Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 38:  片かた づけるのが 好すきなんです
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
さんかします III 「りょこうに~」 参加します「旅行に~」 Tham gia [~đi du lịch] ../Content/testdata/audio/22_23112016824さんかします.wav  
そだてます II 育てます Chăm sóc ../Content/testdata/audio/22_23112016153そだてます.wav  
はこびます I 運びます Vận chuyển ../Content/testdata/audio/22_23112016155はこびます.wav  
にゅういんします III 入院します Nhập viện Nhập viện ../Content/testdata/audio/22_23112016155にゅういんします.wav  
たいいんします III 退院します Thoái viện Xuất viện ../Content/testdata/audio/22_23112016153たいいんします.wav  
いれます II 「でんげんを~」 入れます「電源を~」 Điện nguyên - nhập Bật nguồn điện ../Content/testdata/audio/22_181120161641いれます.wav  
きります I 「でんげんを~」 切ります「電源を~」 Điện nguyên - thiết Tắt nguồn điện ../Content/testdata/audio/22_23112016150きります.wav  
かけます II 「かぎを~」 掛けます Quải Khóa [ổ khóa] ../Content/testdata/audio/22_231120161458かけます.wav  
つきます I 「うそを~」 Nói dối ../Content/testdata/audio/22_23112016101つきます.wav  
きもちが いい 気持ちが いい Khí trì Tâm trạng sảng khoái, tốt ../Content/testdata/audio/22_231120161459きもちがいい.wav  
きもちが わるい 気持ちが 悪い Khí trì Tâm trạng không tốt ../Content/testdata/audio/22_231120161459きもちがわるい.wav  
おおきな~ 大きな~ Đại To,lớn ../Content/testdata/audio/22_231120161456おおきな〜.wav  
ちいさな~ 小さな~ Tiểu Nhỏ,bé ../Content/testdata/audio/22_291120161111ちいさな.mp3  
あかちゃん 赤ちゃん Xích Em bé ../Content/testdata/audio/22_291120161111あかちゃん.mp3  
しょうがっこう 小学校 Tiểu học hiệu Trường tiểu học ../Content/testdata/audio/22_23112016152しょうがっこう.wav  
ちゅうがっこう 中学校 Trung học hiệu Trường trung học cơ sở ../Content/testdata/audio/22_23112016154ちゅうがっこう.wav  
えきまえ 駅前 Dịch tiền Khu vực trước nhà ga ../Content/testdata/audio/22_231120161456えきまえ.wav  
かいがん 海岸 Hải ngạn Bờ biển ../Content/testdata/audio/22_231120161457かいがん.wav  
こうじょう 工場 Nhà máy ../Content/testdata/audio/22_231120161418こうじょう.wav  
むら Làng ../Content/testdata/audio/22_23112016149むら.wav  
かな Chữ Kana ../Content/testdata/audio/8_21220161650かな.mp3  
ゆびわ 指輪 Nhẫn ../Content/testdata/audio/22_24112016853ゆびわ.wav  
でんげん 電源 Điện nguyên Nguồn điện ../Content/testdata/audio/22_23112016154でんげん.wav  
しゅうかん 習慣 Thói quen, tập quán ../Content/testdata/audio/22_23112016913しゅうかん.wav  
けんこう 健康 Sức khỏe ../Content/testdata/audio/22_231120161417けんこう.wav  
~せい ~製 Chế Hàng ../Content/testdata/audio/22_23112016152〜せい.wav  
おととし Năm kia ../Content/testdata/audio/22_24112016824おととし.wav  
「あ」いけない A,không được rồi (khi thất bại hay làm nhầm) ../Content/testdata/audio/22_291120161112いけない.mp3  
おさきに「しつれいします」 お先に「失礼します」 Tôi xin phép về trước ../Content/testdata/audio/22_231120161457おさきにしつれいします.wav  
げんばくドーム 原爆ドーム Nhà vòm tưởng niệm vụ ném bom ở Hiroshima ../Content/testdata/audio/8_21220161652げんばくドーム.mp3  
いずもたいしゃ 出雲大社 Đền thờ ở thành phố Izumo ../Content/testdata/audio/8_21220161653いずもたいしゃ.mp3  
チエンマイ Chiềng Mai (Thái Lan) ../Content/testdata/audio/8_21220161655チエンマイ.mp3  
かいらん 回覧 Tài liệu thông báo ../Content/testdata/audio/22_231120161458かいらん.wav  
けんきゅうしつ 研究室 Nghiên cứu thất Phòng nghiên cứu ../Content/testdata/audio/22_23112016151けんきゅうしつ.wav  
きちんと Ngay ngắn ../Content/testdata/audio/22_231120161459きちんと.wav  
せいりします III 整理します Chỉnh lý Sắp xếp ../Content/testdata/audio/22_23112016153せいりします.wav  
ほうほう 方法 Phương pháp ../Content/testdata/audio/22_23112016146ほうほう.wav  
~と いう có tên gọi là ~ ../Content/testdata/audio/8_21220161657と いう.mp3  
~さつ ~冊 Sách Quyển, cuốn (trợ từ để đếm sách) ../Content/testdata/audio/22_23112016151〜さつ.wav  
はんこ Con dấu ../Content/testdata/audio/22_23112016156はんこ.wav  
おします I 「はんこを~」 押します Áp Đóng ../Content/testdata/audio/22_231120161457おします.wav  
ふたご 双子 Song tử Cặp sinh đôi ../Content/testdata/audio/22_291120161115ふたご.mp3  
しまい 姉妹 Tỉ muội Chị em ../Content/testdata/audio/22_291120161115しまい.mp3  
5ねんせい 5年生 Năm thứ 5 ../Content/testdata/audio/8_212201616585ねんせい.mp3  
にて います II 似て います Giống ../Content/testdata/audio/22_291120161117にています.mp3  
せいかく 性格 Tính cách Tính cách ../Content/testdata/audio/22_291120161118せいかく.mp3  
おとなしい Ngoan ngoãn ../Content/testdata/audio/22_291120161118おとなしい.mp3  
やさしい 優しい Hiền lành ../Content/testdata/audio/22_23112016922やさしい.wav  
せわを します III 世話を します Thế thoại Chăm sóc ../Content/testdata/audio/22_241120161059せわをします.wav  
じかんが たちます I 時間が たちます Thời gian trôi ../Content/testdata/audio/8_2122016170じかんが たちます.mp3  
だいすき「な」 大好き「な」 Rất thích ../Content/testdata/audio/22_2911201697だいすき.mp3  
~てん ~点 Điểm …Điểm ../Content/testdata/audio/22_241120161011てん.wav  
きが つよい 気が 強い Tính cách mạnh mẽ ../Content/testdata/audio/8_312201699きがつよい.mp3  
けんかします III Cãi nhau ../Content/testdata/audio/22_231120161517けんかします.wav  
ふしぎ [な」 不思議 [な」 Bất tư nghị Bí ẩn, kỳ lạ ../Content/testdata/audio/22_291120161121ふしぎ.mp3  
ねんれい 年齢 Tuổi tác ../Content/testdata/audio/22_24112016915ねんれい.wav  
しかた 仕方 Sỉ phương Cách làm ../Content/testdata/audio/8_3122016912しかた.mp3  
Động từ thể る のは Tính từ です。

