Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 40:  ともだちが できたか どうか 心配しんぱいです
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
かぞえます II かぞえます Số Đếm ../Content/testdata/audio/22_231120161540かぞえます.wav  
はかります I 測ります Trắc Đo ../Content/testdata/audio/22_231120161635はかります.wav  
たしかめます II 確かめます Xác Xác nhận ../Content/testdata/audio/22_231120161545たしかめます.wav  
あいます I 「サイズが~」 Hợp Vừa, hợp [cỡ] ../Content/testdata/audio/22_171120161525あいます.wav  
しゅっぱつします III 出発します Xuất phát Xuất phát, khởi hành ../Content/testdata/audio/22_231120161543しゅっぱつします.wav  
とうちゃくします III 到着します Đáo trước Đến nơi, đến ../Content/testdata/audio/22_231120161546とうちゃくします.wav  
よいます I 酔います Túy Say rượu ../Content/testdata/audio/22_231120161643よいます.wav  
うまく いきます I Thuận lợi ../Content/testdata/audio/22_24112016108うまくいきます.wav  
でます II 「もんだいが~」 出ます 「問題が~」 Có [nội dung câu hỏi thi] ../Content/testdata/audio/22_181120161426てます.wav  
そうだんします III 相談します Nói chuyện, thảo luận ../Content/testdata/audio/22_231120161014そうだんします.wav  
ひつよう「な」 必要「な」 Tất yếu Cần thiết ../Content/testdata/audio/22_231120161635ひつよう.wav  
てんきよほう Dự báo thời tiết ../Content/testdata/audio/22_241120161031てんきよほう.wav  
ぼうねんかい 忘年会 Vong niên hội Tiệc tất niên ../Content/testdata/audio/22_231120161640ぼうねんかい.wav  
しんねんかい 新年会 Tân niên hội Ttiệc đầu năm ../Content/testdata/audio/22_231120161543しんねんかい.wav  
にじかい 二次会 Nhị thứ hội Bữa tiệc thứ hai ../Content/testdata/audio/22_231120161633にじかい.wav  
はっぴょうかい 発表会 Buổi phát biểu ../Content/testdata/audio/8_3122016937はっぴょうかい.mp3  
たいかい 大会 Đại hội Đại hội, cuộc thi ../Content/testdata/audio/22_231120161545たいかい.wav  
マラソン Maratong ../Content/testdata/audio/22_231120161642マラソン.wav  
コンテスト Cuộc thi ../Content/testdata/audio/22_231120161543コンテスト.wav  
おもて Biểu Mặt phải ../Content/testdata/audio/22_231120161540おもて.wav  
うら Mặt trái ../Content/testdata/audio/22_231120161538うら.wav  
まちがい sai sót ../Content/testdata/audio/22_231120161642まちがい.wav  
きず Thương Vết thương, vết trầy ../Content/testdata/audio/22_231120161541きず.wav  
ズボン Quần ../Content/testdata/audio/22_231120161544ズボン.wav  
「お」としより 「お」年寄り Người già, người cao tuổi ../Content/testdata/audio/8_3122016936としより.mp3  
ながさ 長さ Trường Chiều dài ../Content/testdata/audio/22_231120161547ながさ.wav  
おもさ 重さ Trọng Cân nặng, trọng lượng ../Content/testdata/audio/22_231120161539おもさ.wav  
たかさ 高さ Cao Chiều cao ../Content/testdata/audio/22_231120161545たかさ.wav  
おおきさ 大きさ Đại Cỡ, kích thước ../Content/testdata/audio/22_231120161539おおきさ.wav  
「-」びん 「-」便 Tiện Chuyến bay 「-」 ../Content/testdata/audio/22_23112016844びん.wav  
「-」こ 「-」個 「-」Cái, cục, viên (đơn vị đếm vật nhỏ ../Content/testdata/audio/22_231120161542〜こ.wav  
「-」ほん、ぼん、 ぽん 「-」本 Bản 「-」cái ( đơn vị đếm vật dài ) ../Content/testdata/audio/8_3122016950ほん、ぼん、 ぽん.mp3  
「-」はい、 ぱい 「-」杯 Bôi 「-」Chén, 「-」cốc ../Content/testdata/audio/8_3122016942はい、 ぱい.mp3  
ーセンチ - Xăng-ti-mét, -cen-ti-mét ../Content/testdata/audio/22_231120161544〜センチ.wav  
ーミリ -Mi-li-mét ../Content/testdata/audio/22_231120161642〜ミリ.wav  
ーグラム -Gram ../Content/testdata/audio/22_231120161542〜グラム.wav  
~いじょう ~以上 Dĩ thượng ~Trở lên, trên ../Content/testdata/audio/22_231120161537〜いじょう.wav  
~いか ~以下 Dĩ hạ ~Trở xuống, dưới ../Content/testdata/audio/22_231120161537〜いか.wav  
ながさき 長崎 Thủ phủ của tỉnh Nagasaki ../Content/testdata/audio/8_3122016956ながさき.mp3  
せんだい 仙台 Thủ phủ của tỉnh Miyagi ../Content/testdata/audio/8_3122016957せんだい.mp3  
JL Hãng hàng không Nhật Bản ../Content/testdata/audio/8_3122016101JL.mp3  
たなばたまつり 七夕祭り Lễ hội Tanabata ../Content/testdata/audio/8_3122016102たなばたまつり.mp3  
とうしょうぐう 東照宮 Đền thờ thờ Tokugawa Ieyasu ở Nikko ../Content/testdata/audio/8_3122016104とうしょうぐう.mp3  
どうでしょうか。 Như thế nào ạ? (từ lịch sự của ) ../Content/testdata/audio/22_231120161546どうでしょうか.wav  
テスト Bài kiểm tra ../Content/testdata/audio/22_231120161546テスト.wav  
せいせき 成績 Thành tích Thành tích ../Content/testdata/audio/22_231120161544せいせき.wav  
ところで Nhân tiện ../Content/testdata/audio/22_231120161547ところで.wav  
いらっしゃいます I Đến (kính ngữ của きます) ../Content/testdata/audio/22_181120161447いらっしゃいます.wav  
ようす 様子 Dạng tử (tí) Bộ dạng, tình hình ../Content/testdata/audio/22_231120161643ようす.wav  
じけん 事件 Sự kiện Vụ án ../Content/testdata/audio/22_291120161132じけん.mp3  
オートバイ Mô-tô phân khối lớn ../Content/testdata/audio/22_291120161133オートバイ.mp3  
ばくだん 爆弾 Bạo đạn (đàn) Bom ../Content/testdata/audio/22_291120161134バクダン.mp3  
つみます I 積みます Tích Chuyển lên, xếp hàng lên ../Content/testdata/audio/22_2411201691つつみます.wav  
うんてんしゅ 運転手 Vận chuyển thủ Lái xe, tài xế ../Content/testdata/audio/22_291120161134うんてんしゅ.mp3  
はなれた 離れた Ly Xa cách, xa ../Content/testdata/audio/8_3122016935はなれた.mp3  
きゅうに 急に Cấp Gấp, đột nhiên ../Content/testdata/audio/22_24112016109きゅうに.wav  
うごかします I 動かします Động Khởi động, chạy ../Content/testdata/audio/22_291120161135うごかします.mp3  
いっしょうけんめい 一生懸命 Nhất sinh huyền mệnh Hết sức, chăm chỉ ../Content/testdata/audio/22_24112016857いっしょうけんめい.wav  
はんにん 犯人 Phạm nhân Thủ phạm ../Content/testdata/audio/22_291120161136はんにん.mp3  
おとこ Người đàn ông ../Content/testdata/audio/22_291120161137おとこ.mp3  
てにいれます II 手に入れます Thủ nhập Có được, lấy được, đoạt được ../Content/testdata/audio/22_30112016817てにいれます.mp3  
いまでも 今でも Kim Ngay cả bây giờ ../Content/testdata/audio/8_3122016933いまでも.mp3  
~ か, ~

