Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 44:  この 写真しゃしんみたいに して ください
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
なきます I 泣きます Khấp Khóc ../Content/testdata/audio/22_24112016936なきます.wav  
わらいます I 笑います Tiếu Cười ../Content/testdata/audio/22_24112016940わらいます.wav  
ねむります I 眠ります Ngủ ../Content/testdata/audio/22_29112016111ねむります.mp3  
かわきます I 「シャツが~」 乾きます Càn Khô [áo sơ mi ~] ../Content/testdata/audio/22_24112016931かわきます.wav  
ぬれます II 「シャツが~」 Ướt [áo sơ-mi~] ../Content/testdata/audio/22_24112016937ぬれます.wav  
すべります I 滑ります Hoạt Trượt ../Content/testdata/audio/22_24112016934すべります.wav  
おきます II「じごが~」 起きます「事後が~」 Khởi Xảy ra [tai nạn ~] ../Content/testdata/audio/22_171120161447おきます.wav  
ちょうせつします III 調節します Điệu tiết Điều tiết, điều chỉnh ../Content/testdata/audio/22_24112016935ちょうせつします.wav  
あんぜん「な」 安全「な」 An toàn An toàn ../Content/testdata/audio/22_24112016856あんぜん.wav  
きけん「な」 危険「な」 Nguy hiểm ../Content/testdata/audio/22_231120161540きけん.wav  
こい 濃い Nồng Nồng, đậm, đặc ../Content/testdata/audio/22_24112016932こい.wav  
うすい 薄い Bạc Nhạt, loãng うすい  
あつい 厚い Dày ../Content/testdata/audio/22_17112016166あつい.wav  
ふとい 太い Đậm ../Content/testdata/audio/22_231120161349ふとい.wav  
ほそい 細い Nhạt ../Content/testdata/audio/22_231120161349ほそい.wav  
くうき 空気 Không khí Không khí ../Content/testdata/audio/22_24112016932くうき.wav  
なみだ Lệ Nước mắt ../Content/testdata/audio/22_24112016937なみだ.wav  
わしょく 和食 Hòa thực Món ăn Nhật ../Content/testdata/audio/22_24112016939わしょく.wav  
ようしょく 洋食 Tây thực Món ăn Âu Mỹ ../Content/testdata/audio/22_24112016938ようしょく.wav  
おかず Thức ăn ../Content/testdata/audio/22_24112016930おかず.wav  
りょう Lượng Lượng ../Content/testdata/audio/22_171120161622りょう.wav  
ーばい ー倍 Bội ー Gấp lần ../Content/testdata/audio/22_24112016937〜ばい.wav  
シングル Phòng đơn ../Content/testdata/audio/22_24112016934シングル.wav  
ツイン Phòng đôi ../Content/testdata/audio/22_3122016932ツイン .mp3  
せんたくもの 洗濯物 Tẩy trạc vật Quần áo giặt ../Content/testdata/audio/22_24112016934せんたくもの.wav  
DVD DVD ../Content/testdata/audio/22_3122016933DVD .mp3  
ホテルひろしま Tên khách sạn giả định ../Content/testdata/audio/22_3122016934ホテルひろしま .mp3  
どう なさいますか。 Chị muốn làm gì? ../Content/testdata/audio/22_30112016855どうなさいますか.mp3  
カット Cắt tóc ../Content/testdata/audio/22_24112016931カット.wav  
シャンプー Dầu gội (~をします: gội đầu) ../Content/testdata/audio/22_24112016933シャンプー.wav  
どういうふうに なさいますか Chị muốn cắt như thế nào? ../Content/testdata/audio/22_24112016936どういうふうになさいますか.wav  
ショート Cắt ngắn ../Content/testdata/audio/22_30112016856ショート.mp3  
~みたいにして ください Anh hãy cắt như ~ ../Content/testdata/audio/22_24112016938〜みたいにしてください.wav  
これで よろしいでしょうか。 Như thế này được chưa ạ? ../Content/testdata/audio/22_24112016933これでよろしいでしょうか.wav  
「どうも」おつかれさまでした 「どうも」お疲れ様でした xong rồi ạ, cám ơn chị (nhân viên nói) ../Content/testdata/audio/22_24112016936どうもおつかれさまでした.wav  
いやがります I 嫌がります Hiềm Ghét, không thích ../Content/testdata/audio/22_3122016935いやがります .mp3  
また Hơn nữa ../Content/testdata/audio/22_181120161441また.wav  
うまく Tốt giỏi ../Content/testdata/audio/22_24112016108うまくいきます.wav  
じゅんじょ 順序 Thuận tự Trình tự ../Content/testdata/audio/22_30112016857じゅんじょ.mp3  
あんしん「な」 安心「な」 Yên tâm ../Content/testdata/audio/22_3122016936あんしん .mp3  
ひょうげん 表現 Biểu hiện Biểu hiện, cách nói ../Content/testdata/audio/22_3122016936ひょうげん .mp3  
たとえば 例えば Lệ Ví dụ ../Content/testdata/audio/22_2911201699たとえば.mp3  
わかれます II 別れます Biệt Chia tay, từ biệt ../Content/testdata/audio/22_241120161034わかれます.wav  
これら Những từ này ../Content/testdata/audio/22_3122016937これら .mp3  
えんぎがわるい 縁起が悪い Duyên khởi ác Xui, không may ../Content/testdata/audio/22_3011201690えんぎがわるい.mp3  
~ すぎます

