Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 47:  婚約こんやくしたそうです
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
ふきます I 「かぜが~」 吹きます(風が~) Thổi [gió] ../Content/testdata/audio/22_23112016113ふきます.wav  
もえます II 「ごみが~」 燃えます Cháy [rác] ../Content/testdata/audio/22_23112016845もえます.wav  
なくなります I 亡くなります  Qua đời (từ nói tránh của しにます ) ../Content/testdata/audio/22_23112016155なくなります.wav  
あつまります I「ひとが~」 集まります『人が~』 Tập Tập trung [người ~] ../Content/testdata/audio/22_241120161026あつまります.wav  
わかれます II「ひとが~」 別れます『人が~』 Biệt Chia tay [người ~] ../Content/testdata/audio/22_241120161034わかれます.wav  
します III「あとが~」「あじが~」「においが~」 「音が~」「味が~」 Có [tiếng] có[vị] có [mùi] ../Content/testdata/audio/22_171120161530します.wav  
きびしい 厳しい Nghiêm khắc ../Content/testdata/audio/22_241120161051きびしい.wav  
ひどい Khủng khiếp ../Content/testdata/audio/22_241120161034ひどい.wav  
こわい 怖い Bố Sợ, đáng sợ ../Content/testdata/audio/22_241120161028こわい.wav  
じっけん 実験 Thực nghiệm Thực nghiệm, thí nghiệm ../Content/testdata/audio/22_241120161030じっけん.wav  
データ Dữ liệu ../Content/testdata/audio/22_2411201692データ.wav  
じんこう 人口 Nhân khẩu Dân số ../Content/testdata/audio/22_241120161030じんこう.wav  
におい Mùi ../Content/testdata/audio/22_241120161032におい.wav  
かがく 科学 Khoa học Khoa học ../Content/testdata/audio/22_241120161027かがく.wav  
いがく 医学 Y học Y học ../Content/testdata/audio/22_241120161026いがく.wav  
ぶんがく 文学 Văn học Văn học ../Content/testdata/audio/22_241120161034ぶんがく.wav  
パトカー Xe tuần tra cảnh sát ../Content/testdata/audio/22_241120161033パトカー.wav  
きゅうきゅうしゃ 救急車 Cứu cấp xa Xe cấp cứu ../Content/testdata/audio/22_241120161027きゅうきゅうしゃ.wav  
さんせい 賛成 Tán thành Tán thành, đồng ý ../Content/testdata/audio/22_241120161029さんせい.wav  
はんたい 反対 Phản đối Phản đối ../Content/testdata/audio/22_241120161033はんたい.wav  
だいとうりょう 大統領 Tổng thống ../Content/testdata/audio/22_18112016166だいとうりょう.wav  
~に よると Theo~ (biểu thị nguồn thông tin) ../Content/testdata/audio/22_241120161025~に よると.wav  
こんやくします III 婚約します Hôn ước Đính hôn ../Content/testdata/audio/22_241120161029こんやくします.wav  
どうも Có vẻ như (biểu thị sự suy đoán) ../Content/testdata/audio/22_241120161032どうも.wav  
こいびと 恋人 Ái nhân Người yêu ../Content/testdata/audio/22_241120161027こいびと.wav  
あいて 相手 Tương thủ Đối tượng, đối phương ../Content/testdata/audio/22_241120161025あいて.wav  
しりあいます I 知り合います Trí hợp Gặp gỡ làm quen ../Content/testdata/audio/22_241120161030しりあいます.wav  
けしょう 化粧 Hóa trang Trang điểm (~をします: trang điểm) ../Content/testdata/audio/22_312201698けしょう.mp3  
せわを します III 世話を します Chăm sóc ../Content/testdata/audio/22_241120161059せわをします.wav  
じょせい 女性 Phụ nữ, nữ ../Content/testdata/audio/22_241120161030じょせい.wav  
だんせい 男性 Nam giới, nam ../Content/testdata/audio/22_241120161031だんせい.wav  
ながいき 長生き Thọ (~をします: sống lâu) ../Content/testdata/audio/22_312201699ながいき.mp3  
りゆう 理由 Lý do ../Content/testdata/audio/22_3122016910りゆう.mp3  
かんけい 関係 Quan hệ ../Content/testdata/audio/22_24112016858かんけい.wav  
Thể thông thường そうです。

