Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 11:  これ、お願いします。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
います 「こどもが~」 có [con] ../Content/testdata/audio/22_171120161646います.wav  
います 「にほんに~」 ở [Nhật] ../Content/testdata/audio/22_171120161646います.wav  
かかります Mất, tốn (thời gian, tiền bạc) ../Content/testdata/audio/22_181120161343かかります.wav  
やすみます 「かいしゃを~」 休みます 「会社を~」 hưu Nghỉ (làm việc) ../Content/testdata/audio/22_17112016150やすみます.wav  
ひとつ 1つ Một cái ../Content/testdata/audio/22_181120161348ひとつ.wav  
ふたつ 二つ Hai cái ../Content/testdata/audio/22_181120161349ふたつ.wav  
みっつ 三つ Ba cái ../Content/testdata/audio/22_181120161351みっつ.wav  
よっつ 四つ Bốn cái ../Content/testdata/audio/22_181120161352よっつ.wav  
いつつ 五つ Năm cái ../Content/testdata/audio/22_181120161337いつつ.wav  
むっつ 六つ Sáu cái ../Content/testdata/audio/22_181120161351むっつ.wav  
ななつ 七つ Bảy cái ../Content/testdata/audio/22_181120161348ななつ.wav  
やっつ 八つ Tám cái ../Content/testdata/audio/22_181120161353やっつ.wav  
ここのつ 九つ Chín cái ../Content/testdata/audio/22_181120161345ここのつ.wav  
とお Mười cái ../Content/testdata/audio/22_181120161347とお.wav  
いくつ Mấy cái, bao nhiêu cái ../Content/testdata/audio/22_181120161337いくつ.wav  
ひとり 一人 nhất nhân 1 người ../Content/testdata/audio/22_181120161349ひとり.wav  
ふたり 二人 nhị nhân 2 người ../Content/testdata/audio/22_181120161350ふたり.wav  
~にん ~人 nhân _ Người ../Content/testdata/audio/22_181120161335~にん.wav  
~だい ~台 đài _ Cái(đếm máy móc) ../Content/testdata/audio/22_181120161335~だい.wav  
~まい ~枚 mai _ Tờ,tấm(đếm vật mỏng) ../Content/testdata/audio/22_181120161336~まい.wav  
~かい ~回 hồi _ Lần ../Content/testdata/audio/22_181120161333~かい.wav  
りんご Táo ../Content/testdata/audio/22_181120161353りんご.wav  
みかん Quýt ../Content/testdata/audio/22_181120161350みかん.wav  
サンドイッチ Bánh sandwich ../Content/testdata/audio/22_181120161346サンドイッチ.wav  
カレー「ライス」 Món [cơm] cà ri ../Content/testdata/audio/22_181120161344カレーライス.wav  
アイスクリーム Kem ../Content/testdata/audio/22_181120161336アイスクリーム.wav  
きって 切手 thiết thủ Con tem ../Content/testdata/audio/22_181120161344きって.wav  
はがき Bưu thiếp ../Content/testdata/audio/22_181120161348はがき.wav  
ふうとう 封筒 phong đồng Phong bì ../Content/testdata/audio/22_181120161349ふうとう.wav  
りょうしん 両親 lưỡng thân Ba mẹ ../Content/testdata/audio/22_181120161353りょうしん.wav  
きょうだい 兄弟 huynh đệ Anh chị em ../Content/testdata/audio/22_181120161344きょうだい.wav  
あに huynh Anh trai(mình) ../Content/testdata/audio/22_181120161336あに.wav  
おにいさん お兄さん huynh Anh trai(người khác) ../Content/testdata/audio/22_181120161342おにいさん.wav  
