Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 13:  別々に お願いします。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
あそびます 遊びます Du Đi chơi ../Content/testdata/audio/22_181120161419あそびます.wav  
およぎます 泳ぎます Vịnh Bơi ../Content/testdata/audio/22_181120161419およぎます.wav  
むかえます 迎えます Nghênh Đón ../Content/testdata/audio/22_181120161429むかえます.wav  
つかれます 疲れます Đì Mệt ../Content/testdata/audio/22_181120161425つかれます.wav  
けっこんします 結婚します Kết hôn Kết hôn ../Content/testdata/audio/22_181120161422けっこんします.wav  
かいものします 買い物します Mãi vật Mua sắm ../Content/testdata/audio/22_181120161420かいものします.wav  
しょくじします 食事します Thực sự Dùng bữa ../Content/testdata/audio/22_181120161423しょくじします.wav  
さんぽします 散歩しますb Tản bộ Đi dạo ../Content/testdata/audio/22_181120161422さんぽします.wav  
たいへん 大変 Đại biến Vất vả ../Content/testdata/audio/22_181120161425たいへん.wav  
ほしい 欲しい Dục Muốn có ../Content/testdata/audio/22_181120161429ほしい.wav  
せまい 狭い Hiệp Chật,hẹp ../Content/testdata/audio/22_181120161424せまい.wav  
ひろい 広い Quảng Rộng ../Content/testdata/audio/22_181120161428ひろい.wav  
さびしい 寂しい Tịch Buồn,cô đơn ../Content/testdata/audio/22_181120161422さびしい.wav  
プール Bể bơi ../Content/testdata/audio/22_181120161428プール.wav  
かわ Xuyên Sông ../Content/testdata/audio/22_181120161420かわ.wav  
けいざい 経済 Kinh tế Kinh tế ../Content/testdata/audio/22_181120161421けいざい.wav  
びじゅつ 美術 Mỹ thuật Mỹ thuật ../Content/testdata/audio/22_181120161428びじゅつ.wav  
つり 釣り Điếu Việc câu cá ../Content/testdata/audio/22_181120161426つり.wav  
スキー Việc trượt tuyết ../Content/testdata/audio/22_181120161424スキー.wav  
しゅうまつ 週末 Chu mạt Cuối tuần ../Content/testdata/audio/22_181120161423しゅうまつ.wav  
おしょうがつ 「お」正月 Chính nguyệt Tết ../Content/testdata/audio/22_181120161623おしょうがつ.wav  
~ごろ Khoảng ~ (dùng cho thời gian) ../Content/testdata/audio/22_181120161419~ごろ.wav  
なにか 何か Cái gì đó ../Content/testdata/audio/22_181120161427なにか.wav  
どこか Đâu đó, chỗ nào đó ../Content/testdata/audio/22_181120161426どこか.wav  
おなかがすきました Đói ../Content/testdata/audio/22_181120161419おなかがすきました.wav  
のどがかわきました Khát ../Content/testdata/audio/22_181120161427のどがかわきました.wav  
そう しましょう。 Nhất trí./Hãy làm vậy đi. ../Content/testdata/audio/22_181120161424そうしましょう.wav  
ごちゅうもん ご注文 Chú văn Việc goi món (ở nhà hàng) ../Content/testdata/audio/22_181120161422ごちゅうもんは.wav  
ていしょく 定食 Định thực Cơm phần ../Content/testdata/audio/22_181120161421けいしょく.wav  
ぎゅうどん 牛どん Ngưu Cơm thịt bò ../Content/testdata/audio/22_181120161420ぎゅうどん.wav  
しょうしょうおまちください 少々お待ちください Thiểu đãi Xin anh/chị vui lòng đợi một chút. ../Content/testdata/audio/22_181120161423しょうしょうおまちください.wav  
~で ございます。 Cách nói lịch sự của です ../Content/testdata/audio/22_29112016835でございます.mp3  
べつべつに 別々に Biệt Riêng biệt ../Content/testdata/audio/22_181120161428べつべつに.wav  
ほしい:Muốn có

        N ほしいです

Hỏi: なに が      ほしいですか。

        どんNが  ほしいですか。

Tôi muốn/ muốn có/ mong có ....

  Dùng để nói về ước muốn của người nói.

