Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 49:  よろしく お伝つたえ ください
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
りようします III 利用します Sử dụng ../Content/testdata/audio/22_231120161447りようします.wav  
つとめます II「かいしゃに~」 勤めます「会社に~」 cần Làm việc [ở công ty] ../Content/testdata/audio/22_24112016114つとめます.wav  
かけます II「いすに~」 掛けます quải Ngồi xuống( ghế ) ../Content/testdata/audio/22_171120161548かけます.wav  
すごします I 過ごします quá Trải qua, tiêu thời gian ../Content/testdata/audio/22_241120161059すごします.wav  
いらっしゃいます I Ở, đi, đến (kính ngữ của います、いきます、きます) ../Content/testdata/audio/22_181120161447いらっしゃいます.wav  
めしあがります I 召し上がます triệu thượng Ăn, uống (kính ngữ của たべます、のみます) ../Content/testdata/audio/22_24112016119めしあがります.wav  
おっしゃいます I Nói, tên là ~ (kính ngữ của いいます) ../Content/testdata/audio/22_241120161048おっしゃいます.wav  
なさいます I Làm (kính ngữ của します) ../Content/testdata/audio/22_24112016115なさいます.wav  
ごらんになります I ご覧になります lãm Xem (kính ngữ của みます) ../Content/testdata/audio/22_241120161054ごらんに なります.wav  
ごぞんじです ご存じです tồn Biết (kính ngữ của しって います) ../Content/testdata/audio/22_241120161053ごぞんじです.wav  
あいさつ Chào hỏi (~をします: chào), lời chào mừng ../Content/testdata/audio/22_241120161044あいさつ.wav  
りょかん 旅館 lữ quán Khách sạn kiểu Nhật truyền thống ../Content/testdata/audio/22_241120161111りょかん.wav  
バスてい バス停 đình Trạm xe buýt ../Content/testdata/audio/22_24112016116バスてい.wav  
おくさま  奥様 Vợ của người khác (kính ngữ của おくさん) ../Content/testdata/audio/22_3122016834おくさま .mp3  
~さま (Kính ngữ của ~さん) ../Content/testdata/audio/22_241120161055さま.wav  
たまに Thi thoảng ../Content/testdata/audio/22_24112016113たまに.wav  
どなたでも Vị nào cũng (kính ngữ của だれでも) ../Content/testdata/audio/22_3122016835どなたでも.mp3  
~と いいます Tên là ~ ../Content/testdata/audio/22_24112016914〜といいます.wav  
ーねんーくみ ―年―組 niên tố Tổ - năm thứ - ../Content/testdata/audio/22_241120161044~ねん~くみ.wav  
だします 「ねつを ~」 出します 「熱を~」 nhiệt xuất Bị [sốt] ../Content/testdata/audio/22_181120161425たします.wav  
"よろしくおつたえ ください。" "よろしくお伝え ください。" truyền "Cho tôi gửi lời hỏi thăm./ Hãy nhắn lại với ~" ../Content/testdata/audio/22_241120161110よろしく おつたえ ください。.wav  
しつれいいたします。 失礼いたします。 THẤT LỄ Xin phép anh/ chị ../Content/testdata/audio/22_241120161057しつれいいたします。.wav  
ひまわりしょうがっこう ひまわり小学校 Trường tiểu học giả định ../Content/testdata/audio/22_3122016836ひまわりしょうがっこ.mp3  
けいれき 経歴 Lí lịch ../Content/testdata/audio/22_3122016838けいれき.mp3  
いがくぶ 医学部 Khoa y ../Content/testdata/audio/22_3122016838いがくぶ.mp3  
めざします I 目指します Hướng đến, muốn trở thành ../Content/testdata/audio/22_3122016839めざします.mp3  
すすみます I 進みます Học lên ../Content/testdata/audio/22_3122016840すすみます.mp3  
iPS さいぼう IPS 細胞 Tế bào IPS ../Content/testdata/audio/22_3122016856iPS さいぼう.mp3  
かいはつします III 開発します Phát triển ../Content/testdata/audio/22_3122016857かいはつします .mp3  
マウス Chuột ../Content/testdata/audio/22_3122016858マウス .mp3  
ひと người ../Content/testdata/audio/22_171120161516ひと.wav  
じゅしょうします III 受賞します thụ thưởng nhận giải thưởng ../Content/testdata/audio/22_3122016858じゅしょうします.mp3  
こうえんかい 講演会 buổi nói chuyện ../Content/testdata/audio/22_3122016859こうえんかい.mp3  
やまなかしんや 山中伸弥 nhà nghiên cứu y học người Nhật (1962 - ) ../Content/testdata/audio/22_312201690やまなかしんや.mp3  
ノーベルぶんがくしょう ノーベルぶんがくしょう văn học thưởng Giải thưởng Nobel văn học ../Content/testdata/audio/22_312201690ノーベルぶんがくしょう.mp3  
Kính ngữ

敬語けいご  Được dùng khi:

- Khi nói chuyện với người trên, người không quen biết hoặc người không thân.