あね あね tỉ Chị gái(mình) ../Content/testdata/audio/22_181120161337あね.wav  
おねえさん お姉さん tỉ Chị gái(người khác) ../Content/testdata/audio/22_181120161343おねえさん.wav  
おとうと đệ Em trai(mình) ../Content/testdata/audio/22_181120161341おとうと.wav  
おとうとさん 弟さん đệ Em trai(người khác) ../Content/testdata/audio/22_181120161342おとうとさん.wav  
いもうと muội Em gái(mình) ../Content/testdata/audio/22_181120161338いもうと.wav  
いもうとさん 妹さん muội Em gái(người khác) ../Content/testdata/audio/22_181120161339いもうとさん.wav  
そくたつ 速達 tốc đạt Gửi nhanh ../Content/testdata/audio/22_181120161346そくたつ.wav  
かきとめ 書留 thư lưu Gửi bảo đảm ../Content/testdata/audio/22_181120161344かきとめ.wav  
こうくうびん (エアメール) 航空便 hàng không tiện Gửi đường hàng không ../Content/testdata/audio/22_181120161345こうくうびん.wav  
ふなびん 船便 thuyền tiện Gửi bằng đường biển ../Content/testdata/audio/22_181120161350ふなびん.wav  
がいこく 外国 ngoại quốc Nước ngoài ../Content/testdata/audio/22_181120161343がいこく.wav  
りゅうがくせい 留学生 Lưu học sinh, sinh viên người nước ngoài ../Content/testdata/audio/22_18112016159りゅうがくせい.wav  
クラス Lớp học ../Content/testdata/audio/22_231120161541クラス.wav  
~じかん ~時間 thời gian _ Tiếng ../Content/testdata/audio/22_181120161334~じかん.wav  
~ねん ~年 niên _ Năm ../Content/testdata/audio/22_181120161335~ねん.wav  
~しゅうかん ~週間 chu gian _ Tuần ../Content/testdata/audio/22_181120161334~しゅうかん.wav  
~かげつ ~か月 nguyệt _ Tháng ../Content/testdata/audio/22_181120161333~かげつ.wav  
~ぐらい Khoảng~ ../Content/testdata/audio/22_181120161333~ぐらい.wav  
どのくらい Bao lâu ../Content/testdata/audio/22_181120161347どのくらい.wav  
ぜんぶで 全部で toàn bộ Tổng cộng ../Content/testdata/audio/22_181120161346ぜんぶで.wav  
みんな Tất cả ../Content/testdata/audio/22_181120161351みんな.wav  
~だけ Chỉ~ ../Content/testdata/audio/22_181120161335~だけ.wav  
てんき 天気 thiên khí Thời tiết ../Content/testdata/audio/22_17112016145てんき.wav  
かしこまりました Tôi đã rõ rồi ạ (thưa ông/bà) ../Content/testdata/audio/22_171120161448かしこまりました.wav  
いい 「お」てんきですね。 いい 「お」天気ですね Trời đẹp nhỉ ../Content/testdata/audio/22_181120161337いいおてんきですね.wav  
おでかけですか お出かけですか xuất Anh/chị đi ra ngoài đấy à? ../Content/testdata/audio/22_181120161341おでかけですか.wav  
ちょっと ~まで Tôi đi ~ một chút ../Content/testdata/audio/22_171120161533ちょっと.wav../Content/testdata/audio/22_171120161445~まで.wav  
いってらっしゃい 行ってらっしゃい hành Anh/chị đi nhé ../Content/testdata/audio/22_181120161338いってらっしゃい.wav  
いってまいります 行ってまいります hành Tôi đi đây ../Content/testdata/audio/22_181120161338いってきます.wav  
おねがいします お願いします Nhờ anh chị ../Content/testdata/audio/22_171120161448おねがいします.wav  
Cách đếm số lượng:

