Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 14:  みどり町まで お願いします。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
つけます Bật ../Content/testdata/audio/22_181120161438つけます.wav  
けします 消します Tiêu Tắt (điện) ../Content/testdata/audio/22_181120161435けします.wav  
あけます 開けます Khai Mở (cửa) ../Content/testdata/audio/8_28112016196あけます.mp3  
しめます 閉めます Bế Đóng (cửa) ../Content/testdata/audio/22_181120161436しめます.wav  
いそぎます 急ぎます Cấp Vội, gấp ../Content/testdata/audio/22_181120161434いそぎます.wav  
もちます 持ちます Đãi Chờ ../Content/testdata/audio/22_181120161443もちます.wav  
もちます 持ちます Trì Cầm ../Content/testdata/audio/22_181120161443もちます.wav  
とります 取ります Thủ Lấy, chuyển ../Content/testdata/audio/22_171120161534とります.wav  
てつだいます 手伝います Thủ truyền Giúp đỡ ../Content/testdata/audio/22_181120161439てつだいます.wav  
よびます 呼びます Gọi ../Content/testdata/audio/22_181120161444よびます.wav  
はなします 話します Thoại Nói chuyện ../Content/testdata/audio/22_181120161440はなします.wav  
つかいます 使います Sử Sử dụng ../Content/testdata/audio/22_181120161452つかいます.wav  
とめます 止めます Chỉ Dừng lại ../Content/testdata/audio/22_181120161439とめます.wav  
みせます 見せます Cho xem Cho xem ../Content/testdata/audio/22_181120161442みせます.wav  
おしえます 教えます Giáo Chỉ, nói cho biết ../Content/testdata/audio/22_171120161547おしえます.wav  
たちます 立ちます Lập Đứng ../Content/testdata/audio/22_181120161448かちます.wav  
すわります 座ります Tọa Ngồi ../Content/testdata/audio/22_181120161450すわります.wav  
はいります 「きっさてんに~」 入ります 「喫茶店に~」 Nhập Vào ../Content/testdata/audio/22_181120161427はいります.wav  
でます 「きっさてんを~」 でます 「喫茶店を~ Xuất Ra, ra khỏi  ../Content/testdata/audio/22_181120161426てます.wav  
あめ Mưa ../Content/testdata/audio/22_18112016143あめ.wav  
コピーします Copy, photo ../Content/testdata/audio/22_181120161435コピーします.wav  
でんき 電気 Điện, đèn điện ../Content/testdata/audio/8_28112016197てんき.wav  
エアコン Máy điều hòa ../Content/testdata/audio/22_181120161434エアコン.wav  
パスポート Hộ chiếu ../Content/testdata/audio/22_181120161440パスポート.wav  
なまえ 名前 Danh tiền Tên ../Content/testdata/audio/22_181120161440なまえ.wav  
じゅうしょ 住所 Trú sở Địa chỉ ../Content/testdata/audio/22_181120161436じゅうしょ.wav  
ちず 地図 Địa đồ Bản đồ ../Content/testdata/audio/22_181120161438ちず.wav  
しお Diêm Muối ../Content/testdata/audio/22_181120161436しお.wav  
さとう 砂糖 Đường Đường ../Content/testdata/audio/22_181120161436さとう.wav  
もんだい 問題 Vấn đề Câu hỏi, vấn đề ../Content/testdata/audio/22_181120161526もんだい.wav  
こたえ 答え Đáp Câu trả lời ../Content/testdata/audio/22_181120161516こたえ.wav  
よみかた 読み方 Độc phương Cách đọc ../Content/testdata/audio/22_181120161444よみかた.wav  
~かた ~方 Cách~ ../Content/testdata/audio/22_181120161433~かた.wav  
まっすぐ Thẳng ../Content/testdata/audio/22_181120161442まっすぐ.wav  
ゆっくり Chậm, thong thả, thoải mái ../Content/testdata/audio/22_181120161443ゆっくり.wav  
すぐ Ngay, lập tức ../Content/testdata/audio/22_181120161437すぐ.wav  
また Lại ../Content/testdata/audio/22_181120161441また.wav  
あとで Sau ../Content/testdata/audio/22_181120161433あとで.wav  
もう すこし Thêm một chút nữa ../Content/testdata/audio/22_181120161443もうすこし.wav  
もう~ Thêm~ ../Content/testdata/audio/22_181120161442もう~.wav  
さあ Thôi/nào (thúc giục hoặc khuyến khích ai đó ../Content/testdata/audio/22_181120161435さあ.wav  
あれ? Ôi!(câu cảm thán khi thấy điều lạ, bất ngờ) ../Content/testdata/audio/22_171120161411あれ.wav  
しごとを みぎへ まがって ください。 Anh/chị hãy rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu ../Content/testdata/audio/22_181120161437しんごうをみぎへまがってください.wav  
これで おねがいします これで お願いします Gửi anh tiền này. ../Content/testdata/audio/22_181120161435これでおねがいします.wav  
おつり お釣り Tiền thừa, tiền thối lại ../Content/testdata/audio/22_181120161434おつり.wav  
Cách chia động từ ở thể て:

