Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 45:  コースを まちがえた 場合は、 どう したら いいですか
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
しんじます II 信じます Tín Tin ../Content/testdata/audio/22_241120161010しんじます.wav  
キャンセルします III Hủy ../Content/testdata/audio/22_24112016109キャンセルします.wav  
しらせます 知らせます Thông báo ../Content/testdata/audio/22_231120161014しらせます.wav  
ほしょうしょ 保証書 Bảo chứng thư Giấy bảo hành ../Content/testdata/audio/22_241120161011ほしょうしょ.wav  
りょうしゅうしょ 領収書 Lĩnh thu thư Hóa đơn ../Content/testdata/audio/22_241120161013りょうしゅうしょ.wav  
キャンプ Cắm trại ../Content/testdata/audio/22_24112016109キャンプ.wav  
ちゅうし 中止 Trung chỉ Dừng, đình chỉ ../Content/testdata/audio/22_241120161011ちゅうし.wav  
てん Điểm, điểm số ../Content/testdata/audio/22_241120161011てん.wav  
うめ hoa mơ ../Content/testdata/audio/22_3122016925うめ .mp3  
110ばん 110番 số điện thoại báo cảnh sát khi khẩn cấp ../Content/testdata/audio/22_3122016926110ばん .mp3  
119ばん 119番 số điện thoại báo cháy khi khẩn cấp ../Content/testdata/audio/22_3122016927119ばん .mp3  
きゅうに 急に Đột nhiên ../Content/testdata/audio/22_24112016109きゅうに.wav  
むりに 無理に cố,gắng (làm không hợp lý) ../Content/testdata/audio/22_3122016927むりに .mp3  
たのしみにしています。 楽しみにしています。 tôi rất mong chờ ../Content/testdata/audio/22_3122016928たのしみにしています .mp3  
いじょうです。 以上です。 Dĩ thượng Xin hết. ../Content/testdata/audio/22_24112016107いじょうです.wav  
かかりいん 係員 Người phụ trách ../Content/testdata/audio/22_24112016109かかりいん.wav  
コース Đường chạy ma-ra-tông ../Content/testdata/audio/22_241120161010コース.wav  
スタート xuất phát ../Content/testdata/audio/22_3011201692スタート.mp3  
-い -位 vị thứ ../Content/testdata/audio/22_291120161018い.mp3  
ゆうしょうします III Chiến thắng ../Content/testdata/audio/22_241120161012ゆうしょうします.wav  
なやみ 悩み loạn lo nghĩ, trăn trở, phiền muộn ../Content/testdata/audio/22_3011201694なやみ.mp3  
めざまし「どけい」 目覚まし「時計」 mục giác (thời kế) [đồng hồ] báo thức ../Content/testdata/audio/22_3122016929めざまし .mp3  
めがさめます II 目が 覚めます mục giác tỉnh giấc ../Content/testdata/audio/22_3122016929めがさめます .mp3  
だいがくせい 大学生 đại học sinh sinh viên đại học ../Content/testdata/audio/22_3122016930だいがくせい .mp3  
かいとう 回答 hồi đáp câu trả lời, lời giải ../Content/testdata/audio/22_3011201697かいとう.mp3  
なります I 鳴ります Minh Reo, kêu ../Content/testdata/audio/22_181120161546なります.wav  
セットします III đặt (giờ) ../Content/testdata/audio/22_3011201697セットします.mp3  
それでも kể cả như thế, mặc dù như thế ../Content/testdata/audio/22_3122016931それでも .mp3  
ば あ いは、~

V る/Vた / Vない  

A (い)/ A (な)                +   場合ばあい は、~           

Danh từ の

Trong trường hợp..., Nếu...

[~ば あ い] là cách nói giả định một tình huống nào đó. Phần câu văn đi sau biểu thị cách xử lý tình huống đó, hoặc kết quả xảy ra. Vì  [~ば あ い] là danh từ nên cách kết hợp với nó tương tự như cách bổ nghĩa cho danh từ.

のに、~

V/Aい ⇒ 普通形 のに、~

Aな/N ⇒ 普通形()→(な)   のに、~

...thế mà, vậy mà...

[のに] được dùng khi mệnh đề sau biểu thị một kết quả trái ngược với kết quả được dự đoán ở mệnh đề trước. Mãu câu này thể hiện tâm trạng bất ngờ hoặc tâm trạng không bằng lòng của người nói.(Ví dụ 1,2)

* [[のに] & [が]]. Nếu thay [のに] bằng [が] thì không thể biểu đạt được tâm trạng bất ngờ hoặc không bằng lòng.(Ví dụ 3,4)

* [ [~のに] & [~ても]]. [~のに] là cách nói biểu thị tâm trạng của người nói về việc đã xảy ra, và nó không thể biểu thị kết quả ngược lại mang tính giả định như [ても]. (Ví dụ 5)

114
文型(ぶんけい)

1.カードを なくした 場合ばあいは、すぐ カード 会社がいしゃに 連絡れんらくして ください。

2.約束やくそくを したのに、彼女かのじょは ませんでした。

115
例文(れいぶん)

1.地震じしんで 電車でんしゃが まった 場合ばあいは、無理むりに かえらないで、会社かいしゃに まって ください。

  .......はい、わかりました。

2. これが この コンピューターの 保証書ほしょうしょです。

  調子ちょうし が わるい 場合ばあいは、この 番号ばんごうに 連絡れんらくして ください。

  .......はい、わかりました。

3. あのう、この 図書館としょかんでは コピーの 領収書りょうしゅうしょが もらえますか。

  .......ええ。必要ひつような 場合ばあいは、って ください。

4. 火事かじや 地震じしんの 場合ばあいは、絶対ぜったいに エレベーターを 使つかわないで ください。

  .......はい、わかりました。

5. スピーチは うまく いきませんか。

  .......いいえ。一生懸命いっしょうけんめい 練習れんしゅうして おぼ えたのに、途中とちゅうで わすれて しまいました。

6. ふゆなのに、さくらが いて いますね。

  .......えっ、あれは さくらじゃ ありません。うめですよ。

        コースを まちがえた 場合ばあいは、 どう したら いいですか

係員かかりいん:    みなさん、この マラソンは 健康けんこうマラソンですから、 無理むりを しないで ください。

       もし 気分きぶんが わるく なったら、係員かかりいんに って かださい。

参加者全員さんかしゃぜいん: はい

参加者さんかしゃ1:  すみません。 コースを まちがえた 場合ばあいは、どう したら いいですか。

係員かかりいん:    もとの ところに もどって、つづけて ください。

参加者さんかしゃ2:  あのう、途中とちゅうで やめたい 場合ばあいは?

係員かかりいん:    その 場合ばあいは、ちかくの 係員かかりいんに 名前なまえを って、かえって ください。では、スタートの 時間じかんです。

       .............................................................................

鈴木すずき:    ミラーさん、マラソンは どうでしたか。

ミラー:   2でした。

鈴木すずき:    2だったんですか。すごいですね。

ミラー:   いいえ、一生懸命いっしょうけんめい 練習れんしゅうしたのに、優勝ゆうしょうできなくて、残念ざんねんです。

鈴木すずき:    また 来年らいねんが ありますよ。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!