Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 18:  趣味は 何ですか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
できます II Có thể ../Content/testdata/audio/22_181120161534できます.wav  
あらいます I 洗います Tẩy Rửa ../Content/testdata/audio/22_181120161531あらいます.wav  
ひきます I 引きます Đạn Chơi(nhạc cụ) ../Content/testdata/audio/22_181120161536ひきます.wav  
うたいます I 歌います Ca Hát ../Content/testdata/audio/22_181120161531うたいます.wav  
あつめます II 集めます Tập Thu thập, sưu tầm, tập hợp ../Content/testdata/audio/22_181120161530あつめます.wav  
すてます II 捨てます Xả Vứt, vứt bỏ ../Content/testdata/audio/22_181120161534すてます.wav  
かえます II 変えます Hoán Đổi ../Content/testdata/audio/22_181120161532かえます.wav  
うんてんします III 運転します Vận chuyển Lái xe ../Content/testdata/audio/22_181120161531うんてんします.wav  
よやくします III 予約します Dự ước Đặt trước ../Content/testdata/audio/22_181120161537よやくします.wav  
ピアノ Đàn piano ../Content/testdata/audio/22_181120161535ピアノ.wav  
~メートル ~ Mét ../Content/testdata/audio/22_181120161529~メートル.wav  
げんきん 現金 Hiện kim Tiền mặt ../Content/testdata/audio/22_181120161533げんきん.wav  
しゅみ 趣味 Thú vị Sở thích ../Content/testdata/audio/22_181120161533しゅみ.wav  
にっき 日記 Nhật ký Nhật ký ../Content/testdata/audio/22_181120161535にっき.wav  
おいのり 祈り Kỳ Việc cầu nguyện (~を します:cầu nguyện) ../Content/testdata/audio/22_181120161532おいのり.wav  
かちょう 課長 Khóa trường Tổ trưởng ../Content/testdata/audio/22_181120161532かちょう.wav  
ぶちょう 部長 Bộ trường Trưởng phòng ../Content/testdata/audio/22_181120161536ぶちょう.wav  
しゃちょう 社長 Xã trường Giám đốc ../Content/testdata/audio/22_181120161533しゃちょう.wav  
どうぶつ 動物 Động vật Động vật ../Content/testdata/audio/22_181120161535どうぶつ.wav  
うま Con ngựa ../Content/testdata/audio/22_181120161531うま.wav  
ぼくじょう 牧場 Mục trường Trang trại chăn nuôi ../Content/testdata/audio/22_181120161537ぼくじょう.wav  
インターネット Internet ../Content/testdata/audio/22_231120161031インターネット.wav  
とくに Đặc biệt là ../Content/testdata/audio/22_181120161453とくに.wav  
へえ Thế á (sự ngạc nhiên) ../Content/testdata/audio/22_181120161536へえ.wav  
それは おもしろいですね。 (Điều này/cái đấy) Hay thật nhỉ ../Content/testdata/audio/22_181120161534それはおもしろいですね.wav  
なかなか Khó mà, mãi mà (dùng với thể phủ định) ../Content/testdata/audio/22_181120161535なかなか.wav  
ほんとうですか。 Thật không ạ? ../Content/testdata/audio/22_181120161537ほんとうですか.wav  
ぜひ Nhất định ../Content/testdata/audio/22_181120161534ぜひ.wav  
Thể từ điển/ Thể nguyên dạng/ Thể る:

Là thể cơ bản của động từ,thể thông thường của thểます,là thể được viết trong từ điển của động từ.

できます。

Hỏi: なに が できますかBạn có thể làm gì?

có thể làm…

-できますlà động từ biểu thị việc gì đó có thể được làm bởi năng lực mà người đó có,hoặc một hành vi nào đó có khả năng thực hiện được do hoàn cảnh đó tạo ra.

-Dùng trợ từ が để biểu thị tân ngữ của できます,danh từ hoặc cụm Vること để biểu thị nội dung của năng lực hoặc khả năng.