V/Aい ⇒ 普通形   か, ~

Aな/N ⇒ 普通形()   か, ~

Mẫu câu này dùng để lồng một câu nghi vấn dùng nghi vấn từ vào trong câu văn khác. (Ví dụ 1,2)

かどうか、~

V/Aい ⇒ 普通形   かどうか、~

Aな/N ⇒ 普通形()   かどうか、~

Có ~ hay không

- Mẫu câu này được dùng để lồng một câu nghi vấn vào trong câu văn. Chú ý cần thiết phải thêm [どうか] vào sau [Thể thông thường か].

V て みます。

Động từ thể て   みます

 

- Biểu thị ý nghĩa thử làm một việc gì đó. (Ví dụ 1,2)

- Ví dụ 3, khi dùng[~て   みます] thì người nói có thể biểu đạt mong muốn của mình theo một sắc thái nhẹ nhàng hơn khi dùng [~たい].

A い --> A さ

Tính từ đuôi い (~) → ~さ

Có thể đổi đuôi [い] của tính từ đuôi い thành [さ] để biến tính từ đó thành danh từ

104
文型(ぶんけい)

1. JL107便びんは 何時なんじに 到着とうちゃくするか、調しらべて ください。

2. 台風たいふう9ごうは 東京とうきょうへ るか どうか、まだ わかりません。

3. この ふくを て みても いいですか。

105
例文(れいぶん)

1. 二次会にじかいは どこへ きましたか。

  .......って いたので、どくへ ったか、全然ぜんぜん おぼ えて いないんです。

2. やまの たかさは どうやって はかるか、って いますか。

  .......さあ......。インターネットで 調しらべましょう。

3. わたしたちが はじめて ったのは いつか、おぼえて いますか。

  .......むかしの ことなので、もう わすれて しまいました。

4. 忘年会ほうねんかいに 出席しゅっせきできるか どうか、メールで 返事へんじを ください。

  .......はい、わかりました。

5. 大学だいがくに す 書類しょるいなんですが、まちがいが ないか どうか、て いただけませんか。

  .......いいですよ。

6. 長崎ながさきへ った ことが ありますか。

  ......まだ ありません。ぜび 一度いちど  って みたいです。

      友達ともだちが できたか どうか 心配しんぱいです

クララ:  先生せんせい、ハンスは 学校がっこうで どうでしょうか。

      友達ともだちが できたか どうか、心配しんぱいなんですが.....。

伊藤先生いとうせんせい: 大丈夫だいじょうぶですよ。

      ハンスくんは クラスで とても 人気にんきが あります。

クララ:  そうですか。安心あんしんしました。

      勉強べんきょうは どうですか。 漢字かんじが 大変たいへんだと って いますが.....。

伊藤先生いとうせんせい: 毎日まいにち 漢字かんじの テストを して いますが、ハンスくんは いい 成績せいせきですよ。

クララ:  そうですか。ありがとう ございます。

伊藤先生いとうせんせい: ところで、もうすぐ 運動会うんどうかいですが、おとうさんも いらっしゃいますか。

くらら:  ええ。

伊藤先生いとうせんせい: ハンスくんが 学校がっこうで どんな 様子ようすか、ぜひ て ください。

くらら:  わかりました。 これからも よろしく おねがいします。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!