Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 46:  先週 なおして もらった ばかりなのに、また...........
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
わたします I 渡します Độ Đưa cho, giao cho ../Content/testdata/audio/22_241120161022わたします.wav  
かえって きます III 帰って 来ます Quy lai Trở về ../Content/testdata/audio/22_241120161016かえってきます.wav  
でます II「バスが~」 出ます Xuất Xuất phát, rời bến [xe buýt] ../Content/testdata/audio/22_241120161020でます.wav  
とどきます I「にもつが~」 届きます「荷物が~」 Đến [hành lý ~] ../Content/testdata/audio/22_231120161423とどきます.wav  
にゅうがくします III「だいがくに~」 入学します「大学に~」 Nhập học [đại học] ../Content/testdata/audio/22_231120161037にゅうがくします.wav  
そつぎょうします III「だいがくうを~」 卒業します「大学を~」 Tốt nghiệp [đại học] ../Content/testdata/audio/22_231120161035そつぎょうします.wav  
やきます I 焼きます thiêu Nướng ../Content/testdata/audio/22_241120161021やきます.wav  
やけます II「パンが~」「にくが~」 焼けます「肉が~」 Nướng chín [bánh mì] nướng chín [thịt] ../Content/testdata/audio/22_231120161525やけます.wav  
るす 留守 Lưu thủ Đi vắng, vắng nhà ../Content/testdata/audio/22_241120161021るす.wav  
たくはいびん 宅配便 Trạch phối tiện Dịch vụ chuyển đồ đến nhà ../Content/testdata/audio/22_241120161018たくはいびん.wav  
げんいん 原因 Nguyên nhân Nguyên nhân ../Content/testdata/audio/22_241120161017げんいん.wav  
こちら Phía tôi, tôi ../Content/testdata/audio/22_241120161017こちら.wav  
~の ところ  ~の 所 Chỗ ~ ../Content/testdata/audio/22_241120161020のところ.wav  
はんとし 半年 Nửa năm ../Content/testdata/audio/22_24112016117はんとし.wav  
ちょうど Vừa đúng ../Content/testdata/audio/22_241120161019ちょうど.wav  
たったいま たった今 Vừa mới (dùng ở thể quá khứ) ../Content/testdata/audio/22_241120161019たったいま.wav  
いま いいですか。 今 いいですか。 Bây giờ có nói chuyện được không? ../Content/testdata/audio/22_3122016912いま いいですか.mp3  
ガスサービスセンタ Trung tâm dịch vụ cung ứng ga ../Content/testdata/audio/22_241120161016ガス・サービス・センター.wav  
ガスレンジ Bếp ga ../Content/testdata/audio/22_241120161017ガスレンジ.wav  
ぐあい 具合 Cụ hợp Trạng thái, tình hình ../Content/testdata/audio/22_241120161017ぐあい.wav  
もうしわけありません。 申し訳ありません Xin lỗi. ../Content/testdata/audio/22_24112016852もうしわけありません.wav  
どちらさまでしょうか。 どちら様でしょうか。 Dạng Ai đấy ạ? ../Content/testdata/audio/22_241120161020どちらさまでしょうか。.wav  
おまたせしました。 お待たせしました。 Đãi Xin lỗi vì để anh/chị phải đợi. ../Content/testdata/audio/22_241120161016おまたせしました.wav  
むかいます I 向かいます Đi đến đấy ../Content/testdata/audio/22_241120161021むかいます.wav  
ついて います II May ../Content/testdata/audio/22_3122016913ついて います.mp3  
ゆか Sàn ../Content/testdata/audio/22_3122016914ゆか.mp3  
ころびます I 転びます Ngã ../Content/testdata/audio/22_3122016914ころびます.mp3  
ベル Chuông cửa ../Content/testdata/audio/22_3122016915ベル.mp3  
なります I 鳴ります Reng, kêu ../Content/testdata/audio/22_181120161546なります.wav  
あわてて 慌てて Vội vàng ../Content/testdata/audio/22_3122016916あわてて.mp3  
じゅんばんに 順番に Theo thứ tự ../Content/testdata/audio/22_3122016920じゅんばんに .mp3  
できごと 出来事 Sự việc ../Content/testdata/audio/22_3122016923できごと .mp3  
~ところです

1. Động từ thể nguyên dạng ところです

2. Động từ thể ている  ところです

3. Động từ thể   た  ところです

Sắp sửa làm.../ đang làm.../ vừa mới (làm) xong...