- Khi nói về người trên.

- Khi nói ngữ cảnh trang trọng

Tôn kính ngữ (Động từ)

Biểu thị sự kính trọng đối với người thực hiện hành vi đó.

1. Động từ

- Động từ thể tôn kính giống động từ thể bị động và chia cách như động từ thuộc nhóm II. (Ví dụ 1,2)

- お Động từ (thể ます) に なります: Cách nói này có mức độ tôn kính cao. Đối với những động từ mà thể ます chỉ có một âm tiết như [みます], [ねます], v.v... hoặc động từ thuộc nhóm III thì không có hình thức này.(Ví dụ 3)

- Có một vài động từ có những tôn kính đặc biệt.(Ví dụ 4,5)

- お/ご~ください:Động từ nhóm I và động từ nhóm II sẽ có hình thức là [お động từ(thểます) ください]. Động từ nhóm III(Danh từ ) sẽ có hình thức là [ご danh từ ください]. (Ví dụ 6,7)

2. Danh từ, tính từ, phó từ

Thêm [お] hoặc [ご] vào trước danh từ hoặc tính từ, phó từ để biểu thị sự tôn kính đến chủ sở hữu của danh từ đó, hay người trong trạng thái đó. [お] thường được dùng với những từ thuần Nhật, còn [ご] thường được dùng đối với những từ có nguồn gốc từ tiếng Hán.(Ví dụ 9)

Kính ngữ và kiểu của câu văn

Trường hợp biểu thị sự tôn kính đối với người ở ngôi thứ 3 được nói tới nhưng không cần thiết phải biểu thị sự tôn kính đến người nghe thì けいご được dùng ở thể thông thường。 

~まして

~まして

Khi muốn nói một cách lịch sự, đôi khi [Động từ thể て] còn được biến đổi thành [Động từ thể て まして]

~ますので

Khi muốn nói [thể thông thường ので] ở dạng lịch sự hơn thì có thể dùng [thể lịch sự ので] 

122
文型(ぶんけい)

1. 課長かちょうは かえられました。

2. 社長しゃちょうは おかえりに なりました。

3. 部長ぶちょうは アメリカへ 出張しゅっちょうなさいます。

4. しばらく おち ください。

123
例文(れいぶん)

1. この ほんは まれましたか。

  ......ええ、もう みました。

2. 部長ぶちょうは どちらですか。

  ......さっき おかけに なりました。

3. よく 映画えいがを ごらんに なりますか。

  ......そうですか。たまに つまと に きます。

4. 小川おがわさんの 息子むすこさんが さくら大学だいがくに 合格ごうかくしたのを

  ごぞんじですか。

  ......いいえ、りませんでした。

5. お名前なまえは なんと おっしゃいますか。

  ......ワットと いいます。

6. お仕事しごとは なにを なさって いますか。

  ......銀行員ぎんこういんです。アップル銀行ぎんこうに つとめて います。

7. 松本部長まつもとぶちょうは いらっしゃいますか。

  ......ええ、こちらの お部屋へやです。どうぞ おはいり ください。

            よろしく おつたえ ください

先生せんせい  :はい、ひまわり小学校しょうがっこうです。

クララ: おはよう ございます。

     5ねん2くみの ハンス.シュミットの ははですが、伊藤先生いとうせんせいは 

     いらっしゃいますか。

先生せんせい  :まだなんですが......。

クララ: では、伊藤先生いとうせんせいに つたえて いただきたいんですが......。

先生せんせい  :はい、なんでしょうか。

クララ: じつは ハンスが ゆうべ ねつを しまして、 けさも まだ

     がらないんです。

先生せんせい  :それは いけませんね。

クララ: それで きょうは 学校がっこうを やすませますので、先生せんせいに よろしく

     おつたえ ください。

先生せんせい  :わかりました。どうぞ お大事だいじに。

クララ: ありがとう ございます。失礼しつれいいたします。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!