Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 43:  毎日 楽しそうです
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
ふえます II 「ゆしゅつが~」 増えます 「輸出が~」 Tăng Tăng [xuất khẩu~] ../Content/testdata/audio/22_24112016916ふえます.wav  
へります I 「ゆしゅつが~」 減ります 「輸出が~」 Giảm Giảm [xuất khẩu~] ../Content/testdata/audio/22_24112016916へります.wav  
あがります I 「ねだんが~」 上がります「値段が~」 Thượng Tăng [giá cả ~] ../Content/testdata/audio/22_24112016910あがります.wav  
さがります I 「ねだんが~」 下がります「値段が~」 Hạ Giảm [giá cả ~] ../Content/testdata/audio/22_24112016912さがります.wav  
きれます II 「ひもが~」 切れます Thiết Bị đứt [sợi dây ~] ../Content/testdata/audio/22_24112016912きれます.wav  
とれます II 「ボタンが~」 Bị đứt [cúc áo ~] ../Content/testdata/audio/22_24112016915とれます.wav  
おちます II 「にもつが~」 落ちます「荷物が~」 Lạc Bị rơi [hành lý ~] ../Content/testdata/audio/22_24112016911おちます.wav  
なくなります I 「ガソリンが~」 Hết [xăng], mất ../Content/testdata/audio/22_23112016155なくなります.wav  
へん「な」 変「な」 Biến Lạ, kỳ quặc ../Content/testdata/audio/22_24112016916へん.wav  
しあわせ「な」 幸せ「な」 Hạnh Hạnh phúc ../Content/testdata/audio/22_24112016912しあわせ.wav  
らく「な」 楽「な」 Nhàn, nhàn nhã ../Content/testdata/audio/22_231120161411らく.wav  
うまい Ngon ../Content/testdata/audio/22_24112016911うまい.wav  
まずい Dở ../Content/testdata/audio/22_24112016917まずい.wav  
つまらない Chán, không hay, không đâu ../Content/testdata/audio/22_24112016914つまらない.wav  
やさしい 優しい HIền lành ../Content/testdata/audio/22_171120161621やさしい.wav  
ガソリン Xăng ../Content/testdata/audio/22_24112016911ガソリン.wav  
Hỏa Lửa ../Content/testdata/audio/22_181120161547ひ.wav  
パンフレット Tờ rơi quảng cáo ../Content/testdata/audio/22_241120161021パンフレット.wav  
いまにも 今にも Bất kỳ lúc nào ../Content/testdata/audio/22_24112016910いまにも.wav  
わあ Ôi! ../Content/testdata/audio/22_24112016917わあ.wav  
ばら Hoa hồng ../Content/testdata/audio/22_30112016849ばら.mp3  
ドライブ Lái xe ô tô theo sở thích ../Content/testdata/audio/22_30112016819ドライバー.mp3  
りゆう 理由 Lý do ../Content/testdata/audio/22_3122016910りゆう.mp3  
あやまります I 謝ります Xin lỗi ../Content/testdata/audio/22_24112016107あやまります.wav  
しりあいます I 知り合います Quen biết ../Content/testdata/audio/22_241120161030しりあいます.wav  
~ そうです

 

- Động từ (thể ます)    そうです

- Tính từ đuôi い(~)   そうです

 Tính từ đuôi な []   そうです

 

sắp

- Mẫu câu [V そうです] dùng để diễn đạt tình trạng, trái thái đang hiện hữu bề ngoài, nói lên 1 ấn tượng có được từ 1 hiện tượng mà mình nhìn thấy tận mắt hay giải thích về tình trạng sự vật, sự việc ngay trước khi nó thay đổi. (Ví dụ 1,2,3)

- Mẫu câu [Tính từ そうです] diễn tả sự suy đoán về tính chất đó của sự vật dựa trên vẻ bề ngoài dù chưa xác nhận thực tế như thế nào. (Ví dụ 4,5,6)

* Chú ý: Khi nói về tâm trạng, tình cảm của người khác thì không thể dùng nguyên các tính từ biểu thịt tình cảm, tâm trạng (うれしい, かなしい , さびしい , v.v..) như thế,mà thêm [そうです] và dùng cách biểu thị sự suy đoán từ vẻ bề ngoài. (Ví dụ 7)

Vて きます

1. Động từ thể て きます

2. Danh từ (địa điểm) へ  って  ます

3.  かけて きます

làm gì đó (rồi sẽ trở lại)

- Mẫu câu [Động từ thể て きます] diễn đạt ý nghĩa "đi đến một địa điểm nào đó để thực hiện một hành vi nào đó, rồi quay trở về. (Ví dụ 1,2,3)

- Mẫu câu [Danh từ (địa điểm) へ  って  ます]. Được dùng để biểu thị ý nghĩa "đi đến một địa điểm nào đó rồi quay trở về". Thường được sử dụng khi không cần đề cập về nooijdung, hành vi đã làm tại nơi đã đi. (Ví dụ 4)

- Mẫu câu [ かけて きます]. Được dùng để biểu thị ý nghĩa "đi đâu đó ra ngoài rồi quay trở về". Thường được dùng khi không cần đề cập đến địa điểm đi và mục đích đi đến đó. (Ví dụ 5)

Động từ thể て くれませんか

Động từ thể て くれませんか

Làm ơn ~

- Mẫu câu này là cách nói nhờ vả và lịch sự hơn mẫu [~て ください] nhưng không lịch sự bằng mẫu [~て いただけませんか] và mẫu [~て くださいませんか]. Thích hợp cho đối tượng là người ngang hàng hoặc người dưới mình.

110
文型(ぶんけい)

1. いまにも あめが りそうです。

2. ちょっと 切符きっぷを って ます。

111
例文(れいぶん)

1. 上着うわぎの ボタンが とれそうですよ。

  ......あっ、ほんとうですね。どうも ありがとう ございます。

2. あたたかく なりましたね。

  ......ええ、もうすぐ さくら が きそうですね。

3. ドイツの りんごの ケーキです。どうぞ。

  ......わあ、おいしいそうですね。いただきます。

4. この アルバイト、よさそうですね。給料きゅうりょうも いいし、仕事しごと

  らくそうだし。

  ......でも、よるの 12から あさの 6までですよ。

5. 資料しりょうが りませんね。

  ......何枚なんまいですか。すぐ コビーして ます。

6. ちょっと かけて ます。

  ......何時なんじごろ かえりますか。

  4までに かえる つもりです。

             毎日まいにち たのしそうです

はやし     : これ、どなたの 写真しゃしんですか。

シュミット : 息子むすこの ハンスです。運動会うんどうかいの とき、った 写真しゃしんです。

はやし     : 元気げんきそうですね。

シュミット : ええ。ハンスは はしるのが はやいんですよ。

        日本にほんの 小学校しょうがっこうにも れて、友達ともだちも できて、毎日まいにち

        たのしそうですね。

はやし     : よかったですね。

        こちらの かたは おくさんですか。きれいな かたですね。

シュミット : ありがとう ございます。

        つまは いろいろな ことに 興味きょうみが あって、いっしょに

        いると、おもしろいんですよ。

はやし     : そうですか。

シュミット : とくに 歴史れきしが きで、時間じかんが あれば、ふるい まち

        あるいて います。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!