Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 42:  ボーナスは 何なんに 使つかいますか
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
つつみます I 包みます Bao Bọc, gói ../Content/testdata/audio/22_2411201691つつみます.wav  
わかします I 沸かします Phí Đun sôi ../Content/testdata/audio/22_2411201697わかします.wav  
まぜます II 混ぜます Hỗn Trộn, khuấy ../Content/testdata/audio/22_2411201695まぜます.wav  
けいさんします III 計算します Kế toán Tính toán, làm tính ../Content/testdata/audio/22_24112016859けいさんします.wav  
ならびます I 並びます Xếp hàng ../Content/testdata/audio/22_231120161523ならびます.wav  
アパート Phòng trọ ../Content/testdata/audio/22_181120161612アパート.wav  
べんごし 弁護士 Biện hộ sĩ Luật sư ../Content/testdata/audio/22_2411201694べんごし.wav  
おんがくか 音楽家 Âm nhạc gia Nhạc sĩ ../Content/testdata/audio/22_24112016857おんがくか.wav  
こどもたち 子供たち Tử cung Trẻ em, trẻ con, bọn trẻ ../Content/testdata/audio/22_24112016859こどもたち.wav  
しぜん 自然 Tự nhiên ../Content/testdata/audio/22_241120161056しぜん.wav  
きょういく 教育 Giáo dục ../Content/testdata/audio/22_24112016859きょういく.wav  
ぶんか 文化 Văn hóa Văn hóa ../Content/testdata/audio/22_2411201693ぶんか.wav  
しゃかい 社会 Xã hội Xã hội ../Content/testdata/audio/22_2411201690しゃかい.wav  
せいじ 政治 Chính trị ../Content/testdata/audio/22_18112016165せいじ.wav  
ほうりつ 法律 Pháp luật Pháp luật ../Content/testdata/audio/22_2411201694ほうりつ.wav  
せんそう 戦争 Chiến tranh Chiến tranh ../Content/testdata/audio/22_2411201690せんそう.wav  
へいわ 平和 Bình hòa Hòa bình ../Content/testdata/audio/22_2411201694へいわ.wav  
もくてき 目的 Mục đích Mục đích ../Content/testdata/audio/22_2411201695もくてき.wav  
ろんぶん 論文 Luận văn Luận văn ../Content/testdata/audio/22_2411201696ろんぶん.wav  
たのしみ 楽しみ Niềm vui ../Content/testdata/audio/22_23112016143たのしみ.wav  
ミキサー Máy xay ../Content/testdata/audio/22_2411201695ミキサー.wav  
やかん Ấm đun nước ../Content/testdata/audio/22_2411201695やかん.wav  
ふた Nắp ../Content/testdata/audio/22_23112016146ふた.wav  
せんぬき 栓抜き Xuyên bạt Cái mở nắp chai ../Content/testdata/audio/22_2411201691せんぬき.wav  
かんきり 缶切り Phữu/phẫu thiết Cái mở đồ hộp ../Content/testdata/audio/22_24112016858かんきり.wav  
かんづめ 缶詰 Phữu/phẫu cật Đồ hộp ../Content/testdata/audio/22_24112016858かんづめ.wav  
のしぶくろ のし袋 Phong bì dùng để bỏ tiền mừng ../Content/testdata/audio/22_3122016939のしぶくろ .mp3  
ふろしき Khăn vuông để gói đồ kiểu Nhật ../Content/testdata/audio/22_2411201693ふろしき.wav  
そろばん Bàn tính ../Content/testdata/audio/22_2411201691そろばん.wav  
たいおんけい 体温計 Thể ôn kế Máy đo nhiệt độ cơ thể ../Content/testdata/audio/22_2411201691たいおんけい.wav  
ざいりょう 材料 Tài liệu Nguyên liệu ../Content/testdata/audio/22_24112016859ざいりょう.wav  
ある~ Một ~ nọ ../Content/testdata/audio/22_24112016856ある〜.wav  
いっしょうけんめい 一生懸命 Nhất sinh huyền mệnh Hết sức, chăm chỉ ../Content/testdata/audio/22_24112016857いっしょうけんめい.wav  
なぜ Tại sao ../Content/testdata/audio/22_2411201692なぜ.wav  
どのくらい Bao nhiêu ../Content/testdata/audio/22_181120161347どのくらい.wav  
こくれん 国連 Quốc liên Liện hiệp quốc ../Content/testdata/audio/22_30112016841こくれん.mp3  
エリーゼの ために Dành cho Elise (tên bản nhạc) ../Content/testdata/audio/22_3122016939エリーゼの ために .mp3  
ベートーベン Beethoven ../Content/testdata/audio/22_3122016940ベートーベン .mp3  
こどもニュース Bản tin thiếu nhi giả định ../Content/testdata/audio/22_3122016947こどもニュース .mp3  
でます II 「ボーナスが~」 出ます Có [thưởng] ../Content/testdata/audio/22_241120161020でます.wav  
はんぶん 半分 Một nửa ../Content/testdata/audio/22_24112016938はんぶん.wav  
ローン Khoản vay ngân hàng ../Content/testdata/audio/22_2411201696ローン.wav  
カップめん Mỳ ly ăn liền ../Content/testdata/audio/22_30112016844カップめん.mp3  
せかいはつ 世界初 Đầu tiên trên thế giới ../Content/testdata/audio/22_3122016948せかいはつ .mp3  
~に よって Bởi ~ ../Content/testdata/audio/22_231120161441〜によって.wav  
どんぶり Bát tô lớn ../Content/testdata/audio/22_30112016845どんぶり.mp3  
めん Mì sợi ../Content/testdata/audio/22_3122016948めん .mp3  
ひろめます II 広めます Phổ cập, nhân rộng, mở rộng ../Content/testdata/audio/22_3122016949広めます .mp3  
しじょうちょうさ 市場調査 Điều tra thị trường ../Content/testdata/audio/22_3122016951しじょうちょうさ .mp3  
わります I 割ります Bẻ ra, chia nhỏ ../Content/testdata/audio/22_3122016951わります .mp3  
そそぎます I 注ぎます Đổ vào ../Content/testdata/audio/22_3122016952そそぎます .mp3  
チキンラーメン Tên của một loại mì ăn liền ../Content/testdata/audio/22_3122016953チキンラーメン .mp3  
あんどうももふく 安藤百福 Nhà kinh doanh người Nhật ../Content/testdata/audio/22_3122016954あんどうももふく.mp3  
~ ために、

