Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 16:  使い方を 教えて ください。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
のります I 「でんしゃに~」 乗ります 「電車に~」 Thừa Lên (tàu) ../Content/testdata/picture/7_23920161845tải xuống.jpg  
おります II「でんしゃを~」 降ります「電車を~」 Giáng Xuống (tàu) ../Content/testdata/audio/22_18112016150おります.wav  
のりかえます II 乗り換えます Thừa hoán Chuyển đổi(xe) ../Content/testdata/audio/22_18112016156のりかえます.wav  
あびます II 「シャワーを~」 浴びます Dục Tắm vòi hoa sen ../Content/testdata/audio/22_181120161458あびます.wav  
いれます II 入れます Nhập Cho vào ../Content/testdata/audio/22_181120161458いれます.wav  
だします I 出します Xuất Lấy ra,rút tiền ../Content/testdata/audio/22_181120161425たします.wav  
おろします I 「お金を~」 下ろします 「お金を~」 Hạ Rút tiền ../Content/testdata/audio/22_241120161049おろします.wav  
はいります I「だいがくに~」 入ります 「大学に~」 Nhập Nhập học ../Content/testdata/audio/22_181120161427はいります.wav  
でます II 「だいがくを~」 出ます 「大学を~} Xuất Ra trường ../Content/testdata/audio/22_181120161426てます.wav  
おします I 押します Áp Bấm,ấn ../Content/testdata/audio/22_181120161459おします.wav  
のみます I 飲みます Ẩm Uống ../Content/testdata/audio/22_171120161536のみます.wav  
はじめます II 始めます Thủy Bắt đầu ../Content/testdata/audio/22_181120161440はじめます.wav  
けんがくします III 見学します Kiến học Tham quan kiến tập ../Content/testdata/audio/22_181120161533けんがくします.wav  
でんわします III 電話します Điện thoại Điện thoại ../Content/testdata/audio/22_181120161555でんわします.wav  
わかい 若い Nhược Trẻ ../Content/testdata/audio/22_18112016159わかい.wav  
ながい 長い Trường Dài ../Content/testdata/audio/22_18112016155ながい.wav  
みじかい 短い Đoản Ngắn ../Content/testdata/audio/22_18112016157みじかい.wav  
あかるい 明るい Minh Sáng ../Content/testdata/audio/22_181120161457あかるい.wav  
くらい 暗い Ám Tối ../Content/testdata/audio/22_18112016152くらい.wav  
せがたかい 背が高い Bối - cao Cao ../Content/testdata/audio/22_18112016154せがたかい.wav  
からだ Thể Cơ thể ../Content/testdata/audio/22_18112016151からだ.wav  
あたま Đầu Cái đầu ../Content/testdata/audio/22_181120161457あたま.wav  
かみ Phát Tóc ../Content/testdata/audio/22_171120161549かみ.wav  
かお Nhan Mặt ../Content/testdata/audio/22_18112016150かお.wav  
Mục Mắt ../Content/testdata/audio/22_18112016158め.wav  
みみ Nhĩ Tai ../Content/testdata/audio/22_18112016158みみ.wav  
はな Mũi ../Content/testdata/audio/22_171120161555はな.wav  
くち Khẩu Miệng ../Content/testdata/audio/22_18112016152くち.wav  
はいります Xỉ Răng ../Content/testdata/audio/22_181120161427はいります.wav  
おなか Bụng ../Content/testdata/audio/22_181120161459おなか.wav  
あし Túc Chân ../Content/testdata/audio/22_181120161457あし.wav  
せい Bối Chiều cao (cơ thể) ../Content/testdata/audio/8_1122016955せ.mp3  
サービス Dịch vụ ../Content/testdata/audio/22_18112016152サービス.wav  
ジョギング Việc chạy bộ (~を します: chạy bộ) ../Content/testdata/audio/22_18112016153ジョギング.wav  
シャワー Vòi hoa sen ../Content/testdata/audio/22_18112016153シャワー.wav  
みどり Lục Cây xanh ../Content/testdata/audio/22_18112016158みどり.wav  
「お」てら お寺 Tự Chùa ../Content/testdata/audio/22_181120161459おてら.wav  
じんじゃ 神社 Thần xã Đền thờ ../Content/testdata/audio/22_18112016153じんじゃ.wav  
~ばん ~番 Phiên Số ../Content/testdata/audio/22_181120161457~ばん.wav  
りゅうがくせい 留学生 Lưu học sinh Du học sinh ../Content/testdata/audio/22_18112016159りゅうがくせい.wav  
どうやって Làm thế nào ~ ../Content/testdata/audio/22_18112016155どうやって.wav  
どの~ ~ Nào (3 thứ trở lên) ../Content/testdata/audio/22_18112016155どの~.wav  
どれ Cái nào (dùng khi có 3 cái trở lên) ../Content/testdata/audio/22_171120161615どれい.wav  
すごいですね Thật là tuyệt vời./Kinh quá nhỉ! ../Content/testdata/audio/22_18112016148すごいですね.wav  
「いいえ、」まだまだです。 Không, tôi còn phải cố gắng nhiều lắm. ../Content/testdata/audio/22_181120161458いいえ、まだまだです.wav  
おひきだしですか お引き出しですか。 Dẫn xuất Anh/chị rút tiền à? ../Content/testdata/audio/22_181120161459おひきだしですか.wav  
まず Trước hết, đầu tiên ../Content/testdata/audio/22_18112016157まず.wav  
つぎに 次に Tiếp theo, sau đó ../Content/testdata/audio/22_18112016154つぎに.wav  
キャッシュカード Thẻ ATM, thẻ rút tiền mặt ../Content/testdata/audio/22_18112016151キャッシュカード.wav  
あんしょうばんごう 暗証番号 Ám chứng phiên hiệu Mật khẩu ../Content/testdata/audio/22_181120161458あんしょうばんごう.wav  
きんがく 金額 Kim ngạch Số tiền ../Content/testdata/audio/22_18112016152きんがく.wav  
かくにん 確認 Xác nhận Sự xác nhận,kiểm tra ../Content/testdata/audio/22_18112016151かくにん.wav  
ボタン Nút ../Content/testdata/audio/22_18112016157ボタン.wav  
ゆきまつり 雪祭り Tuyết tế Lễ hội tuyết ../Content/testdata/audio/8_1122016952yuki.mp3  
ベラクルス Veracruz (ở Mexico) ../Content/testdata/audio/8_1122016956ベラクルス.mp3  
フランケン Franken (ở Đức) ../Content/testdata/audio/8_1122016958フランケン.mp3  
バンドン Bandung (ở In-do-ne-xi-a) ../Content/testdata/audio/8_1122016100バンドン.mp3  
Cách nối 2 hay nhiều động từ (thể hiện ý liệt kê hành động)

