Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 10:  ナンプラー、ありますか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
あります Ở (tồn tại, dùng cho đồ vật) ../Content/testdata/audio/22_171120161627あります.wav  
います Ở (tồn tại, dùng cho người và động vật sống) ../Content/testdata/audio/22_171120161646います.wav  
いろいろ「な」 Nhiều, đa dạng ../Content/testdata/audio/22_171120161647いろいろ.wav  
おとこのひと 男の人 Nam nhân Người đàn ông ../Content/testdata/audio/22_171120161648おとこのひと.wav  
おんなのひと 女の人 Nữ nhân Người phụ nữ ../Content/testdata/audio/22_171120161648おんなのひと.wav  
おとこのこ 男の子 Nam tử Cậu con trai ../Content/testdata/audio/22_171120161648おとこのこ.wav  
おんなのこ 女の子 Nữ tử Cô con gái ../Content/testdata/audio/22_171120161648おんなのこ.wav  
いぬ Khuyển Con chó ../Content/testdata/audio/22_171120161646いぬ.wav  
ねこ Miêu Con mèo ../Content/testdata/audio/22_171120161654ねこ.wav  
パンダ Gấu trúc ../Content/testdata/audio/8_301120161116パンダ.mp3  
ぞう Tượng Voi ../Content/testdata/audio/22_24112016110ぞう.wav  
Mộc Cây ../Content/testdata/audio/22_171120161649き.wav  
もの Vật Đồ vật ../Content/testdata/audio/22_171120161657もの.wav  
でんち 電池 Điện trì Pin ../Content/testdata/audio/22_171120161652でんち.wav  
はこ Tương Cái hộp ../Content/testdata/audio/22_171120161654はこ.wav  
スイッチ Công tắc ../Content/testdata/audio/22_171120161650スイッチ.wav  
れいぞうこ 冷蔵庫 Lãnh tàn khố Tủ lạnh ../Content/testdata/audio/22_171120161657れいぞうこ.wav  
テーブル Bàn ../Content/testdata/audio/22_171120161652テーブル.wav  
ベッド Cái giường ../Content/testdata/audio/22_171120161655ベッド.wav  
たな Bằng Cái kệ,cái giá ../Content/testdata/audio/22_171120161651たな.wav  
ドア Cửa ../Content/testdata/audio/22_171120161653ドア.wav  
まど Song Cửa sổ ../Content/testdata/audio/22_171120161656まど.wav  
ポスト Hộp thư, hòm thư ../Content/testdata/audio/22_171120161656ポスト.wav  
ビル Tòa nhà ../Content/testdata/audio/22_171120161655ビル.wav  
ATM Máy rút tiền tự động, ATM ../Content/testdata/audio/8_301120161126ATM.mp3  
コンビ二 Cửa hàng tiện lợi (mở 24/24) ../Content/testdata/audio/8_112201696コンビ二.mp3  
こうえん 公園 Công viên Công viên ../Content/testdata/audio/22_171120161649こうえん.wav  
きっさてん 喫茶店 Khiết trà điếm Quán cà phê ../Content/testdata/audio/22_171120161649きっさてん.wav  
~や ~屋 Ốc Cửa hàng ~ ../Content/testdata/audio/22_171120161645~や~.wav  
ほんや 本屋 Bản ốc Hiệu sách ../Content/testdata/audio/22_171120161656ほんや.wav  
のりば 乗り場 Thừa trường Điểm lên xuống xe ../Content/testdata/audio/22_171120161654のりば.wav  
けん Huyện Tỉnh ../Content/testdata/audio/22_171120161649けん.wav  
うえ Thượng Trên ../Content/testdata/audio/22_171120161647うえ.wav  
した Hạ Dưới ../Content/testdata/audio/22_171120161650した.wav  
まえ Tiền Trước ../Content/testdata/audio/22_23112016115まえ.wav  
うしろ 後ろ Hậu Sau ../Content/testdata/audio/22_171120161647うしろ.wav  
みぎ Hữu Bên phải ../Content/testdata/audio/22_171120161657みぎ.wav  
ひだり Tả Bên trái ../Content/testdata/audio/22_171120161655ひだり.wav  
なか Trung Bên trong ../Content/testdata/audio/22_171120161653なか.wav  
そと Ngoại Bên ngoài ../Content/testdata/audio/22_171120161651そと.wav  
となり Lân Bên cạnh ../Content/testdata/audio/22_171120161653となり.wav  
ちかく 近く Cận Gần ../Content/testdata/audio/22_171120161652ちかく.wav  
あいだ Gian Chính giữa ../Content/testdata/audio/22_171120161645あいだ.wav  
おく Áo Bên trong cùng ../Content/testdata/audio/22_181120161650おく.wav  
コーナー Góc, khu vực ../Content/testdata/audio/8_281120161854コーナー.mp3  
~や~「など」 ~ và ~,[v.v.] ../Content/testdata/audio/22_171120161644~など.wav  
~だんめ ~段目 Đoạn mục Tầng thứ ~ ../Content/testdata/audio/22_171120161651だめ.wav  
いちばん した いちばん 下 Ở dưới cùng ../Content/testdata/audio/8_281120161853いちばんした.mp3  
「どうも」 すみません Cám ơn ../Content/testdata/audio/22_171120161653どうもすみません.wav  
ナンプラー nampla, nước mắm ../Content/testdata/audio/8_112201696ナンプラー.mp3  
とうきょう デイズにーランド 東京 デイズ二ーランド  Công viên Tokyo Disneyland ../Content/testdata/audio/8_281120161854とうきょう デイズにーランド.mp3  
アジアストア tên siêu thị giả định ../Content/testdata/audio/8_1122016918アジアストア.mp3  
あります /います。

