Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 36:  毎日 運動するように して います
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
あいます I 「じこに~」 「事故に~」 Gặp [tai nạn] ../Content/testdata/audio/22_24112016107あいます.wav  
ちょきんします III 貯金します Trữ kim Tiết kiệm tiền ../Content/testdata/audio/22_231120161421ちょきんします.wav  
すぎます II 「7じを~」 過ぎます 「7時を~」 Quá [7 giờ] ../Content/testdata/audio/22_231120161419すぎます.wav  
なれます II 「しごとに~」 慣れます 「仕事に~」 Quán Quen vơi công việc ../Content/testdata/audio/22_231120161423なれます.wav  
くさります I 「たべものが~」 腐ります 「食べ物が~」 Bị hỏng, bị thiu[ thức ăn ~] ../Content/testdata/audio/8_21220161553くさります.mp3  
けんどう 剣道 Kiếm đạo Kiếm đạo,môn đấu kiếm truyền thống của Nhật) ../Content/testdata/audio/22_231120161417けんどう.wav  
じゅうどう 柔道 Judo ../Content/testdata/audio/22_23112016824じゅうどう.wav  
ラッシュ Tắc đường ../Content/testdata/audio/22_18112016169ラッシュ.wav  
うちゅう 宇宙 Vũ trụ ../Content/testdata/audio/22_231120161538うちゅう.wav  
きょく Ca khúc , bản nhạc ../Content/testdata/audio/22_23112016140きょく.wav  
まいしゅう 毎週 Hàng tuần ../Content/testdata/audio/22_231120161424まいしゅう.wav  
まいつき 毎月 Hàng tháng ../Content/testdata/audio/22_231120161424まいつき.wav  
まいとし (まいねん) 毎年 Hàng năm ../Content/testdata/audio/22_231120161425まいとし.wav  
このごろ Dạo này ../Content/testdata/audio/22_231120161418このごろ.wav  
やっと Cuối cùng thì cũng ../Content/testdata/audio/22_231120161426やっと.wav  
かなり Khá ../Content/testdata/audio/22_231120161416かなり.wav  
かならず 必ず Tất Nhất định ../Content/testdata/audio/22_231120161416かならず.wav  
ぜったいに 絶対に Tuyệt đối Tuyệt đối ../Content/testdata/audio/22_231120161420ぜったいに.wav  
じょうずに 上手に Giỏi ../Content/testdata/audio/22_231120161418じょうずに.wav  
できるだけ Trong khả năng có thể ../Content/testdata/audio/22_231120161421できるだけ.wav  
ショパン Chopin, nhà soạn nhạc người Ba Lan(1810-49) ../Content/testdata/audio/22_291120161045ショパン.mp3  
おきゃくさま お客様 Quý khách(kính ngữ) ../Content/testdata/audio/22_231120161415おきゃくさま.wav  
とくべつ「な」 特別「な」 Đặc biệt Đặc biệt ../Content/testdata/audio/22_231120161423とくべつ.wav  
していらっしゃいます Đang làm(kính ngữ) ../Content/testdata/audio/22_231120161418していらっしゃいます.wav  
すいえい 水泳 Bơi ../Content/testdata/audio/22_231120161419すいえい.wav  
ちがいます I 違います Khác nhau ../Content/testdata/audio/22_23112016916ちがいます.wav  
つかって いらっしゃるんですね。 使って いらっしゃるんですね。 Đang dùng(kính ngữ) ../Content/testdata/audio/8_21220161556つかって いらっしゃるんですね.mp3  
チャレンジします III Thử sức, thử làm ../Content/testdata/audio/22_231120161421チャレンジします.wav  
きもち 気持ち Tâm thế ../Content/testdata/audio/22_231120161417きもち.wav  
のりもの 乗り物 Phương tiện đi lại ../Content/testdata/audio/8_21220161559のりもの.mp3  
ーせいき ―世紀 Thế kỉー ../Content/testdata/audio/22_291120161047せいき.mp3  
とおい 遠い Nơi xa ../Content/testdata/audio/22_181120161412とおい.wav  
めずらしい 珍しい Hiếm ../Content/testdata/audio/22_231120161410めずらしい.wav  
きしゃ 汽車 Tàu lửa chạy bằng hơi nước ../Content/testdata/audio/22_291120161049きしゃ.mp3  
きせん きせん Tàu thủy chạy bằng hơi nước ../Content/testdata/audio/22_291120161049きせん.mp3  
おおぜいの~ 大勢の~ Nhiều ~ (dùng cho nhiều người) ../Content/testdata/audio/22_231120161510おおぜい.wav  
はこびます I 運びます Vận chuyển ../Content/testdata/audio/22_23112016155はこびます.wav  
りようします III 利用します Sử dụng ../Content/testdata/audio/22_231120161447りようします.wav  
じゆうに 自由に Thoải mái , tự do ../Content/testdata/audio/22_241120161057じゆうに.wav  
ように、V2

Động từ 1 thể nguyên dạng + ように、Động từ 2

Động từ 1 (thể ない) ない  + ように、Động từ 2

Để ~

[ように] biểu thị trạng thái được biểu đạt bởi [~ように] như là mục đích của động từ 2.