-Cách chia:

Nhóm I:     

a)~います ⇒  ~って  

  ~ちます ⇒ ~って  

  ~ります ⇒  ~って  

b) ~にます ⇒ ~んで  

  ~びます ⇒  ~んで        

  ~みます ⇒  ~んで  

c)~きます  ⇒   ~いて      

  ~ぎます   ⇒   ~いで  

  ~します   ⇒   ~して 

Nhóm II: 

 ~eます   ⇒  ~eて  

 ~iます    ⇒  ~i て

Nhóm III:   

 します     ⇒ して     

  ます   ⇒

Lưu ý: きます ⇒   って

Vて ください:Hãy làm việc gì đó

 V て ください。

Hãy/ Vui lòng/ Xin mời làm ~

- Mẫu câu này dùng khi yêu cầu, nhờ ai đó làm gì một cách lịch sự.

Tùy tình huống mà Vて ください sẽ có ý nghĩa riêng.

a) Chỉ thị, hướng dẫn:   Vて ください。  Hãy V

b) Đề nghị giúp đỡ:    みませんが、Vて  ください( Xin lỗi, xin vui lòng V cho tôi)

c) Mời mọc,khuyến khích:  うぞ Vて  ください。( Xin mời V)

Cách chia V(ます) かた:

Vます + かた

Vかた~: Cách làm.....

 

- Vかた: Mang tính chất là một Danh từ.

料理りょうりつく ります Nấu ăn

料理りょうりつく りかた  Cách nấu ăn

料理りょうりつく りかたをおし えます Học cách nấu ăn

Vましょうか。: Để tôi làm ..... giúp bạn nhé.

    Vます しょうか

⇒ ええ、おねがいします。( Vâng, xin nhờ)

⇒ いいえ、けっこうです。( Thôi được rồi)

Để tôi làm ..... giúp bạn nhé.

- Sử dụng khi người nói ngỏ ý làm gì đó giúp cho người nghe.

 

Vています:Đang làm việc gì đó

         いま    V て   います

Hỏi: にを していますか。( S đang làm gì?)

        にを   Vていますか。(Đang V cái gì)

 

Bây giờ đang làm ..... 

- Mẫu câu này dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

44
文型(ぶんけい)

1. ちょっと って ください。

2. 荷物にもつを ちましょうか。

3. ミラーさんは いま 電話でんわを かけて います。

45
例文(れいぶん)

1. ボールペンで 名前なまえを いて ください。

  .....はい、わかりました。

2. すみませが、この 漢字かんじの かたを おしえて ください。

  .....「じゅうしょ」ですよ。

3. あついですね。まどを けましょうか。

  ....すみません。おねがいします。

4. えきまで むかえに きましょうか。

  ....タクシーで きますから、 けっこうです。

5. 佐藤さとうさんは どこですか。

  .....いま 会議室かいぎしつで 松本まつもとさんと はなして います。

  じゃ、また あとで  ます。

6. あめが って いますか。

  .....いいえ、って いません。

 

    みどりちょうまで おねがいします

カリナ: みどりちょうまで おねがいします。

運転手うんてんしゅ :はい。

    ..............................

カリナ: すみません。あの 信号しんごうを みぎへ がって ください。

運転手うんてんしゅ: みぎですね。

カリナ: ええ。

    ................................

運転手うんてんしゅ: まっすぐですか。

カリナ:ええ、まっすぐ って ください。

    ................................

カリナ:あの 花屋はなや の まえで めて ください。

運転手うんてんしゅ: はい。

    1,800えんです。

カリナ:これで おねがいします。

運転手うんてんしゅ:3,200えんの おりです。ありがとう ございました。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!