Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 12:  ぎおん祭りは どうでしたか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
かんたん「な」 簡単 Giản đơn Đơn giản ../Content/testdata/audio/22_18112016146かんたん.wav  
ちかい 近い Cận Gần ../Content/testdata/audio/22_181120161410ちかい.wav  
とおい 遠い Viễn Xa ../Content/testdata/audio/22_181120161412とおい.wav  
はやい 速い/早い Tốc/tảo Nhanh/sớm ../Content/testdata/audio/22_181120161414はやい.wav  
おそい 遅い Trì Chậm,trễ ../Content/testdata/audio/22_18112016145おそい.wav  
おおい 「ひとが~」 多い 「人が~」 Đa Nhiều ../Content/testdata/audio/22_18112016144おおい.wav  
すくない 少ない 「人が~」 thiểu ít ../Content/testdata/audio/22_18112016148すくない.wav  
あたたかい 暖かい Noãn Ấm ../Content/testdata/audio/22_18112016143あたたかい.wav  
あたたかい 温かい Ôn Ấm ../Content/testdata/audio/22_18112016143あたたかい.wav  
すずしい 涼しい Lương Mát mẻ ../Content/testdata/audio/22_18112016148すずしい.wav  
あまい 甘い Cam Ngọt ../Content/testdata/audio/22_18112016143あまい.wav  
からい 辛い Tân Cay ../Content/testdata/audio/22_18112016146からい.wav  
おもい 重い Trọng Nặng ../Content/testdata/audio/22_18112016145おもい.wav  
かるい 軽い Khinh Nhẹ ../Content/testdata/audio/22_18112016146かるい.wav  
きせつ 季節 quý tiết Mùa ../Content/testdata/audio/22_18112016146きせつ.wav  
はる xuân Mùa xuân ../Content/testdata/audio/22_181120161415はる.wav  
なつ hạ Mùa hè ../Content/testdata/audio/22_181120161413なつ.wav  
あき thu Mùa thu ../Content/testdata/audio/22_18112016142あき.wav  
ふゆ đông Mùa đông ../Content/testdata/audio/22_181120161415ふゆ.wav  
てんき 天気 thiên khí Thời tiết ../Content/testdata/audio/22_17112016145てんき.wav  
ゆき tuyết Tuyết ../Content/testdata/audio/22_181120161416ゆき.wav  
あめ Mưa ../Content/testdata/audio/22_18112016143あめ.wav  
くもり 曇り đàm Có mây ../Content/testdata/audio/22_18112016147くもり.wav  
くうこう 空港 không cảng Sân bay ../Content/testdata/audio/22_18112016147くうこう.wav  
うみ hải Biển ../Content/testdata/audio/22_18112016144うみ.wav  
せかい 世界 thế giới Thế giới ../Content/testdata/audio/22_18112016149せかい.wav  
おまつり お祭り tế Lễ hội ../Content/testdata/audio/22_18112016145おまつり.wav  
いい 「コーヒーが~」 Thích, chọn, dùng [cà phê] ../Content/testdata/audio/22_17112016166いい.wav  
ホテル Khách sạn ../Content/testdata/audio/22_181120161415ホテル.wav  
パーテイー Tiệc (~を します: tổ chức tiệc, mở tiệc) ../Content/testdata/audio/22_181120161413パーテイー.wav  
まつり 祭り Tế Lễ hội ../Content/testdata/audio/22_18112016145おまつり.wav  
しけん 試験 thí nghiệm Kì thi ../Content/testdata/audio/22_18112016147しけん.wav  
すきやき すき焼き Thiêu Món sukiyaki (món lẩu thịt bò rau) ../Content/testdata/audio/22_18112016148すきやき.wav  
さしみ 刺身 Thích thân Món sashimi (món gỏi cá sống) ../Content/testdata/audio/22_18112016147さしみ.wav  
「お」すし Sushi (món cơm trộn giấm có cá tươi ở trên) ../Content/testdata/audio/22_18112016144おすし.wav  
てんぷら Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột) ../Content/testdata/audio/22_181120161412てんぷら.wav  
ぎゅうにく 牛肉 Ngưu nhục Thịt bò ../Content/testdata/audio/8_1122016922ぎゅうにく.mp3  
ぶたにく 豚肉 Độn nhục Thịt heo ../Content/testdata/audio/8_1122016924ぶたにく.mp3  
とりにく Thịt gà ../Content/testdata/audio/22_30112016931とりにく.mp3  
レモン Chanh ../Content/testdata/audio/8_1122016925レモン.mp3  
いけばな 生け花 sinh hoa Nghệ thuật cắm hoa ../Content/testdata/audio/22_18112016143いけばな.wav  
もみじ 紅葉 hồng diệp Lá đỏ ../Content/testdata/audio/22_181120161416もみじ.wav  
どちら Cái nào (trong hai cái) ../Content/testdata/audio/22_171120161440どちら.wav  
どちらも Cả hai ../Content/testdata/audio/22_181120161413どちらも.wav  
いちばん Nhất ../Content/testdata/audio/22_171120161646いちばん.wav  
ずっと (hơn) hẳn, suốt ../Content/testdata/audio/22_18112016149ずっと.wav  
はじめて 初めて Lần đầu tiên ../Content/testdata/audio/22_181120161414はじめて.wav  
ただいま Tôi đã về đây (dùng để nói khi về đến nhà) ../Content/testdata/audio/22_181120161410ただいま.wav  
おかえりなさい お帰りなさい Quy Anh/chị đã về rồi đấy à ../Content/testdata/audio/22_18112016144おかえりなさい.wav  
わあ、すごい ひとですね わあ、すごい 人ですね Ôi, (người) đông quá nhỉ! ../Content/testdata/audio/8_1122016946わあ、すごい ひとですね.mp3  
つかれました 疲れました Tôi mệt rồi. ../Content/testdata/audio/22_181120161411つかれました.wav  
ぎおんまつり 祇園祭 Lễ hội Gi-ôn ../Content/testdata/audio/8_1122016929ぎおんまつり.mp3  
シンガポール Singapore ../Content/testdata/audio/8_1122016928シンガポール.mp3  
ホンコン Hồng Kong ../Content/testdata/audio/22_30112016932ホンコン.mp3  
Các thì của câu kết thúc bởi danh từ và tính từ:

