Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 17:  どう しましたか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
おぼえます II 覚えます giác Nhớ ../Content/testdata/audio/22_181120161514おぼえます.wav  
わすれます II 忘れます vong Quên ../Content/testdata/audio/22_181120161526わすれます.wav  
なくします I Đánh mất, làm mất ../Content/testdata/audio/22_181120161523なくします.wav  
はらいます I 払います phất trả tiền ../Content/testdata/audio/22_181120161525はらいます.wav  
かえします II 返します phản trả lại ../Content/testdata/audio/22_181120161515かえします.wav  
でかけます II 出かけます xuất Đi ra ngoài ../Content/testdata/audio/22_181120161522でかけます.wav  
ぬぎます I 脱ぎます thoát Cởi (quần áo,giày) ../Content/testdata/audio/22_181120161524ぬぎます.wav  
もって いきます I 持って 行きます trì - hành Mang đi, mang theo ../Content/testdata/audio/22_181120161525もっていきます.wav  
もって きます III 持って 来ます trì -lai Mang đến ../Content/testdata/audio/22_181120161526もってきます.wav  
しんぱいします III 心配します tâm phối Lo lắng ../Content/testdata/audio/22_181120161517しんぱいします.wav  
ざんぎょうします III 残業します tàn nghiệp Tăng ca, làm thêm giờ ../Content/testdata/audio/22_181120161516ざんぎょうします.wav  
しゅっちょうします III 出張します xuất trương Đi công tác ../Content/testdata/audio/22_181120161517しゅっちょうします.wav  
飲みます I「くすりを~」 飲みます 「薬を~」 ẩm Uống (thuốc) ../Content/testdata/audio/22_171120161536のみます.wav  
はいります I「おふろに~」 入ります nhập Tắm bồn ../Content/testdata/audio/22_181120161427はいります.wav  
たいせつ 大切 đại thiết Quan trọng, quý giá ../Content/testdata/audio/22_181120161522たいせつ.wav  
だいじょうぶ 大丈夫 đại trượng phu Không sao, không có vấn đề gì ../Content/testdata/audio/22_181120161518だいじょうぶ.wav  
あぶない 危ない nguy Nguy hiểm ../Content/testdata/audio/22_181120161513あぶない.wav  
きんえん 禁煙 cấm yên Cấm hút thuốc ../Content/testdata/audio/22_181120161515きんえん.wav  
もんだい 問題 vấn đề Vấn đề ../Content/testdata/audio/22_181120161526もんだい.wav  
こたえ 答え đáp Câu trả lời ../Content/testdata/audio/22_181120161516こたえ.wav  
けんこうほけんしょう 健康保険証 kiện khang bảo hiểm chứng Thẻ bảo hiểm y tế ../Content/testdata/audio/22_181120161516けんこうほけんしょう.wav  
のど Họng ../Content/testdata/audio/22_181120161524のど.wav  
ねつ nhiệt Sốt ../Content/testdata/audio/22_181120161524ねつ.wav  
かぜ Cảm, cúm ../Content/testdata/audio/22_181120161515かぜ.wav  
びょうき 病気 bệnh khí Ốm,bệnh ../Content/testdata/audio/22_181120161525びょうき.wav  
くすり dược Thuốc ../Content/testdata/audio/22_181120161515くすり.wav  
いたい 痛い thống Đau ../Content/testdata/audio/22_181120161513いたいです.wav  
「お」ふろ Bồn tắm ../Content/testdata/audio/22_181120161514おふろ.wav  
うわぎ 上着 thượng trước Áo khoác ../Content/testdata/audio/22_181120161514うわぎ.wav  
したぎ 下着 hạ trước Đồ lót ../Content/testdata/audio/22_181120161517したぎ.wav  
2, 3にち 2, 3日 2, 3 ngày/vài ngày ../Content/testdata/audio/8_11220161042, 3にち.wav  
2、3~ 2,3 ~/vài ~ ("~" là hậu tố đếm) ../Content/testdata/audio/8_11220161032,3.wav  
~までに Trước~, cho đến trước ~ (chỉ giới hạn thời gian) ../Content/testdata/audio/22_181120161512~までに.wav  
ですから Vì thế, vì vậy, do đó ../Content/testdata/audio/22_181120161522ですから.wav  
どう しましたか。 Có vấn đề gì?/ Anh/chị bị làm sao? ../Content/testdata/audio/22_181120161522どうしましたか.wav  
「~が」いたいです。 「~が」痛いです。 Tôi bị đau ~ ../Content/testdata/audio/22_181120161513いたいです.wav  
それから Và, sau đó ../Content/testdata/audio/22_171120161532それから.wav  
おだいじに お大事に Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe ../Content/testdata/audio/22_181120161514おだいじに.wav  
Cách chia động từ thể ない:

