Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 37:  金閣寺 は 14世紀に たてられました
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
ほめます II 褒めます Bao Khen ../Content/testdata/audio/22_231120161442ほめます.wav  
しかります I Mắng ../Content/testdata/audio/22_231120161437しかります.wav  
さそいます I 誘います Dụ Mời,rủ ../Content/testdata/audio/22_231120161437さそいます.wav  
しょうたいします III 招待します Chiêu đãi Chiêu đãi ../Content/testdata/audio/22_231120161438しょうたいします.wav  
たのみます I 頼みます Lại Nhờ ../Content/testdata/audio/22_231120161439たのみます.wav  
ちゅういします III 注意します Chú ý Chú ý, nhắc nhở ../Content/testdata/audio/22_231120161116ちゅういします.wav  
とります I Lấy cắp ../Content/testdata/audio/22_171120161534とります.wav  
ふみます I 踏みます Đạp Giẫm lên ../Content/testdata/audio/22_231120161442ふみます.wav  
こわします I 壊します Hoại Phá,làm hỏng ../Content/testdata/audio/22_231120161436こわします.wav  
よごします I 汚します Ô Làm bẩn ../Content/testdata/audio/22_231120161446よごします.wav  
おこないます I 行います Hành Tổ chức ../Content/testdata/audio/22_231120161433おこないます.wav  
ゆしゅつします III 輸出します Thâu xuất Xuất khẩu ../Content/testdata/audio/22_231120161443ゆしゅつします.wav  
ゆにゅうします III 輸入します Thâu nhập Nhập khẩu ../Content/testdata/audio/22_231120161444ゆにゅうします.wav  
ほんやくします III 翻訳します。 Phiên dịch Biên dịch ../Content/testdata/audio/22_231120161442ほんやくします.wav  
はつめいします III 発明します Phát minh Giải thích , thuyết trình ../Content/testdata/audio/22_231120161442はつめいします.wav  
はっけんします III 発見します Phát kiến Phát hiện ../Content/testdata/audio/22_231120161441はっけんします.wav  
こめ Mễ Gạo ../Content/testdata/audio/22_231120161436こめ.wav  
むぎ Mạch Lúa mạch ../Content/testdata/audio/22_231120161443むぎ.wav  
せきゆ 石油 Thạch du Dầu mỏ ../Content/testdata/audio/22_231120161438せきゆ.wav  
げんりょう 原料 Nguyên liệu Nguyên liệu ../Content/testdata/audio/22_231120161435げんりょう.wav  
インスタントラーメン Mì gói, mì ăn liền ../Content/testdata/audio/22_291120161053インスタントラーメン.mp3  
デート Hẹn hò ../Content/testdata/audio/22_231120161440デート.wav  
どろぼう 泥棒 Nê bổng Kẻ trộm ../Content/testdata/audio/22_231120161441どろぼう.wav  
けいかん 警官 Sát quan Cảnh sát ../Content/testdata/audio/22_231120161434けいかん.wav  
せかいじゅう 世界中 Thế giới trung Trên toàn thế giới ../Content/testdata/audio/22_231120161438せかいじゅう.wav  
~じゅう ~中 Toàn~ ../Content/testdata/audio/22_231120161437〜じゅう.wav  
ーせいき ―世紀 Thế kỉ- ../Content/testdata/audio/22_291120161047せいき.mp3  
なにご 語何 Tiếng gì ../Content/testdata/audio/8_2122016164なにご.mp3  
だれか Ai đó ../Content/testdata/audio/22_231120161036だれか.wav  
