Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 48:  休やすませて いただけませんか
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
おろします I 下ろします hạ Cho xuống, hạ xuống ../Content/testdata/audio/22_241120161049おろします.wav  
とどけます II 届けます giới Gửi đến, chuyển đến ../Content/testdata/audio/22_24112016114とどけます.wav  
せわを します III 世話を します thể loại Chăm sóc ../Content/testdata/audio/22_241120161059せわをします.wav  
ろくおんします III 録音します Ghi âm ../Content/testdata/audio/22_312201692ろくおんします.mp3  
いや「な」 嫌「な」 hiềm Chán, không thích ../Content/testdata/audio/22_241120161046いや「な」.wav  
じゅく thục Cơ sở học thêm ../Content/testdata/audio/22_241120161057じゅく.wav  
せいと 生徒 sinh đồ Học sinh, học trò ../Content/testdata/audio/22_241120161059せいと.wav  
ファイル Fai tài liệu, kẹp tài liệu ../Content/testdata/audio/22_2411201692ファイル.wav  
じゆうに 自由に tự do Tự do, thoải mái ../Content/testdata/audio/22_241120161057じゆうに.wav  
~かん ~間 gian Trong khoảng~ ../Content/testdata/audio/22_23112016821かん.wav  
いい ことですね Điều đó hay quá nhỉ! ../Content/testdata/audio/22_241120161045いい ことですね。.wav  
おいそがしいですか。 お忙しいですか。 mang Anh/chị có bận không ? ../Content/testdata/audio/22_241120161047おいそがしいですか。.wav  
えいぎょう 営業 kinh doanh Kinh doanh, bán hàng ../Content/testdata/audio/22_241120161047えいぎょう.wav  
それまでに Cho đến lúc đấy ../Content/testdata/audio/22_24112016110それまでに.wav  
かまいません Không sao ../Content/testdata/audio/22_241120161051かまいません.wav  
たのしみます 楽しみます lạc Vui, tận hưởng ../Content/testdata/audio/22_24112016112たのしみます.wav  
おや Bố mẹ ../Content/testdata/audio/22_312201692おや.mp3  
しょうがくせい 小学生 Học sinh tiểu học ../Content/testdata/audio/22_312201693しょうがくせい.mp3  
―パーセント - Phần trăm ../Content/testdata/audio/22_312201694―パーセント.mp3  
その つぎ その 次 Tiếp theo đó ../Content/testdata/audio/22_312201696その つぎ.mp3  
しゅうじ 習字 học viết chữ bằng bút lông ../Content/testdata/audio/22_312201697しゅうじ.mp3  
ふつうの 普通の Thông thường, bình thường ../Content/testdata/audio/22_231120161038ふつうの.wav  
Động từ sai khiến

Cách chia

Nhóm I:

~u   ⇒  ~aせる

Nhóm II: 

~eます   ⇒  ~eさせる  

 ~います    ⇒  ~いさせる

Nhóm III: 

します     ⇒ させる     

  ます   ⇒  こさせる

Động từ sai khiến được chia cách như động từ nhóm II

 

Câu động từ sai khiến

1. Danh từ(người) を Động từ sai khiến (nội động từ)

2. Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từ sai khiến (ngoại động từ)

Cho (ai đó) làm ~, bắt (ai đó) làm ~

Trong câu động từ sai khiến có kiểu câu biểu thị chủ thể của động từ bằng [を] và kiểu biểu thị chủ thể của động từ bằng [に].

- Trường hợp từ gốc là nội động từ thì theo nguyên tắc sẽ biểu thị chủ thể của động từ bằng [を].(Ví dụ 1,2)

* Trường hợp khi nội động từ đi kèm với [Danh từ (địa điểm) を] thì biểu thị chủ thể của động từ bằng [に]. (Ví dụ 3)

Trường hợp động từ gốc là ngoại động từ thì sẽ biểu thị chủ thể của động từ bằng [に]. (Ví dụ 4,5)

Cách dùng động từ thể sai khiến

Bắt buộc hoặc cho phép

Được dùng khi ngườ trên bắt người dưới làm một việc gì đó, hoăc cho phép người dưới làm việc gì đó.

* Khi cần nhờ người trên làm cho một việc gì đó(Ví dụ 1) thì sẽ dùng cách nói biểu hiện việc nhận sự giúp đỡ như [Động từ thể て いただきます], [Động từ thểて もらいます ], v.v..Cách nói này cũng có thể dùng trong trường hợp muốn biểu đạt việc đã nhận sự giúp đỡ từ người ngang hàng hoặc người dưới như Ví dụ 2

Động từ sai khiến thể て いただけませんか

Động từ sai khiến thể て いただけませんか

Làm ơn cho tôi/ cho phép tôi ~

Mẫu câu [ ~て いただけませんか] dùng để nhờ ai đó làm một việc gì đó cho mình. Còn khi muốn yêu cầu ai đó cho phép mình làm việc gì đó thì dùng mẫu câu [Động từ sai khiến thể て いただけませんか]

120
文型(ぶんけい)

1. 息子むすこを イギリスへ 留学りゅうがくさせます。

2. むすめに ピアノを ならわせます。

121
例文(れいぶん)

1. こんお サッかー教室きょうしつは 練習れんしゅうが きびしいそうです。

  ......ええ、毎日まいにち どもたちを 1キロ はしらせて います。

2. そろそろ 失礼しつれいします。

  ......あ、ちょっと って ください。

    息子むすこに えきまで おくらせますから。

3. ハンスくんは 学校がっこうの 勉強べんきょうの ほかに、なにか ならって いますか。

  ......ええ、柔道じゅうどうを したいと ったので、柔道教室じゅうどうきょうしつ

    かせて います。

4. 伊藤先生いとうせんせいは どんな 先生せんせいですか。

  ......いい 先生せんせいですよ。生徒せいとに きな ほんを ませて、

    自由じゆうに 意見いけんを わせるんです。

5. すみません。しばらく ここに くるまを めさせて

  いただけませんか。

  ......いいですよ。

            やすませて いただけませんか

ミラー  : 課長かちょういま いそがしいですか。

中村課長 : いいえ、どうぞ。

ミラー  : ちょっと おねがいが あるんですが........。

中村課長 : なんですか。

ミラー  : あのう、来月らいげつ 7日なのかから 10日とおかほど やすみを らせて

       いただけませんか。

中村課長 : 10日とおか かん ですか。

ミラー  : じつは アメリカの 友達ともだちが 結婚けっこんするんです。

中村課長 : そうですか。

       えーと、来月らいげつ 20日はつかに 営業会議えいぎょうかいぎが ありますが、

       それまでに かえれますね。

ミラー  : はい。

中村課長 : じゃ、かまいませんよ。たのしんで て ください。

ミラー  : ありがとう ございます。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!