Nhóm I:  ~iます   ⇒    ~aない

Lưu ý:  ~います  ⇒    ~わない        あります ⇒    ない

Nhóm II:  ~eます   ⇒    ~eない                         ~ iます ⇒ ~ iない

Nhóm III:  します    ⇒    しない               ます  ⇒  ない 

Là thể thông thường của thể ません.

Vないで ください

いで ください

Hãy đừng V. / Xin đừng làm V.

Khi muốn chỉ thị hay yêu cầu ai đừng làm việc gì đó

Vなくても いいです.

なくても いいです

Không cần phải làm V.

Biểu thị sự không cần thiết làm hành động gì đó.

Vなければ なりません.

  Vなければ  なりません.

Ngoài ra còn dùng mẫu: Vないと (いけません)để biểu thị ý nghĩa phải làm việc gì.

Phải làm V.

- Biểu thị phải làm hành động gì đó.

Chú ý: Mặc dù động từ chia ở dạng phủ định nhưng cả câu không mang nghĩa phủ định.

~までに

N (thời gian) までに V.

 Làm hành động V trước thời điểm N.

-Phân biệt までに  まで:

 + まで biểu thị điểm kết thúc của hành động diễn ra liên tục.Thời hạn kéo dài đến mốc thời gian đứng trước まで.(ví dụ 3)

 + までに biểu thị thời hạn của hành vi hay sự việc nào đó.Thời gian đó kéo dài đến trước mốc thời gian đứng trước までに.(ví dụ 1,2)

 + Có thể dùng までですnhưng không có hình thức dùng までにです.(ví dụ 4)

Chủ đề hóa tân ngữ:

Khi muốn đưa tân ngữ trong cụm "Nを V" lên làm chủ đề(chủ ngữ)trong câu thì chúng ta thay trợ từ を bằng trợ từ は và đưa danh từ đó lên đầu câu.

50
文型(ぶんけい)

1. 写真しゃしんを らないで ください。

2. パスポートを せなければ なりません。

         (せないと いけません)

3. 日曜日にちようびは はやく きなくても いいです。

 

51
例文(れいぶん)

1. そこに くるまを めないで ください。

        .......すみません。

2. もう 12ですよ。一人ひとりで 大丈夫だいじょうぶですか。

        .......ええ、心配しんぱいしないで ください。タクシーで かえりますから。

3. 今晩こんばん みに きませんか。

        .......すみません。あしたから ホンコンへ 出長しゅぅちょうしなければ

          なりません。 ですから、はやく かえります。

4.どもも おかねを はらわなければ なりませんか。

      .......いいえ。はらわなくても いいです。

5.レポートは いっつまでに さなければ なりませんか。

     .......金曜日きんようびまでに して ください。

      

              どう しましたか。

医者いしゃ: どう しましたか。

松本まつもと: きのうから のどが いたくて、ねつも すこし あります。

医者いしゃ: そうですか。ちょっと くちを けて ください。

   .......................................

医者いしゃ: かぜですね。2,3にち ゆっくり やすんで ください。

松本まつもと: あのう、あしたから 東京とうきょへ 出張しゅっちょう しなければ なりません。

医者いしゃ: じゃ、きょうは くすりを んで、はやく て ください。

松本まつもと: はい。

医者いしゃ: それから 今晩こんばんは おふろに はいらないで くださいね。

松本まつもと: はい、わかりました。

医者いしゃ: じゃ、お大事だいじに。

松本まつもと: どうも ありがとう ございました。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!