Trước [ように] là động từ không biểu thị ý chí (ví dụ: động từ khả năng, [わかります], [みえます], [きこえます]...) ở thể nguyên dạng (Ví dụ 1) hoặc thể phủ định (Ví dụ 2).

Vるように なります

Động từ thể nguyên dạng ように   なります

- [なります] biểu thị sự biến đổi của trạng thái. Nếu các động từ thể khả năng, [わかります], [みえます],..., đứng trước thì mẫu câu [ように なります] biểu thị sự thay đổi từ trạng thái không thể làm được sang trạng thái có thể làm được. (Ví dụ 1,2)

- Đối với câu hỏi [~ように なりましたか] thì câu trả lời trong trường hợp phủ định dùng [いいえ]. (Ví dụ 3)

*Chú ý: Nếu các động từ khả năng, [わかります],[みえます] được sử dụng thì mẫu câu này sẽ biểu thị việc có một thói quen mới mà trước đó không có.(Ví dụ 4)

ように します

Động từ thể nguyên dạng + ように  します

Động từ (Thểない)ない +   ように  します

1) ~ ようにしています

2)~ように してください

~ように して います: Diễn tả việc cố gắng thực hiện một việc gì đó một cách đều đặn. (Ví dụ 1,2)

-  ~ように して ください: Dùng để biểu đạt yêu cầu ai đó cố gắng thực hiện một việc nào đó. So với [~て/~ないで ください] là câu sai khiến trực tiếp thì [~ように して ください] là câu sai khiến gián tiếp với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự hơn[~て/~ないで ください].(Ví dụ 3,4)

*Chú ý:  Không dùng [~ように して ください] trong trường hợp sai khiến, nhờ vả việc được thực hiện ngay tại chỗ.(Ví dụ 5)

早く/ 上手に

はやい → はや

上手じょうずな → 上手じょうず

Khi một tính từ bổ nghĩa cho một tính từ khác hoặc động từ thì trường hợp tính từ đuôi [い] sẽ chuyển thành [~く], tính từ đuôi [な] sẽ chuyển thành [~に]. (Ví dụ 1)

96
文型(ぶんけい)

1. はやく およげるように、毎日まいにち 練習れんしゅうして います。

2. やっと 自転車じてんしゃに れるように なりました。

3. 毎日まいにち 日記にっきを くように して います。

 

97
例文(れいぶん)

1. それは 電子辞書でんしじしょですか。

  ......ええ。 らない ことばが あったら、すぐ 調しらべられるように、って いるんです。

2. カレンダーの あかい まるは どういう 意味いみですか。

  ......ごみの です。 わすれないように、けて あるんです。

3. もう 日本にほんの ものに れましたか。

  ......はい。 はじめは べられませんでしたが、いまは なんでも べられるように なりました。

4. ショパンの きょくが けるように なりましたか。

  ......いいえ、まだ けません。

  はやく けるように なりたいです。

5. あたらしい みち が できましたね。

  ......ええ、おっとの 田舎いなかまで 4時間じかんで かえれるように なりました。

6. あまい ものは べないんですか。

  ......ええ。 できるだけ べないように して いるんです。

7. 試験しけんは 9からです。 絶対ぜったいに おくれないように して ください。

  おくれたら、はいれませんから。

  ......はい、わかりました。

      毎日まいにち 運動うんどうするように して います

マナウンサー : みなさん、こんにちは。きょうの お客様きゃくさまは ことし

         80さいの 小川おがわよねさんです。

小川おがわよね   : こんにちは。

マナウンサー : お元気げんきですね。なにか 特別とくべつな ことを して

         いらっあしゃいますか。

小川おがわよね   : 毎日まいにち 運動うんどうするように して います。

マナウンサー : どんな 運動うんどうですか。

小川おがわよね   : ダンスとか、水泳すいえいとか......。

         最近さいきん 500メートル およげるように なりました。

マナウンサー : すごいですね。もの は?

小川おがわよね   : なんでも べますが、とくに さかなが きです。

         毎日まいにち ちがう 料理りょうりを つくるように して います。

マナウンサー : あたまと からだを よく 使つかって いらっしゃるんですね。

小川おがわよね   : ええ。らいねん フランスへ きたいと おもって います。

         それで フランスの 勉強べんきょうも はじめました。

マナウンサー : なんでも チャレンジする 気持きも ちが 大切たいせつなんですね。

         たのしい おはなし、どうも ありがと ございました。

  •  Hiển thị gợi ý