- ほしいlà tính từ đuôi い nên cách chia giống như đối với tính từ い.

- Chỉ dùng cho ức muốn của ngôi thứ 1 và ngôi thứ 2.

Thể Vたい

Vます +  たい

Vたい: Muốn làm~

 Đây là cách biểu thị ý muốn làm một hành động gì đó.

-  Vたい: Tính chất giống như tính từ い.

 

Nを/が ~たいです。:Muốn làm hành động

         N を/が Vたいす。

Hỏi: どこへ/なにを/だれに  Vたいですか。

Tôi muốn làm.....

- Câu này thể hiện mong muốn làm việc gì đó của người nói.

- Có thể dùng trợ từ を hoặc が(がdùng nhiều hơn). Các trợ từ khác(に、へ、と…)giữ nguyên, không thay đổi.

 

-  Vたい: Tính chất giống như tính từ い.

- Chỉ dùng cho ngôi thứ 1 và ngôi thứ 2.

-  Không dùng để mời mọc người khác làm việc gì.(コーヒーが いかがですか。/コーヒーをのむませんか。)

N1へ N2を V(ます)に 行きまます:Đi đến đâu để làm gì

                                  (N2を) Vます                                      いきます。

 N1 (Địa điểm)                                                               きます。

                                  (N2の)Nします (danh động từ)               かえります。

Hỏi:

    どこへ NをVますに 行きます/きます/かえりますか。Đi đến đâu để làm V?

    N(Địa điểm) なにをしに  行きます/きます/かえりますか。Đi đến N để làm gì?

_Đi/đến/về ...để làm ....

- Đây là mẫu câu sử dụng để nói về mục đích đi đến/ về đâu đó để thực hiện hành động nào đó.

 Chú ý: Danh từ trước に cũng có thể là các sự kiện như lễ hội, buổi hòa nhạc... Khi đó, ý của người nói là việc xem hay tham gia vào sự kiện đó.(ví dụ 4)

どこか/なにか

- どこか nghĩa là “ chỗ nào đó, nơi nào đó ” không xác định rõ

-  なにか nghĩa là “ cái gì đó, 1 cái gì đó ” không xác định rõ .

-  どこか được dùng như một danh từ chỉ địa điểm なにか được dùng như một danh từ chỉ đồ vật, sự việc.

-   Cả 2 từ khi đứng trước các động từ đi với các trợ từ へ、が、をthì các trợ từ này có thể được lược bỏ. Các trợ từ khác vẫn giữ nguyên.

42
文型(ぶんけい)

1:わたしは くるま が  しいです。

2:わたしは すしを べたいです。

        (が)

3:わたしは フランスへ 料理りょうり を ならいに  きます。

43
例文(れいぶん)

1. いま  なにが いちばん しいですか。

  ........あたら しい ケータイが しいです。

2. 夏休なつやすみは どこへ きたいですか。

  .......沖縄おきなわ へ きたいです。

3. きょうは つかれましたから、なにも したくないです。

  ......そうですね。きょうの 会議かいぎは 大変たいへんでしたね。

4. 週末しゅうまつ は なにを しますか。

  ......どもと 神戸こうべ へ ふね を に きます。

5. 日本にほん へ なんの 勉強べんきょう に ましたか。

  ......美術びじゅつの 勉強べんきょう に ました。

6. 冬休ふゆやすみは どこか きしたか。

  ....ええ。北海道ほっかいどう へ スキーに きました。

    別々べつべつ に おねがいします

山田やまだ :もう 12ですよ。ひるごはんを べに きませんか。

ミラー:ええ。

山田やまだ  :どこへ きますか。

ミラー:そうですね。きょうは 日本料理にほんりょうりが べたいですね。

山田やまだ :じゃ、「つるや」へ きましょう。

    ........................................

みせひと :ご注文ちゅうもんは?

ミラー : わたしは てんぷら定食ていしょく

山田やまだ  :わたしは ぎゅうどん。

みせひと :てんぷら定食ていしょく と ぎゅうどんですね。少々しょうしょう おち ください。

     ....................................

みせひと :1,680えんで ございます。

ミラー :すみません。別々べつべつに おねがいします。

みせひと :はい。てんぷら定食ていしょく あ 980えん  ぎゅうどんは 700えんです。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!