Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 15:  ご家族は?
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
おきます 置きます trí Đặt, để ../Content/testdata/audio/22_171120161447おきます.wav  
つくります 造ります tạo Làm, chế tạo, sản xuất ../Content/testdata/audio/22_181120161453つくります.wav  
つくります 作ります tác Làm, chế tạo, sản xuất ../Content/testdata/audio/22_181120161453つくります.wav  
うります 売ります mãi Bán ../Content/testdata/audio/22_181120161447うります.wav  
しります 知ります tri Biết ../Content/testdata/audio/22_181120161450しります.wav  
すみます 住みます trú Sống ở ../Content/testdata/audio/22_181120161450すみます.wav  
けんきゅうします III 研究します nghiên cứu Nghiên cứu ../Content/testdata/audio/22_181120161448けんきゅうします.wav  
しりょう 資料 tư liệu Tài liệu ../Content/testdata/audio/22_181120161450しりょう.wav  
カタログ Ca-ta-lô ../Content/testdata/audio/22_181120161448カタログ.wav  
じこくひょう 時刻表 trì khắc biểu Bảng giờ chạy tàu ../Content/testdata/audio/22_181120161449じこくひょう.wav  
ふく phục Quần áo ../Content/testdata/audio/22_181120161454ふく.wav  
せいひん 製品 chế phẩm Sản phẩm ../Content/testdata/audio/22_181120161451せいひん.wav  
ソフト Phần mềm ../Content/testdata/audio/22_181120161452ソフト.wav  
でんしじしょ 電子辞書 điện tử từ điển kim từ điển ../Content/testdata/audio/8_1122016949でんしじしょ.mp3  
けいざい 経済 Kinh tế ../Content/testdata/audio/22_181120161421けいざい.wav  
しやくしょ Tòa thị chính ../Content/testdata/audio/22_181120161423しあくそう.wav  
こうこう 高校 cao hiệu Trường cấp ba ../Content/testdata/audio/22_181120161449こうこう.wav  
はいしゃ 歯医者 nha y giả Nha sĩ ../Content/testdata/audio/22_181120161454はいしゃ.wav  
どくしん 独身 độc thân Độc thân ../Content/testdata/audio/22_181120161453どくしん.wav  
すみません Xin lỗi ../Content/testdata/audio/22_171120161437すみません.wav  
みなさん Các anh chị, các ông bà, các quý vị, các bạn ../Content/testdata/audio/22_17112016147みなさん.wav  
おもいだします I 思い出します Nhớ lại, hồi tưởng lại ../Content/testdata/audio/22_181120161448おもいだします.wav  
いらっしゃいます Kính ngữ của います ../Content/testdata/audio/22_181120161447いらっしゃいます.wav  
Vて もいいです。Có thể làm....

        Vて もいいです

Hỏi: すみませんが、Vて もいいですか。

Đồng ý:         ええ、いいですよ。

Không đồng ý: すみません、ちょっと。。。

 Làm .... cũng được.

 

- Mẫu câu này dùng để hỏi xin phép, cho phép làm 1 việc gì đó.

- Cũng có thể cách thể hiện khác là Vても  かまいません: Làm~cũng không sao.

Vては いけません。Không được.....

Vては  いけませ

 Không được phép..., Cấm không được....

 

- Mẫu câu này sử dụng khi muốn nói ý cấm, không được phép làm một hành động nào đó.

- Còn có cách thể hiện khác là:Vては    だめです

Vてもいいですか。:Làm.....có được không?

                          Vても    いいですか

Cho phép làm: はい、Vても   いいです。/Vても    かまいません。

Không cho phép:いいえ、Vては    いけません。/Vては   だめです。

Tôi làm.....có được không?

 

Mẫu câu này dùng để xin, cho phép hoặc không cho phép làm gì.

Vています(chỉ hành động lặp đi lặp lại)

V て います

 

đang.....

- Ngoài cách dùng đã được nói đến trong bài 14 thì mẫu câu này còn thể hiện ý một hành động nào đó đã diễn ra trong quá khứ và hiện tại vẫn còn tiếp diễn, kết quả của nó vẫn hiển hiện trong hiện tại và tương lai.(ví dụ 1)

- Thể tiếp diễn còn được sử dụng để biểu thị những tập quán, thói quen, những hành động được lặp đi lặp lại trong thời gian dài.(ví dụ 2)

Vて います。(chỉ tình trạng)

Nを っています。/持っていません。Có(sở hữu)..../Mang theo....

Nơi chốn に  んでいます。Đang sống ở...

結婚けっこん して います。/結婚して いません。Đã lập gia đình.

Nを知っています。/知りません。Biết/Không biết....

 

 

Chú ý: Cách trả lời :

    っていますか。 ⇒ いいえ、 りません

46
文型(ぶんけい)

1. 写真しゃしんを っても いいですか。

2. サントスさんは 電子辞書でんしじしょ を  って います。

47
例文(れいぶん)

1. この カタログを もらっても いいですか。

  .......ええ、いいですよ。どうぞ。

2. この 辞書じしょを りても いいですか。

  .......すみません、ちょっと......。いま  使つかって います。

3. ここで あそんでは いけません。

  .....はい。

4. 市役所しやくしょの 電話番号でんわばんごを って いますか。

  .......いいえ、 りません。

5. マリアさんは どこに んで いますか。

  .......大阪おおさかに んで います。

6. ワンさんは 結婚けっこんして いますか。

  .......いいえ、独身どくしんです。

7. お仕事しごとは なんですか。

  .......教師きょうしです。高校こうこうで おしえて います。

     ご家族かぞくは?

木村きむら :いい 映画えいがでしたね。

ミラー: ええ。 わたしは 家族かぞくを おもしました。

木村きむら : そうですか。 ミラーさんの ご家族かぞくは?

ミラー: 両親りょうしんと あねが 1人ひとり います。

木村きむら : どちらに いらっしゃいますか。

ミラー: 両親りょうしんは ニューヨークの ちかく んで います。

    あねは ロンドンで はたらいて います。

    木村きむらさんの ご家族かぞくは?

木村きむら : 3にんです。ちちは 銀行員ぎんこういんです。

     ははは 高校こうこうで 英語えいごを おしえて います。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!