Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 1:  はじめまして。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
わたし Tôi ../Content/testdata/audio/22_17112016148わたし.wav  
あなた Anh/chị/ông/bà/bạn ../Content/testdata/audio/22_171120161343あなた.wav  
あのひと あの人 Nhân Người kia ../Content/testdata/audio/22_171120161348あのひと.wav  
あのかた あの方 Phương Vị kia ( cách nói lịch sự ) ../Content/testdata/audio/22_171120161344あのかた.wav  
~さん Anh/chị/ông/bà ../Content/testdata/audio/22_171120161341~さん.wav  
~ちゃん Bé ~ ( hậu tố thêm vào phía sau tên trẻ em ) ../Content/testdata/audio/22_171120161342~ちゃん.wav  
~じん Người ~ ( hậu tố chỉ người nước nào ) ../Content/testdata/audio/22_171120161341~じん.wav  
せんせい 先生 Tiên sinh Thầy/cô ../Content/testdata/audio/22_171120161354せんせい.wav  
きょうし 教師 Giáo sư Giáo viên ../Content/testdata/audio/22_171120161352きょうし.wav  
がくせい 学生 Học sinh Học sinh ../Content/testdata/audio/22_171120161352がくせい.wav  
かいしゃいん 会社員 Hội xã viên nhân viên công ty ../Content/testdata/audio/22_171120161351かいしゃいん.wav  
しゃいん 社員 Xã viên Nhân viên công ty ~ ( có kèm theo tên Công ty ) ../Content/testdata/audio/22_171120161354しゃいん.wav  
ぎんこういん 銀行員 Ngân hàng viên nhân viên ngân hàng ../Content/testdata/audio/22_171120161352ぎんこういん.wav  
いしゃ 医者 Y giả Bác sĩ ../Content/testdata/audio/22_171120161349いしゃ.wav  
けんきゅうしゃ 研究者 Nghiên cứu giả Nhà nghiên cứu ../Content/testdata/audio/22_171120161353けんきゅうしゃ.wav  
だいがく 大学 Đại học Trường đại học ../Content/testdata/audio/22_171120161355だいがく.wav  
びょういん 病院 Bệnh viện Bệnh viện ../Content/testdata/audio/22_17112016147びょういん.wav  
~さい ~歳 Tuế Tuổi ../Content/testdata/audio/22_171120161340~さい.wav  
なんさい 何歳 Hà tuế Mấy tuổi ../Content/testdata/audio/22_17112016146なんさい.wav  
おいくつ Mấy tuổi ( cách hỏi lịch sự) ../Content/testdata/audio/22_171120161350おいくつ.wav  
はい Vâng ../Content/testdata/audio/22_17112016146はい.wav  
いいえ Không ../Content/testdata/audio/22_171120161349いいえ.wav  
タイ Thái Lan ../Content/testdata/audio/8_281120161754タイ.mp3  
アメリカ Mỹ ../Content/testdata/audio/8_281120161752アメリカ.mp3  
おなまえは? お名前は? danh tiền Tên bạn là gì? ../Content/testdata/audio/22_171120161351おなまえは?.wav  
ちゅうごく 中国 Trung quốc Trung Quốc ../Content/testdata/audio/8_281120161754ちゅうごく.mp3  
イギリス Anh ../Content/testdata/audio/8_281120161753イギリス.mp3  
インド Ấn Độ ../Content/testdata/audio/8_281120161753インド.mp3  
インドネシア Indonexia ../Content/testdata/audio/8_281120161753インドネシア.mp3  
にほん 日本 nhật bản Nhật Bản ../Content/testdata/audio/8_281120161755にほん.mp3  
どうぞ よろしく おねがいします どうぞ よろしく お願いします nguyện Rất vui được làm quen với bạn ../Content/testdata/audio/22_17112016145どうぞ よろしく おねがいします.wav  
かんこく 韓国 hàn quốc Hàn Quốc ../Content/testdata/audio/8_281120161754かんこく.mp3  
~から きました ~から来ました lai Tôi đến từ ~ ../Content/testdata/audio/22_171120161336~から きました.wav  
ドイツ Đức ../Content/testdata/audio/8_281120161755ドイツ.mp3  
フランス Pháp ../Content/testdata/audio/8_281120161756フランス.mp3  
ベトナム Việt Nam ../Content/testdata/audio/8_281120161756ベトナム.mp3  
はじめまして 初めまして Rất hân hạnh được gặp anh/chị ../Content/testdata/audio/22_17112016146はじめまして.wav  
ロシア Nga ../Content/testdata/audio/8_281120161757ロシア.mp3  
Câu khẳng định

N1は N2です

 

N1 là N2.

- Danh từ đứng trước は là chủ đề hoặc chủ ngữ trong câu.
- です được sử dụng cuối câu khẳng định, biểu lộ sự lịch sự đối với người nghe.
- Đứng trước です là một danh từ hoặc tính từ (sẽ học ở bài 8).
  + Chú ý: trợ từ được đọc là wa, không phải ha.