   V1, V2, V3....Vます。

Hỏi:  なにを しますか。

Làm V1 rồi làm V2,...

- Mẫu câu sử dụng để liệt kê các hành động xảy ra theo trình tự thời gian.

- Thì của câu được chia ở động từ cuối.

Cách nói 2 hay nhiều tính từ với nhau, 2 hay nhiều danh từ với nhau.

 

            Aい ⇒   Aくて、A.
            A  ⇒   A で   、A.
            N    ⇒   Nで     、N'.

 

 

- Khi chúng ta dùng ~ て(で) để nối câu tính từ có cùng chủ ngữ thì lưu ý là không dùng để nối 2 câu có ý nghĩa trái ngược nhau. Trường hợp nối cấu có ý nghĩa trái ngược nhau thì chúng ta dùng A1です、A2です。

- Riêng cấu trúc với danh từ, không nhất thiết chỉ sử dụng khi có cùng chủ ngữ, có thể là 2 câu có chủ ngữ khác nhau.

V1てから,V2.

V1てからV2ます

 

Sau khi làm xong V1 thì làm V2.

- Mẫu câu này cũng diễn tả sự liên tiếp của hành động nhưng nhấn mạnh
hành động thứ nhất kết thúc rối mới đến hành động 2.
- Thì của cả câu được quyết định ở cuối câu.

5. Trợ từ が: chi tiết, thuộc tính của một tổng thể

N1 N2  Aです。

 

Mẫu câu này dùng để miêu tả cụ thể một thành phần, một bộ phận của 1 vật hoặc người.

どうやって

うやって V.

Làm như thế nào

Đây là từ dùng để hỏi về trình tự đường đi hoặc cách làm, phương thức làm một việc gì đó.

どれ/どの danh từ

+どれ là nghi vấn từ dùng để hỏi khi muốn xác định một đối tượng nào đó trong một nhóm gồm ba đối tượng trở lên.

+どの dùng để bổ ngữ cho danh từ.

48
文型(ぶんけい)

1.  あさ  ジョギングを して, シャワーを あびびて、会社かいしゃへ きます。

2. コンサートが わってから、レストランで 食事しょくじしました。

3. 大阪おおさかは ものが おいしいです。

4. この 部屋へやは ひろくて、あかるいです。

49
例文(れいぶん)

1. きのう なににを しましたか。

  ......図書館としょかんへ って、 ほんを りて、それから 友達ともだちに いました。

2. 大学だいがくまで どうやって きますか。

  ......京都駅きょうとえきから 16ばんの バスに って、 大学前だいがくまえで ります。

3. いまから 大阪所おおさかじょうを 見学けんがくしましたか。

  ......いいえ。ひるはんを べてから、見学けんがくします。

4. マリアさんは どの ひとですか。

  ......あの かみが ながい ひと です。

5. 太郎たろうちゃんの 自転車じてんしゃは どれですか。

  ......あの あおいくて あたらしい 自転車じてんしゃです。

6. 奈良ならは どんな まちですか。

  .......しずかで、 きれいな まちです。

7. あの ひとは だれですか。

  .......カリナさんです。インドネシアじんで、富士大学ふじだいがくの 留学生りゅうがくせいです。

 

         使つかかたを おしえて ください

マリア: すみませんが、 ちょっと 使つかかたを おしえて ください。

行員銀ぎんこういん : おしですか。

マリア: そうです。

銀行員ぎんこういん : じゃ、 まず ここを して ください。

アリア: はい。

銀行員ぎんこういん : つぎに キャッシュカードを ここに れて、暗証番号あんしょうばんごう

     して ください。

マリア: はい。

     しました。

銀行員ぎんこういん : じゃ。 金額きんがくを して ください。

マリア: 5万円まんえんですが、5......。

銀行員ぎんこういん : この 「まん」「えん」を します。

     それから この 「確認かくにん」ボタンを して ください。

マリア: はい。どうも ありがと ございました。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!