Tính từ い:

Aい      Quá khứ     Hiện tại và tương lai
Khẳng định

Aかったです。

(ví dụ:よかったです。)

Aいです。

(ví dụ:いいです。)

Phủ định

Aくなかったです。

(ví dụ:よくなかったです。)

Aくないです。

(ví dụ:よくないです。)

Tính từ な và Danh từ:

Aな / N

Quá khứ   Hiện tại và tương lai
Khẳng định  A/N でした。   A/N です。
Phủ định  A/N じゃありませんでした。   A/N じゃありません。

_Tính từ な có tính chất tương tự như Danh từ nên cách chia cũng giống như Danh từ.

So sánh hơn:

N1 は N2 より tính từ です。

N1 .... hơn N2.

Đây là cách nói lấy Danh từ 2 làm chuẩn để nói về tính chất hoặc trạng thái của Danh từ 1.

Câu hỏi lựa chọn nhằm mục đích so sánh:

                                 A  B どちらが tính từ ですか。

Nếu chọn 1 trong 2: A/Bのほうが     tính từ です。

Nếu chọn cả hai:          どちらも        tính từ です。

A với B thì cái nào ... hơn?

A / B... hơn.

Cái nào cũng... .

 

Dùng để so sánh 2 chủ thế để chọn ra 1 trong 2 hoặc cả 2.

Luôn sử dụng nghi vấn từ どちら để hỏi.

So sánh nhất:

       N (の中)  n いちばん Tính từ です。

Hỏi: N [のなか] で  なに/どこ/だれ/いつ  いちばん  TínhTừ ですか。

       Trong phạm vi N thì n là .... nhất.

Hỏi: Trong phạm vi N thì cái gì/nơi nào/ai/khi nào là .... nhất?

Trợ từ で biểu thị phạm vi.

40
文型(ぶんけい)

1. きのうは あめでした。

2. きのうは さむかったです。

3. 北海道ほっかいどうは 九州きゅうしゅうより おおきいです。

4. わたしは 1ねんで  なつが いちばん  きです。

41
例文(れいぶん)

1.京都きょうとは しずかでしたか。

  ....いいえ、しずかじゃ ありませんでした。

2.旅行りょこう は たの しかったですか。

  ....はい、たの しかったです。

  天気てんき は よかったですか。

  ....いいえ、あまり よくなかったです。

3.きのうの パーテイーは どうでしたか。

  ....とても にぎやかでした。いろいろな ひと に  いました。

4.ニューヨークは 大阪おおさかより さむいですか。

  ....ええ、ずっと さむいです。

5.空港くうこうまで バスと 電車でんしゃと どちらが はやいですか。

  ....電車でんしゃの ほうが はやいです。

6. うみと やまと どちらが きですか。

  ....どちらも きです。

7. 日本料理にほんりょうり「の なか」で なにが いちばん きですか。

  ....てんぷらが いちばん きです。


     祇園祭ぎおんまつり は どうでしたか

ミラー:ただいま。

管理人かんりにん :おかえりなさい。

ミラー:これ、京都きょうとの お土産みやげです。

管理人かんりにん :どうも すみません。

    祇園祭ぎおんまつり は どうでしたか。

ミラー:おもしろいかったです。

    とても にぎやかでした。

管理人かんりにん祇園祭ぎおんまつりは 京都きょうとの まつりで いちばん 有名ゆうめいですからね。

ミラー:そうですか。

    写真しゃしん を たくさん りました。これです。

管理人かんりにん :わあ、すごい ひとでうす。

ミラー:ええ。ちょっと つかれました。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!