                 です được đọc là desu.

Cách gọi tên và hỏi tên

tên người + さん/ちゃん/さま

Cách hỏi tên: しつれいですが, おなまえは(なんですか)。

anh,chị,bạn,bé~

  • không thêm さん vào sau tên của mình. (ví dụ: Trung)
  • thêm さん vào sau tên của người khác. (ví dụ: Namさん ,Hoaさん )
  • Sau tên của người nổi tiếng thì không thêmさん. (ví dụ: My Tam)
  • Lịch sự củaさん là さま. (ví dụ: Namさま , Hoaさま)
  • Sau tên của trẻ con thì thêm ちゃん. (ví dụ: Cafeちゃん , Maiちゃん)
Cách nói về quốc tịch/xuất thân

Quốc tịch:   Tên nước+ じん

Xuất thân:   Tên nước から きました。/しゅっしんは nơi sống です。

 Quốc tịch: Người ~

 Xuất thân: Tôi đã đến từ~. / Xuất thân của tôi là~.

Dùng để giới thiệu quốc tịch,xuất thân của mình.

Cách nói tuổi

Số đếm + さい

  • LƯU Ý 1:  + ~1 tuổi:  ~いっさい

                   + ~8 tuổi: ~はっさい

                   + ~0 tuổi: ~じゅっさい

                   + 20 tuổi: はたち

Cách hỏi tuổi:

                + なんさいですか。(cách hỏi thông thường)

                +おいくつですか。(cách hỏi lịch sự)

~tuổi

 

Dùng để giới thiệu tuổi

  • LƯU Ý :Vì tuổi tác là vấn đề nhạy cảm nên phải lưu ý khi hỏi tuổi của người khác để tránh gây ra việc thất lễ.

 

Câu phủ định

N1 N2では ありません。(văn viết)

N1は N2じゃ ありません。(văn nói)

N1 không phải là N2.

-では ありません và じゃ  ありません là thể phủ định củaです.
+ Chú ý: trợ từ trongでは được đọc là wa, không phải ha.

Câu nghi vấn dạng 1(không có nghi vấn từ)

N1 は N2です

- Để tạo một câu hỏi chỉ cần thêm か vào cuối câu và đọc lên giọng.

- Cách trả lời: - thông tin đúng: はい、。。。です。

                   - thông tin sai:     いいえ、。。。じゃありません。

N1 là N2 phải không?

- Trợ từ được dùng để biểu thị sự nghi vấn của người nói.
- Dùng để xác nhận nội dung của câu văn đúng hay sai.

 

Câu nghi vấn dạng 2(có nghi vấn từ)

N1 は     疑問詞 (ぎもんし)     です

   (nghi vấn từ)

N1 là … ?

Sử dụng nghi vấn từ tương ứng để hỏi về nội dung mà bạn muốn hỏi.

Trợ từ も

N1は N.  N2  N。

 

Lưu ý:           N2  N です

          。。。 はい、  N2  N です

           。。。 いいえ、N2    N じゃ ありません

N1 là N. N2 cũng là N.

Trợ từ も được sử dụng thay cho は khi những thông tin về chủ đề của câu giống với thông tin chủ đề của câu trước đó.

Trợ từ の

N1N2

N1 thuộc về N2

- Trợ từ の dùng để nối 2 danh từ.
- N1 làm rõ nghĩa cho N2.
- Trong bài này, N1 là một tổ chức, một nhóm mà N2 thuộc vào đó.

16
文型(ぶんけい)

1.わたしは マイク・ミラーです。

2.サントスさんは 学生がくせい じゃ(では) ありません。

3.ミラーさんは 会社員かいしゃいん です。

4.サントスさんも 会社員です。

17
例文(れいぶん)

1.[あなたは] マイク・ミラーさんですか。

  。。。はい、[わたしは] マイク・ミラーです。

2.ミラーさんは 学生がくせい ですか。

  。。。いいえ、[わたしは] 学生じゃ ありません。

3.ワンさんは 銀行員ぎんこういん ですか。

  。。。いいえ、[ワンさんは] 銀行員じゃ ありません。医者いしゃ です。

4.あのかた は どなたですか。

  。。。ワットさんです。さくら大学だいがく の 先生せんせい です。

5.グブタさんは 会社員かいしゃいん ですか。

  。。。はい、会社員です。

  カリナさんも 会社員ですか。

  。。。いいえ。[カリナさんは] 学生がくせい です。

6.テレーザちゃんは 何歳なんさい ですか。

  。。。9さい です。

 

   

                           はじめまして

佐藤さとう :  おはよう ございます。

山田やまだ :  おはよう ございます。

     佐藤さとう さん、こちらは マイク・ミラーさんです。

ミラー: はじ めまして。

     マイク・ミラーです。

     アメリカ から  ました。

     どうぞ よろしく。

佐藤さとう :  佐藤さとう けい です。

     どうぞ よろしく。

 

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!