よかったですね。 Hay quá nhỉ, vui quá nhỉ ../Content/testdata/audio/22_231120161446よかったですね.wav  
オリンピック Olympic ../Content/testdata/audio/22_291120161055オリンピック.mp3  
ワールドカップ Cúp bóng đá thế giới ../Content/testdata/audio/8_2122016166ワールドカップ.mp3  
とうだいじ 東大寺 Chùa Todaiji ../Content/testdata/audio/8_2122016167とうだいじ.mp3  
だいぶつ 大仏 Tượng Phật lớn ../Content/testdata/audio/8_2122016169だいぶつ.mp3  
えどじだい 江戸時代 Thời Edo ../Content/testdata/audio/8_21220161610えどじだい.mp3  
ポルトガル Bồ Đào Nha ../Content/testdata/audio/8_21220161612ポルトガル.mp3  
サウジアラビア Ả rập xê út ../Content/testdata/audio/8_21220161613サウジアラビア.mp3  
ロシア Nga ../Content/testdata/audio/8_281120161757ロシア.mp3  
みなさま 皆様 Quý vị (kính ngữ của みなさん) ../Content/testdata/audio/8_21220161620みなさま.mp3  
やけます II「うちが~」 焼けます Cháy nhà ../Content/testdata/audio/22_231120161525やけます.wav  
そのご その後 Sau đó ../Content/testdata/audio/8_21220161622そのご.mp3  
せかいいさん 世界遺産 Di sản thế giới ../Content/testdata/audio/8_21220161624せかいいさん.mp3  
~の ひとつ ~の 一つ Một trong những ~ ../Content/testdata/audio/8_21220161626の ひとつ.mp3  
きんいろ 金色 Màu (của) vàng ../Content/testdata/audio/8_21220161628きんいろ.mp3  
ほんもの 本物 Đồ thật ../Content/testdata/audio/8_21220161629ほんもの.mp3  
きん Vàng ../Content/testdata/audio/8_21220161630きん.mp3  
ーキロ -Kilogam, -kilomet ../Content/testdata/audio/22_291120161059キロ.mp3  
うつくしい 美しい Đẹp ../Content/testdata/audio/22_29112016110うつくしい.mp3  
ごうか「な」 豪華「な」 Hào hoa Sang trọng, hoành tráng ../Content/testdata/audio/8_21220161633ごうか.mp3  
ちょうこく 彫刻 Điêu khắc Điêu khắc ../Content/testdata/audio/8_21220161634ちょうこく.mp3  
いいつたえ 言い伝え Truyền thuyết ../Content/testdata/audio/8_21220161638いいつたえ.mp3  
ねむります I 眠ります Ngủ ../Content/testdata/audio/22_29112016111ねむります.mp3  
ほります I 彫ります Khắc ../Content/testdata/audio/8_21220161641ほります.mp3  
なかま 仲間 Đồng nghiệp ../Content/testdata/audio/22_29112016113なかま.mp3  
しかし Nhưng ../Content/testdata/audio/22_29112016114しかし.mp3  
その あと Sau đó ../Content/testdata/audio/8_21220161636その あと.mp3  
いっしょうけんめい 一生懸命 Nhất sinh huyền mệnh Cố gắng hết sức ../Content/testdata/audio/22_24112016857いっしょうけんめい.wav  
ねずみ Chuột ../Content/testdata/audio/22_29112016115ねすみ.mp3  
いっぴきも いません 一匹も いません Nhất thất Không có một con nào cả ../Content/testdata/audio/22_29112016116いっぴきもいません.mp3  
とうしょうぐう Đền thờ Tokugawa Ieyasu ../Content/testdata/audio/8_21220161642とうしょうぐう.mp3  
ねむりねこ 眠り猫 Con mèo ngủ ../Content/testdata/audio/22_29112016119ねむりねこ.mp3  
ひだりじんごろう 左甚五郎 Nhà điêu khắc thời Edo ../Content/testdata/audio/8_21220161648ひだりじんごろう.mp3  
Động từ bị động