Thể thông thường + そうです。

(tôi) nghe nói là ~

- Người nói truyền đạt lại thông tin mình nhận được từ người khác mà không thêm ý kiến riêng của mình vào. Khi muốn nói rõ nguồn cung cấp tin thì dùng [~ に よると] ở đầu câu. (Ví dụ 1,2,3)

* Cách nói bài này khác với [~そうです](Bài 43) cả về ý nghĩa lẫn cách kết hợp. (Ví dụ 4,5,6,7)

* Sự khác nhau giữa [~そうです] (truyền đạt thông tin) và [~と いっていました] (bài 33). (Ví dụ 8,9)

~ようです

V/Aい ⇒ 普通形 ようです

Aな ⇒ 普通形() → ~な   ようです

N ⇒ 普通形() → ~の ようです

Hình như / có lẽ ~

-「~ようです」là cách nói biểu thị sự suy đoán của người nói từ thực tế tình huống đó. Nó cò được dùng kèm với「どうも」, một phó từ biểu hị ý nghĩa "không thể khẳng định chắc chắn một cách rõ ràng, nhưng mà...". (Ví dụ 1,2,3)

* Sự khác nhau giữa 「~そうです」(bài 43) và「~ようです」. (Ví dụ 4,5)

こえ/おと/におい/あじがします

こえおと /におい/あじが します

Mẫu câu này để diễn tả những tiếng nói, âm thanh, mùi vị, vị..v.v.. mà bản thân người nói cảm nhận được bằng các giác quan.

 

118
文型(ぶんけい)

1. 天気予報てんきよほうに よると、あしたは さむく なるそうです。

2. となりの 部屋へやに いるようです。

119
例文(れいぶん)

1. 新聞しんぶんで んだんですが、1がつに 日本語にほんごの スピーチ大会たいかいが あるそうですよ。ミラーさんも て みませんか。

  ....そうですね。かんがえて みます。

2. クララさんは どもの とき、フランスに んで いたそうです。

  .....それで フランスも わかるんですね。

3. パワー電気でんきの あたらしい 電子辞書でんしじしょは とても 使つかいやすくて、いいそうですよ。

  .....ええ。でも、 わたしは もう いました。

4. ワット先生せんせいは きびしい 先生せんせいだそうですね。

  .....ええ。でも、授業じゅぎょうは とても おもしろいですよ。

5. にぎやかな こえが しますね。

  .....ええ。パーテイーでも して いるようですね。

6. ひとが 大勢おおぜい あつまって いますね。

  .....事故じこのようですね。パトカーと 救急車きゅうきゅうしゃが て いますよ。

     婚約こんやくしたそうです

渡辺わたなべ: おさきに 失礼しつれいします。

高橋たかはし: あっ、渡辺わたなべさん、ちょっと って。ぼくも かえります。

渡辺わたなべ: すみません、ちょっと いそぎますから。

    .........................................................

高橋たかはし: 渡辺わたなべさん、 このごろ はやく かえりますね。

    どうも 恋人こいびとが できたようですね。

はやし:  あ、らないんですか。 このあいだ 婚約こんやくしたそうですよ。

高橋たかはし: えっ、だれですか、相手あいては。

はやし:  IMCの 鈴木すずきさんですよ。

高橋たかはし: えっ、鈴木すずきさん?

はやし:  ワットさんの 結婚式けっこんしきで ったそうですよ。

高橋たかはし: そうですか。

はやし:  ところで、高橋たかはしさんは?

高橋たかはし: ぼくですか。 ぼくは 仕事しごとが 恋人こいびとです。

 

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!