つよい 強い Cường Mạnh ../Content/testdata/audio/22_181120161545つよい.wav  
よわい 弱い Nhược Yếu ../Content/testdata/audio/22_181120161547よわい.wav  
れんしゅう 練習 Luyện tập Sự luyện tập (~を します:luyện tập) ../Content/testdata/audio/22_181120161548れんしゅうします.wav  
ゴルフ Gôn (~を します:chơi gôn) ../Content/testdata/audio/22_181120161542ゴルフ.wav  
すもう 相撲 Tương phác Vật sumo (~を します:đấu vật Sumo) ../Content/testdata/audio/22_181120161543すもう.wav  
おちゃ お茶 Trà Trà ../Content/testdata/audio/22_171120161527おちゃ.wav  
Nhật Ngày ../Content/testdata/audio/22_181120161547ひ.wav  
ちょうし 調子 Điều tử Tình trạng ../Content/testdata/audio/22_181120161544ちょうし.wav  
いちど 一度 Nhất độ Một lần ../Content/testdata/audio/22_181120161540いちど.wav  
いちども 一度も Chưa lần nào, chưa bao giờ (thể phủ định) ../Content/testdata/audio/22_181120161541いちども.wav  
だんだん Dần dần ../Content/testdata/audio/22_181120161544だんだん.wav  
もうすぐ Sắp, sắp sửa ../Content/testdata/audio/22_181120161547もうすぐ.wav  
おかげさまで Cám ơn anh chị./Nhờ anh chị mà~ ../Content/testdata/audio/22_181120161541おかげさまで.wav  
でも Nhưng ../Content/testdata/audio/22_181120161411ても.wav  
かんぱい 乾杯 Can bôi Nâng ly ../Content/testdata/audio/22_181120161541かんばい.wav  
ダイエット Việc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~を します:ăn kiêng) ../Content/testdata/audio/22_181120161543ダイエット.wav  
むり 無理 Vô lý Không thể,quá sức ../Content/testdata/audio/22_181120161547むり.wav  
からだに いい Tốt cho sức khỏe ../Content/testdata/audio/22_181120161541からだにいい.wav  
Động từ thể た:

Là thể thông thường của thể ました.

Vたことが あります。

         Vたことが あります。Tôi đã từng....

Hỏi: Vたこたが ありますか。Bạn đã từng....chưa?

  。。。 はい、一度/何回も/何度も (Vたことが) あります。

      ....Vâng,tôi đã từng 1 lần/nhiều lần .....

  。。。 いいえ、一度も (Vたことが) ありません。

      .....Chưa,tôi chưa từng 1 lần .....

Tôi đã từng (làm)...

- Nói về một kinh nghiệm đã gặp, đã từng trải qua trong quá khứ.

V1たり、V2たり、~します。

      V1たり、V2たりします

Hỏi: なにをしますか。/しましたか。

 Nào là làm V1, nào là làm V2…

-Dùng khi muốn biểu hiện một vài hành động đại diện trong số nhiều hành động mà chủ thể thực hiện mà không cần biết cái nào xảy ra trước, cái nào xảy ra sau.

-Thì của mẫu câu được biểu thị ở cuối câu.

Lưu ý:-  Không dùng để nói về những hành động luôn thực hiện hàng ngày ( thức dậy, ăn cơm, đi ngủ...)

-Các động từ không có mối liên hệ thời gian.

なります。

 ~は  A()  なります。

     A(な)  なります。

           N     なります。

Hỏi: ~は  どう     なりますか。~Trở nên như thế nào?

      なんに なりたいですか。Muốn trở thành gì?

Trở nên, trở thành....

- Chỉ sự thay đổi một tình trạng hay một điều kiện.

54
文型(ぶんけい)

1. 相撲すもうを た ことが あります。

2. やすみの は テニスを したり、散歩さんぽに ったり します。

3. これから だんだん あつく なります。

55
例文(れいぶん)

1. 北海道ほっかいどうへ った ことが ありますか。

      .....はい、一度いちど あります。2ねんまえに、友達ともだちと きました。

2. うまに った ことが ありますか。

     .....いいえ、一度いちども ありません。ぜひ りたいです。

3. 冬休ふゆやすみは なにを しましたか。

     .....京都きょうとの おてらや 神社じんじゃを たり、友達ともだちと パーテイーを したり しました。

4. 日本にほんで なにを したいですか。

    .....旅行りょこうしたり、おちゃを ならったり したいです。

5.からだの 調子ちょうしは どうですか。

     .....おかげさまで よく なりました。

6.日本語にほんごが 上手じょうずに なりましたね。

    .....ありがとう ございます。でも、まだまだです。

7.テレーザちゃは なんに なりたいですか。

    .....医者いしゃに なりたいです。

        ダイエットは あしたから します

みな    : 乾杯かんぱい

     .........................................................

松本良子まつもとよしこ :  マリアさん、 あまり べませんね。

マリア :   ええ。きのうから ダイエットを して います。

松本良子まつもとよしこ :  そうですか。わたしも ダイエットを した ことが あります。

マリア :   どんな ダイエットですか。

松本良子まつもとよしこ : 毎日まいにち りんごだけ べたり、みずを たくさん んだりしました。

         でも、無理むりな ダイエットは からだに よくないですね。

マリア :  そうですね。

松本良子まつもとよしこ :  マリアさん、この アイスクリーム、おいしいですよ。

マリア :  そうですか。

          ......。

                  ダイエットは また あしたから します。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!