Động từ nguyên dạng / Danh từ の  + ために、~

Để ~, cho ~,vì ~

*Chú ý:

- Trước [ように] thể nguyên dạng của động từ biểu thị chủ ý được dùng, còn ở trước [ために] thể nguyên dạng của động từ không biểu thịc chủ ý hoặc thể phủ định của động từ được dùng. (Ví dụ 1,5)

- [なります] dùng cả 2 trường hợp có chủ ý và không có chủ ý. (Ví dụ 6,7)

~に ~

Động từ thể nguyên dạng の /Danh từ に ~

(Sử dụng) vào việc gì/ (có lợi) cho việc gì/ (cần thiết) cho cái gì.

Mẫu câu này được dùng với [つかいます], [いいです], [べんりです], [やくに たちます], [[じかん]がかかります], v.v...để biểu thị việc sử dụng hoặc mục đích sử dụng đó.

Lượng từ は/も

Lượng từ は/も

Lượng từ [は] thêm vào sau lượng từ biểu thị mức độ tối thiểu mà người nói ước lượng. Trợ từ [も] thêm vào sau lượng từ biểu thị rằng người nói cảm nhận rằng số lượng đó là nhiều

~に よって

~に よって

- Khi dùng động từ biểu đạt các sáng tạo, phát minh ([かきます],[はつめいします],[はっけんします],...) ở dạng bị động thì sẽ dùng [に よって] chứ không phải [ chủ hành vi に]

108
文型(ぶんけい)

1. 将来しょうらい 自分じぶんの みせを つ ために 貯金ちょきんして います。

2. この くつは やまを あるくのに いいです。

109
例文(れいぶん)

1. 盆踊ぼんおどりに 参加さんかする ために、毎日まいにち 練習れんしゅうして います。

  ......そうですか。たのしみですね。

2. なぜ 一人ひとりで やまに のぼるんですか。

  ......一人ひとりに なって かんがえる ために、やまに くんです。

3. 健康けんこうの ために、なにか して いますか。

  ......いいえ。でも、来週から 毎朝 走ろうと 思って います。

4. きれいな きょくですね。

  ......「エリーゼの ために」ですよ。ベートーベンが ある おんな

     ひとの ために、つくった きょくです。

5. これは なんに 使つかうんですか。

  ......ワインを けるのに 使つかいます。

6. 2、3にちの 出張しゅっちょうに いい かばんが ありますか。

  ......こちらは いかがですか。パソコンも はいって、便利べんりですよ。

7. この はしは つくるのに 何年なんねん かかりましたか。

  ......12ねん かかりました。

            ボーナスは なんに 使つかいますか

鈴木すずき : はやしさん、ボーナスは いつ るんですか。

はやし  : 来週らいしゅうです。鈴木すずきさんの 会社かいしゃは?

鈴木すずき : あしたです。たのしみですね。

はやし  : ええ。鈴木すずきさんは なんに 使つかいますか。

鈴木すずき : まず あたらしい 自転車じてんしゃを って、それから 旅行りょこう

     って.......。

小川おがわ : 貯金ちょきんは しないんですか。

鈴木すずき : ぼくは あまり かんがえた こと、ありませんね。

はやし  : わたしは 半分はんぶんは 貯金ちょきんする つもりです。

鈴木すずき : えっ、半分はんぶんも 貯金ちょきんするんですか。

はやし  : ええ、いつか イギリスへ 留学りゅうがくしようと おもって いるんです。

小川おがわ : へえ、独身どくしんの ひとは いいですね。全部ぜんぶ 自分じぶんの ために、

     使つかえて。わたしは いえの ローンを はらって、子どもの

     教育きょういくの ために、貯金ちょきんしたら、ほとんど のこりませんよ。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!