1)Trường hợp kết hợp với danh từ chỉ động tác,hành động(うんてん、かいもの、スキー) hoặc biểu thị kỹ năng(日本語、ピアノ、ダンス) thì có dạng(ví dụ 1,2):

    danh từ が できます/できません。

2)Trường hợp kết hợp với động từ để nói một hành vi nào đó có khả năng thực hiện thì có dạng(ví dụ 3):

           Vる ことが できます/できません。

3)Hành vi có thể thưucj hiện ở 1 nơi nào đó.(Ví dụ 4)

趣味(しゅみ)

Hỏi:  趣味しゅみ は なん ですか。Sở thích của bạn là gì?

Sở thích (của tôi) là…

- Nói về sở thích.
- Khi một danh từ không thể biểu hiện đầy đủ ý nghĩa thì ta có thể diễn
tả dùng cách danh thóa để trình bày rõ, cụ thể hơn.

Danh từ hóa động từ

động từ  ⇒  Vる +こと

Việc ~

Dùng để biến 1 động từ thành một danh từ

~まえに、~

V る
N(chỉ động tác hoặc hành vi)の         まえにV2
Số từ (thời gian)

trước khi làm …

a) Động t
- Hành động thứ 2 diễn ra trước hành động thứ nhất.
- Không thay đổi theo thì của động từ. Nghĩa là khi thì của động từ thứ 2 là quá khứ hay tương lai thì thì của động từ 1 luôn ở thể từ điển.

b) Danh t
- Thêm trợ từ の ở giữa danh từ và まえに
- Danh từ đứng trước まえに là những danh từ biểu thị hành động

c) St(thi gian)
- Đứng sau danh từ chỉ số thì không cần の

なかなか~ません。

なかなか Vません。

mãi mà không…

-luôn đi với động từ ở dạng phủ định.

-biểu thị ý nghĩa"không dễ gì" hoặc "không đúng như điều kỳ vọng".

ぜひ~

ぜひ Vたいです。     Nhất định muốn....

ぜひ Vて ください。Nhất định hãy....

nhất định

- được dùng để biểu thị sự hy vọng hay yêu cầu
- thường đi với các dạng câu ほしいです、 V たいです、 V てくださいvới ý nghĩa nhấn mạnh sự biểu thị

52
文型(ぶんけい)

1. ミラーさんは 漢字かんじを む ことが できます。

2. わたしの 趣味しゅみは 映画えいがを る ことです。

3. る まえに、日記にっきを きます。

53
例文(れいぶん)

1. くるまの 運転うんてんが できますか。

  .....はい、できます。

2. マリアさんは 自転車じてんしゃに る ことが できますか。

  .....いいえ、できません。

3. 大阪城おおさかじょうは 何時なんじまで 見学けんがくが できますか。

  .....5までです。

4. カードで はらう ことが できますか。

  .....すみませんが、現金げんきんで おねがいします。

5. 趣味しゅみは なんですか。

  .....ふるい 時計とけいを あつめる ことです。

6. 日本にほんの どもは 学校がっこうに はいる まえに、ひらがなを おぼえなければ なりませんか。

  .....いいえ、おぼえなくても いいです。

7. 食事しょくじの まえに、この くすりを んで ください。

  .....はい、 わかりました。

8. いつ 結婚けっこん しましたか。

  .....3年まえに、結婚けっこんしました。

 

      趣味しゅみは なんですか。

山田やまだ  : サントスさんの 趣味しゅみは なんですか。

サントス:写真しゃしんです。

山田やまだ  : どんな 写真しゃしんを りますか。

サントス:動物どうぶつの 写真しゃしんです。とくに うまが きです。

山田やまだ  : へえ、それは おもしろいですね。

     日本にほんへ てから、うまの 写真しゃしんを りましたか。

サントス:いいえ。

     日本にほんでは なかなか うまを る ことが できません。

山田やまだ  :北海道ほっかいどうに うまが たくさん いますよ。

サントス:ほんとうですか。

     じゃ、夏休なつやすみに ぜび きたいです。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!