Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 50:  心から 感謝いたします
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
まいります I 参ります tham Đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます、きます) ../Content/testdata/audio/22_24112016118まいります.wav  
おります I Ở (khiêm nhường ngữ của います) ../Content/testdata/audio/22_18112016150おります.wav  
いただきます たべます、のみます、もらいます ../Content/testdata/audio/22_171120161546いただきます.wav  
もうします I 申します thân Nói, tên là ~ (khiêm nhường ngữ của いいます) ../Content/testdata/audio/22_24112016119もうします.wav  
いたします I Làm (khiêm nhường ngữ của します) ../Content/testdata/audio/22_241120161045いたします.wav  
はいけんします III 拝見ます bái kiến Xem (khiêm nhường ngữ của みます) ../Content/testdata/audio/22_24112016116はいけんします.wav  
ぞんじます II 存じます tồn Biết (khiêm nhường ngữ của しります) ../Content/testdata/audio/22_24112016111ぞんじます.wav  
うかがいます I 伺います tỷ Hỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます、いきます) ../Content/testdata/audio/22_23112016159うかがいます.wav  
おめにかかります I お目にかかります mục Gặp (khiêm nhường ngữ của あいます) ../Content/testdata/audio/22_241120161048おめにかかります.wav  
いれます「コーヒーを~」 Pha [cà phê ~] ../Content/testdata/audio/22_181120161458いれます.wav  
よういします 用意します Chuẩn bị sẵn ../Content/testdata/audio/22_241120161012よういします.wav  
わたくし Tôi (khiêm nhường ngữ của わたし) ../Content/testdata/audio/22_241120161111わたくし.wav  
ガイド Hướng dẫn viên du lịch ../Content/testdata/audio/22_241120161050ガイド.wav  
メールアドレス Địa chỉ email ../Content/testdata/audio/22_3122016830メールアドレス.mp3  
スケジュール Lịch làm việc ../Content/testdata/audio/22_241120161058スケジュール.wav  
さらいしゅう さ来週 lai chu Tuần sau nữa ../Content/testdata/audio/22_241120161056さらいしゅう.wav  
さらいげつ さ来月 lai nguyệt Tháng sau nữa ../Content/testdata/audio/22_241120161055さらいげつ.wav  
さらいねん さ来年 lai niên Năm sau nữa ../Content/testdata/audio/22_241120161056さらいねん.wav  
はじめに 初めに Trước hết, đầu tiên ../Content/testdata/audio/22_23112016145はじめに.wav  
えどとうきょうはくぶつかん 江戸東京博物館 Bảo tàng Edo Tokyo ../Content/testdata/audio/22_30112016921えどとうきょうはくぶつかん.mp3  
きんちょうします III 緊張します khẩn trương căng thẳng, hồi hộp ../Content/testdata/audio/22_241120161052きんちょうします.wav  
しょうきん 賞金 thưởng kim Tiền thưởng ../Content/testdata/audio/22_241120161058しょうきん.wav  
きりん Hươu cao cổ ../Content/testdata/audio/22_241120161052きりん.wav  
ころ Lúc, thời ../Content/testdata/audio/22_241120161054ころ.wav  
かないます I「ゆめが~」 かないます[夢~」 Thành hiện thực, mơ ước ../Content/testdata/audio/22_241120161050かないます.wav  
おうえんします III 応援します Động viên ../Content/testdata/audio/22_3122016831おうえんします.mp3  
こころから 心から tâm Từ đáy lòng ../Content/testdata/audio/22_241120161053こころから.wav  
かんしゃします III 感謝します。 cảm tạ cám ơn, cảm tạ ../Content/testdata/audio/22_241120161051かんしゃします.wav  
おれい お礼 lễ Lời cám ơn, sự cám ơn ../Content/testdata/audio/22_3122016832おれい.mp3  
"おげんきで いらっしゃいますか" "お元気で いらっしゃいますか" nguyên khí Anh/chị khỏe không ạ? ../Content/testdata/audio/22_31220161014お元気で いらっしゃいま.mp3  
めいわくをかけます 迷惑をかけます mê hoặc Làm phiền ../Content/testdata/audio/22_30112016923めいわくをかけます.mp3  
いかします 生かします sinh Tận dụng, phát huy ../Content/testdata/audio/22_30112016924いかします.mp3  
ミュンヘン Munchen (Đức) ../Content/testdata/audio/22_3122016833ミュンヘン.mp3  
Khiêm nhường ngữ I, động từ

1. お/ご~します

- おĐộng từ (nhóm I,II) thểます します: (Ví dụ 1,2,3). Ngoài ra cách nói này không dùng với các động từ mà thể ますcó một âm tiết như [みます], [います]

- ごĐộng từ (Nhóm III): Cách nói này được dùng với động từ thuộc nhóm III.(Ví dụ 4,5) Tuy nhiên dối với những trường hợp ngoại lệ như [でんわします], [やくそくします], v.v.. thì chúng ta không dùng [ご] mà dùng [お]

2. Khiêm nhường ngữ đặc biệt: (Ví dụ 6,7)

Khiêm nhường ngữ II, động từ

Đây là cách nói khiêm nhường lịch sự đối với người nghe khi người nói dùng nói về hành vi của mình hoặc người bên phía mình

Ngoài ra còn có các khiêm nhường ngữ [いたします], [[~て] おります], v.v..

124
文型(ぶんけい)

1. 今月こんげつの スケジュールを おおくりします。

2. あした 3に うかがいます。

3. わたくしは アメリカから まいりました。

125
例文(れいぶん)

1. おもそうですね。おちしましょうか。

  ......すみません。おねがいします。

2. ガイドさん、ここを た あとで、どこへ くんですか。

  ......江戸えど東京とうきょう博物館はくぶつかん へ ご案内あんないします。

3. グプタさんの 到着とうちゃくは 2ですね。だれか むかえに

  くんですか。

  ......はい、わたくしが まいります。

4. ちょっと 切符きっぷを 拝見はいけんします。

  ......はい。  

  どうも ありがとう ございました。

5. こちらは ミラーさんです。

  ......はじめまして。ミラーと もうします。

    どうぞ よろしく おねがいします。

6. ご家族かぞくは どちらに いらっしゃいますか。

  ......ニューヨークに おります。

     

こころから 感謝かんしゃいたします

司会者しかいしゃ  : 優勝ゆうしょう おめでとう ございます。

      すばらしい スーピチでした。

ミラー : ありがとう ございます。

司会者しかいしゃ  : 緊張きんちょうなさいましたか。

ミラー : はい、とても 緊張きんちょういたしました。

司会者しかいしゃ  : 練習れんしゅうは 大変たいへんでしたか。

ミラー : ええ。いそがしくて、なかなか 練習れんしゅうの 時間じかん

      ありませんでした。

司会者しかいしゃ  : 賞金しょうきんは なんに お使つかいに なりますか。

ミラー : そうですね。わたしは 動物どうぶつが きで、どもの ときから 

      アメリカへ くのが ゆめでした。

司会者しかいしゃ  : じゃ、アメリカへ かれますか。

ミラー : はい。アフリカの 自然しぜんの なかで きりんや ぞうを たいと

      おもいます。

司会者しかいしゃ  : どもの ころの ゆめが かなうんですね。

ミラー : はい。うれしいです。

      応援おうえんして くださった 皆様みなさま に こころから 感謝かんしゃいたします。

      どうも ありがとう ございました。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!