1)Đếm người và đồ vật nói chung:

Lưu ý: ひとつ、ふたつ...とお là số đếm chung cho đồ vật đến 10. Từ 11 sử dụng như đếm số
thông thường.

2)Đếm số thứ tự,vật mỏng:

3)Đếm máy móc,tuổi:

4)Đếm sách vở,bộ quần áo:

5)Đếm số lần,vật nhỏ:

6)Đếm giầy-tất,nhà:

7)Đếm tầng,vật thon dài:

8)Đếm đồ ăn-uống,động vật nhỏ:

9)Đếm các động vật khác:

 

Các trợ từ số (từ chỉ đơn vị): Là những từ được đặt sau số để đếm các đồ vật, người... ( chi tiết xem thêm trong phần Cấu trúc )

Cách dùng số lượng từ:

 1)Tổ hợp "số từ + đơn vị đếm" đứng sau tổ hợp "danh từ + trợ từ".

             danh từ + trợ từ + số từ + đơn vị đếm+ động từ 

 Lưu ý: Số từ chỉ độ dài thời gian thì thường được đặt ở sau "chủ ngữ+trợ từ"

2)Nghi vấn từ:

-Dùng いくつ cho đồ vật nói chung.

-なん+đơn vị đếm(tham khảo phần Cách đếm số lượng)

-Dùng どのくらいkhi hỏi về độ dài thời gian.

3)~ぐらいđược thêm vào sau số từ để biểu thị con số ước chừng,đại khái. 

     

Nối nhiều loại có số lượng khác nhau trong cùng một câu:
かかります:mất(thời gian), tốn(tiền bạc)

1)じかんが かかります:Mất thời gian

        Số từ(chỉ thời gian) ぐらい かかります。Mất khoảng .....(thời gian)

Hỏi:  どのくらい かかりますか。

2)おかねが かかります:Tốn tiền bạc

        Số tiền ぐらい かかります。Tốn/mất ....(tiền bạc)

Hỏi:  いくら かかりますか。

だけ: chỉ

         Danh từ/ Số từ +  だけ     Động từ. / です。

      

Chỉ~

Dùng để biểu thị ý nghĩa là " không nhiều hơn thế" hoặc "ngoài ra không có cái khác"

Số từ(chỉ thời gian) に ~回(かい) Động từ。

       ~は Số từ(chỉ 1 đơn vị thời gian )に ~かい V。

Hỏi: ~は Số từ に なんかい  Vますか。

Trong 1 đơn vị thời gian làm ... lần.

Biểu thị tần suất thực hiện hành động trong 1 đơn vị thời gian.

38
文型(ぶんけい)

1. 会議室かいぎしつに テーブルが 7ななつ あります。

2. わたしは 日本にほんに 1ねん います。

39
例文(れいぶん)

1. りんごを いくつ いましたか。

  .....4よっつ いました。

2. 80えんの 切手きってを 5まいと はがきを 2まい ください。

  .....はい。 全部ぜんぶで 500えんです。

3. 富士大学ふじだいがくに 外国人がいこくじんの 先生せんせいが いますか。

  .....はい、3にん います。みんな アメリカじんです。

4. 兄弟きょうだいは 何人なんにんですか。

  .....4にんです。あねが 2人ふたりと あにが 1人ひとり います。

5. 1週間しゅうかんに 何回なんかい テニスを しますか。

  ....2かいぐらい します。

6. 田中たなかさんは どのくらい スペインを 勉強べんきょうしましたか。

  .....3かげつ 勉強べんきょうしました。

  3かげつだけですか。上手じょうずですね。

7. 大阪おおさかから 等居とうきょうまで 新幹線しんかんせんで どのくらい かかりますか。

  .....2時間半じかんはん かかります。

         これ、おねがいします

管理人かんりにん  :いい 天気てんきですね。おかけですか。

ワン  : ええ、ちょっと 郵便局ゆうびんきょくまで。

管理人かんりにん :そうですか。ってらっしゃい。

ワン  : って きます。

     .....................................

ワン  : これ、オーストラリアまで おねがいします。  

郵便局員ゆうびんきょくいん: はい。船便ふなびんですか、航空便こうくうびん ですか。

ワン  : 航空便こうくうびん は いくらですか。

郵便局員ゆうびんきょくいん: 7,600えん です。

ワン: 船便ふなびんは?

郵便局員ゆうびんきょくいん: 3,450えんです。

ワン  : どのくらい かかりますか。

郵便局員ゆうびんきょくいん: 航空便こうくうびんで 7日なのか船便ふなびんで 2かげつぐらいです。

ワン  : じゃ、船便ふなびんで おねがいします。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!