Động từ thể ます

Tính từ đuôi い(~い)  +  すぎます

Tính từ đuôi な「な」

(Cái gì đó) quá

[~すぎます] biểu thị sự vượt quá mức độ cần thiết của một hành vi hoặc một trạng thái. Nên câu này được dùng để nói trong trường hợp không mong muốn hành vi hoặc trạng thái quá mức đó xảy ra.(Ví dụ 1,2)

* [~すぎます] chia cách theo đông từ nhóm II. (Ví dụ 3,4)

やすいです/ にくいです

Động từ (thể ます)  + やすいです/ にくいです

Để (làm gì)..., khó (làm gì)...

- Trường hợp [Động từ thể ます] là động từ thể ý chí thì [~やすい] có nghĩa là việc thực hiện động tác đó dễ, [~にくい] có nghĩa là việc thực hiện động tác đó khó.(Ví dụ 1,2)

- Trường hợp [Động từ thể ます] là động từ không thể hiện ý chí thì [~やすい] biểu đạt rằng việc đó dễ xảy ra, [~にくい] biểu đạt rằng việc đó khó mà xảy ra.(Ví dụ 3,4)

* [~やすい], [~にくい] chia cách giống tính từ đuôi い. (Ví dụ 5,6)

~ します

                    Tính từ đuôi い(~い)→ ~く

Danh từ 1 を  Tính từ đuôiな「な」→ ~に    + します

       Danh từ 2に

Làm cho ~ trở thành 

- Mẫu câu biểu thị việc làm biến đổi đối tượng (Danh từ 1)

Nに します

Danh từ に します

Chọn, quyết định (làm)

Dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc quyết định

112
文型(ぶんけい)

1. ゆうべ おさけを みすぎました。

2. この パソコンは 使つかいやすいです。

3. ズボンを みじかく して ください。

113
例文(れいぶん)

1. いて いるんですか。

  ......いいえ、わらいすぎて、なみだが たんです。

2. 最近さいきんの くるまは 操作そうさが 簡単かんたんですね。

  ......ええ。でも、簡単かんたんすぎて、運転うんてんが おもしろくないです。

3. 田舎いなかと まちと どちらが みやすいですか。

  ......田舎いなかの ほうが みやすいと おもいます。

    物価ぶっかも やすいし、空気くうきも きれいですから。

4. この、コップは 丈夫じょうぶで れにくいですよ。

  ......どもが 使つかうのに 安全あんぜんで、いいですね。

5. もう よる おそいですから、しずかに して いただけませんか。

  ......はい。すみません。

6. ものは なんに しますか。

  ......ビールに します。


             この 写真しゃしんみたいに して ください

美容師びようし  : いらっしゃいませ。きょうは どう なさいますか。

イー  : カット、おねがいします。

美容師びようし  : じゃ、シャンプーを しますから、こちらへ どうぞ。

      ..........................................

イー  : カットは どういうふうに なさいますか。

美容師びようし  : ショートに したいんですけど.......。

      この 写真しゃしん みたいに して ください。

美容師びようし  : あ、すてきですね。

      ..........................................

美容師びようし  : まえの ながさは これで よろしいでしょうか。

イー  : そうですね。もう すこし みじかく して ください。

      ..........................................

美容師びようし  : どうも おつかれさまでした。

イー  : ありがとう。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!