Động từ thể nguyên dạng + のは + Tính từ です。

Các tính từ thường được dùng trong mẫu câu này là [たのしい]、[おもしろい]、[むずかしい]、[やさしい]、[はずかしい]、[きもちが いい]、[きけん[な]]、 たいへん[な]...(Ví dụ 1,2,3)

Động từ thể る のが Tính từ です。

Động từ thể nguyên dạng +  のが + Tính từ です。

Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ yêu ghét, kỹ năng, năng lực như : すき[な]、きらい[な]、じょうず[な]、へた[な]、はやい、おそい.. được sử dụng. (Ví dụ 1,2,3)

Động từ thể る のを わすれました。

Động từ thể nguyên dạng + のを  わすれました。。

Quên ~

Mẫu câu này diễn đạt một cách rõ ràng nội dung "quên".

Động từ thể る のを しっていますか

Động từ thể nguyên dạng のを   っていますか。

Anh/chị có biết ~ không ? 

Mẫu câu dùng để hỏi xm người nghe có biết về một nội dung cụ thể nò đó hay không.(Ví dụ 1)

*Chú ý: Phân biệt [しりません] và [しりませんでした]。

- Ví dụ 2, sử dụng [しりませんでした] vì cho đến khi được hỏi tì người nghe không biết thông tin vànhờ có câu hỏi mà đã biết được thông tin này.

- Ví dụ 3, sử dụng [しりません] vì người nghe trước đó không biết và ngay cả sau khi được hỏi cũng không nắm được thông tin.

~ のは Danh từ です。

V/Aい ⇒ 普通形 のは Danh từ2 です。

Aな/N ⇒ 普通形()→(な)   のは Danh từ2 です。

Nhấn mạnh danh từ 2

- Ví dụ 1, điều mà người nói muốn hỏi là về lần gặp đầu tiên, việc đó diễn ra lúc nào.

- Ví dụ 2, thường được dùng để sửa lại nội dung mà đối tác hội thoại đã nói.

100
文型(ぶんけい)

1: を かくのは たのしいです。

2: わたしは ほしを るのが きです。

3: 財布さいふを って るのを わすれました。

4: わたしが 日本にほんへ たのは 去年きょねんの 3がつです。

101
例文(れいぶん)

1. 日記にっきを つづけて いますか。

 ......いいえ、3日みっかで やめて しまいました。

   めるのは 簡単かんたんですが、つづけるのは むずかしですね。

2. きれいな にわですね。

  ......ありがとう ございます。

    おっとは はなを そだてるのが 上手じょうずなんです。

3. 東京とうきょうは どうですか。

  ......ひとが おおいですね。それに みんな あるくのが はやいですね。

4. あ、いけない。

  ......どう したんですか。

  くるまの まどを めるのを わすれました。

5. 宮崎みやざきさんに あかちゃんが まれたのを って いますか。

  ......いいえ、りませんでした。いつですか。

  1かげつぐらいまえです。

6. はじめて きに なった ひとの ことを おぼえて いますか。

  ......ええ。彼女かのじょに はじめて ったのは 小学校しょうがっこうの 教室きょうしつです。

    彼女かのじょは 音楽おんがくの 先生せんせいでした。

 

            かた づけるのが きなんです

大学職員 : ワット先生せんせい回覧かいらんです。

ワット  :  あ、すみません。そこに いといて ください。

大学職員 : 先生せんせいの 研究室けんきゅうしつは いつも きれいですね。

ワット  :  わたしは かたづけるのが きなんです。

大学職員 : ほんも きちゃんと ならべて あるし.....。

       整理せいりするのが 上手じょうずなんですね。

ワット  :  むかし 「上手じょうずな 整理せいりの 方法ほうほう」と いう ほんを いた

       ことが あるんです。

大学職員 : へえ、すごいですね。

ワット  :  あまり れませんでしたけどね。

       よかったら、1さつ って ましょうか。

       ...............................................

大学職員 : おはよう ございます。

ワット  :  あ、ほんを って るのを わすれました。すみません。

大学職員 : いいですよ。でも、回覧かいらんに はんこを すのを

       わすれないで ください。先月せんげつも して

       ありませんでしたよ。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!