- Mẫu câu [Vる ところです] dùng để biểu thị thời điểm một hành động sắp sửa bắt đâu. Nó thường được dùng với các phó từ như: [これから], [[ちょうど]いまから], v.v..(Ví dụ 1,2)

- Mẫu câu [Vている ところです] dùng để biểu thị một việc gì đó đang diễn ra. Nó thường được dùng kèm với [いま]. (Ví dụ 3)

- Mẫu câu [Vた ところです] dùng để biểu thị một việc dì đó vừa mới kết thúc. Nó thường được dùng kemfvoiws những phó từ [たったいま]. (Ví dụ 4,5)

* [~ところです] là câu danh từ, vì thế nó có thể được dùng với nhiều cấu trúc câu khác nhau. (Ví dụ 6)

V た ばかりです

Động từ thể た  ばかりです

Mới/ vừa mới (làm~)

Diễn tả hành động vừa mới hoàn thành, vừa mới kết thúc nhưng chưa lâu lắm. Thời điểm xảy ra chưa bao lâu đó hoàn toàn là do phán đoán chủ quan của người nói ( Có thể là mới đây hoặc đã lâu rồi). (Ví dụ 1,2)

* [~  ばかりです] là danh từ, vì thế nó có thể được dùng với nhiều cấu trúc câu khác nhau. (Ví dụ 3)

~ はずです

V る/ Vない  

A (い)/ A (な)                +   はずです          

Danh từ の

Mẫu câu này biểu thị rằng người nói, dựa trên một căn cứ nào đó, phán đoán chắc chắn là một việc gì đó sẽ xảy ra.

116
文型(ぶんけい)

1. 会議かいぎは 今から はじまる ところです。

2. かれは 3がつに 大学だいがくを 卒業そつぎょうした ばかりです。

3. ミラーさんは 会議室かいぎしつに いる はずです。

117
例文(れいぶん)

1. もしもし、田中たなかですが、いま いいですか。

  .....すみません。電車でんしゃに る ところなんです。

  あとで こちらから 電話でんわします。

2. 故障こしょうの 原因げんいんは わかりましたか。

  .....いいえ、いま 調しらべて いる ところです。

3. 渡辺わたなべさんは いますか。

  .....あ、たったいま かえった ところです。

  まだ エレベーターの ところに いるかも しれません。

4. 仕事しごとは どうですか。

  .....先月せんげつ 会社かいしゃに はいった ばらりなので、まだ よく わかりません。

5. この ビデオカメラ、先週 買った ばかりなのに、うごかないんです。

  .....じゃ、ちょっと せて ください。

6. ミラーさんは まだですか。

  .....さっき えきから 電話でんわが ありましたから、もうすぐ る はずです。

       先週せんしゅう なおして もらった ばかりなのに、また...........

係員かかりいん:   はい、ガスせービスセンターで ございます。

タワポン: あのう、ガスレンジの 調子ちょうしが おかしいんですが.....。

係員かかりいん:   どんな 具合ぐあいですか。

タワポン: 先週せんしゅう なおして もらった ばかりなのに、また が えて しまうんです。 

      あぶないので、すぐ に て くれませんか。

係員かかりいん:   わかりました。 5ごろには けると おもいます。

      ご住所じゅうしょと お名前なまえを おねがいします。

      .........................................................

タワポン: もしもし、5ごろに カスレンジを に て くれる 

      はずなんですが、まだですか。

係員かかりいん :   もうわけ ありません。 どちらさまでしょうか。

タワポン: タワポンです。

係員かかりいん:   少々しょうしょう おち ください。係員かかりいんに 連絡れんらくしますから。

      ..........................................................

係員かかりいん:   おたせしました。いま そちらに かって いる ことろです。

      あと 10ぷんほど おち ください。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!