Cách chia

Nhóm I:

~iます   ⇒  ~aれます 

Nhóm II: 

~eます   ⇒  ~eられます  

 ~います    ⇒  ~いられます

Nhóm III: 

します     ⇒ されます     

  ます   ⇒  こられます

 

N1(người) は N2(người) に Động từ bị động

Danh từ 1 (Người) は Danh từ 2 に Động từ bị động

Bị ~, Được ~

- Khi người 2 thực hiện hành vi nào đó đối với người 1, thì đứng từ phía của đối tượng tiếp nhận hành vi là người 1, chúng ta dùng mẫu câu này để diễn tả. Trong câu bị động này thì người 1 là chủ đề còn người 2 là chủ của hành vi và được biểu thị bằng trợ từ [に]. (Ví dụ 1,2)

- Chủ thể của hành vi ngoài con người ra còn có thể là vật chuyển động (động vật, ô-tô, vv..). (Ví dụ 3)

N1(người)は N2(người) に N3(vật) を Động từ bị động

Danh từ 1 (Người 1) は Danh từ2(người) に Danh từ3(vật) を Động từ bị động

Bị ~

- Biểu đạt người 2 thực hiện một hành vi nào đó đối với vật (Danh từ 3) mà người 1 sở hữu, và trong nhiều trường hợp thì người 1 cảm thấy hành vi đó gây phiền cho mình.(Ví dụ 1)

- Chủ thể của hành vi ngoài con người ra còn có thể là vật chuyển động ( Động vật, ô-tô,vv..)(Ví dụ 2)

Danh từ(vật/việc) が/はĐộng từ bị động

Danh từ(vật/việc) が/は Động từ bị động

Khi nói về một sự việc nào đó mà không cần thiết phải nêu rõ đối tượng thực hiện hành vi, thì chúng ta đưa "vật" hoặc "việc" lên làm chủ ngữ/chủ đề của câu và dùng động từ bị động để diễn đạt. (Ví dụ 1,2,3)

Danh từ から/Danh từ で つくります

Danh từ から/Danh từ で つくります

Khi nói về việc sản xuất một vật, chúng ta dùng [から] đối với nguyên liệu, và [で] đối với vật liệu。(Ví dụ 1,2)

98
文型(ぶんけい)

1. どもの とき、よく ははに しかられました。

2. ラッシュの 電車でんしゃで あしを まれました。

3. 法隆寺ほうりゅうじは 607ねん に てられました。

99
例文(れいぶん)

1. けさ 部長ぶちょうに ばれました。

  ......なにか あったんですか。

  出張しゅっちょうの レボートの かたに ついて 注意ちゅういされました。

2. どう したんですか。

  ......だれかに かさを まちがえられたんです。

3. また あたらしい ほしが 発見はっけんされました。

  ......そうですか。

4. ことしの 世界せかいども会議かいぎは どこで ひらかれますか。

  ......広島ひろしまで ひらかれます。

5. ビールは むぎから つくられます。これが 原料げんりょうの むぎです。

  ......これが ビールに なるんですね。

6. ブラジルでは 何語なにごが 使つかわれて いますか。

  ......ポルトガルが 使つかわれて います。

           金閣寺きんかくじ は 14世紀せいきに たてられました

ガイド : 皆様みなさま、あちらが 有名ゆうめいな 金閣寺きんかくじです。

      金閣寺きんかくじは 14世紀せいきに てられました。

      1950ねんに 一度いちど けて しまいましたが、

      その あたらしい 建物たてものが てられて、1994ねんに 世界遺産せかいいさん

      なりました。京都きょうとで 人気にんきが ある おてらの ひとつです。

カリナ : きれいですね。かべが 金色きんいろですが、本物ほんものの きんですか。

ガイド : はい。きんが 20キロぐらい 使つかわれました。

カリナ : そうですか。あの なかに はいれますか。

ガイド : なかには はいれないんです。

      いけの まわりを あるきながら て ください

      ..........................................

カリナ : 紅葉もみじが きれいですね。

ガイド : ええ。金閣寺きんかくじは 紅葉もみじと ゆきの 季節きせつが とくに うつくしいと

      われて います。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!