        N(sự vật/con người/động vật)が あります

        N(con người/động vật)          が います

Hỏi: なに が ありますか。(N là sự vật)

   なに が いますか。   (N là động vật)

   だれ が いますか。   (N là người)

Có....

あります và いますbiểu thị sự tồn tại của đồ vật hoặc người,động vật.

- あります sử dụng khi N là đồ vật
- います sử dụng khi N là người và động vật

N1(địa điểm) に N2(sự vật/người/động vật) が あります /います。

N1(địa điểm) N2(sự vật/người/động vật) が あります /います。

- N1 có thể là danh từ đơn hoặc là cụm danh từ.

- Trường hợp N1 là cụm danh từ thì có cấu trúc như sau:

         n(vật/người/địa điểm)  n'(vị trí)

  ví dụ:つくえ の うえ :trên bàn

           学校がっこう の ちか く:gần trường

           マイさんの みぎ :bên phải bạn Mai

Hỏi: N1に なに が ありますか。(N2 là sự vật)

   N1に なに が いますか。   (N2 là động vật)

   N1に だれ が いますか。   (N2 là người)

Có N2 ở N1

- Dùng để diễn đạt ở địa điểm nào đó tồn tại sự vật/người/động vật.

- N1 là địa điểm tồn tại của N2 và được xác định bằng trợ từ に

- Nếu N2 là đồ vật: dùng あります; nếu N2 là người, động vật: dùng います

N1 は N2 (địa điểm) に あります/います

N1(sự vật/người/động vật) は N2 (địa điểm) に あります/います。

N1 có ở N2.

-Đưa danh từ chỉ sự vật/người/động vật lên làm chủ ngữ trong câu.

N1やN2など...

N1N2など...

N1 và N2

- や dùng để nối các danh từ

- Khác với と dùng để liệt kê toàn bộ, や chỉ liệt kê một số đối tượng tiêu biểu(từ 2 trở lên).

- Ở sau danh từ được nêu cuối cùng có thể thêm など để biểu thị rằng còn có những đối tượng khác ngoài các đối tượng được nêu.

36
文型(ぶんけい)

1. あそこに コンビにが あります。

2. ロビーに 佐藤さとうさんが います。

3. 東京とうきょう デイズ二ーランドは 千葉県ちばけんに あります。

4. 家族かぞくは ニューヨークに います。

37
例文(れいぶん)

1. この ビルに ATMが ありますか。

  .....はい、2かいに あります。

2. あそこに おとこの ひとが いますね。あの ひとは だれですか。

  .....IMCの 松本まつもとさんです。

3. にわに だれが いますか。

  .....だれも いません。ねこが います。

4. はこの なかに なにが ありますか。

  .....ふるい 手紙てがみや 写真しゃしん「など」が あります。

5. 郵便局ゆうびんきょくは どこに ありますか。

  .....えきの ちかくです。銀行ぎんこの まえに あります。

6. ミラーさんは どこに いますか。

  .....会議室かいぎしつに います。

      ナンプラー、ありますか

ミラー : すみません。アジアストアは どこですか。

おんなの ひと:アジアストアですか。

     あそこに しろい ビルが ありますね。

     あの ビルの なかです。

ミラー : そうですか。どうも すみません。

おんなの ひと:いいえ。

     ....................................

ミラー : あのう、ナンプラー、ありますか。

店員てんいん  :はい。

     あちらに タイ料理りょうりの コーナーが あります。

     ナンプラーは いちばん したです。

ミラー: わかりました。どうも。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!