Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 35:  どこか いい 所、ありませんか
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
さきます I 「はなが~」 咲きます 「花が~」 Tiếu (Hoa) nở ../Content/testdata/audio/22_23112016141さきます.wav  
かわります I 「いろが~」 変わります 「色が~」 Sắc - biến Đổi,thay đổi [màu] ../Content/testdata/audio/22_231120161359かわります.wav  
こまります I 困ります Khốn Khó khăn ../Content/testdata/audio/22_23112016141こまります.wav  
つけます II 「まるを~」 つけます 「丸を~」 Hoàn - phó Đánh[dấu tròn] ../Content/testdata/audio/22_181120161438つけます.wav  
なおります I 「びょうきが~」「こしょうが~」 治ります、直ります 「病気が~」「故障が~」 Khỏi [bệnh] được sửa xong[hỏng hóc~] ../Content/testdata/audio/22_231120161052なおります.wav  
「びょうきが~」 「病気が~」 Khỏi [bệnh] ../Content/testdata/audio/8_21220161449びょうきが.mp3  
「こしょうが~」 「故障が~」 Được sửa xong[hỏng hóc~] ../Content/testdata/audio/8_21220161453こしょうが~.mp3  
クリックします III Kích chuột ../Content/testdata/audio/8_21220161457クリックします.mp3  
にゅうりょくします III 入力します Nhập lực Nhập vào ../Content/testdata/audio/8_2122016151にゅうりょくします.mp3  
ただしい 正しい Chính Đúng ../Content/testdata/audio/22_23112016143ただしい.wav  
むこう 向こう Hướng Đằng ấy, phía đối diện ../Content/testdata/audio/22_23112016147むこう.wav  
しま Đảo Đảo ../Content/testdata/audio/22_23112016141しま.wav  
みなと Cảng Cảng ../Content/testdata/audio/22_23112016147みなと.wav  
きんじょ 近所 Cận sở Hàng xóm,khu vực lân cận ../Content/testdata/audio/22_23112016140きんじょ.wav  
おくじょう 屋上 Ốc thượng Tầng thượng ../Content/testdata/audio/22_231120161354おくじょう.wav  
かいがい 海外 Hải ngoại Nước ngoài ../Content/testdata/audio/22_231120161358かいがい.wav  
やまのぼり 山登り Sơn đăng Leo núi ../Content/testdata/audio/22_231120161411やまのぼり.wav  
れきし 歴史 Lịch sử ../Content/testdata/audio/22_2411201696れきし.wav  
きかい 機会 Cơ hội Cơ hội ../Content/testdata/audio/22_181120161625きかい.wav  
きょか 許可 Hứa khả Sự cho phép ../Content/testdata/audio/22_23112016140きょか.wav  
まる Dấu tròn ../Content/testdata/audio/22_23112016146まる.wav  
ふりがな Furigana(biểu thị cách đọc của chữ hán) ../Content/testdata/audio/8_2122016154ふりがな.mp3  
せつび 設備 Thiết bị Thiết bị ../Content/testdata/audio/22_23112016142せつび.wav  
レバー Cần, cần quạt ../Content/testdata/audio/22_241120161013レバー.wav  
キー Phím ../Content/testdata/audio/22_231120161343キー.wav  
カーテン Rèm cửa ../Content/testdata/audio/22_231120161358カーテン.wav  
ひも Sợi dây ../Content/testdata/audio/22_23112016145ひも.wav  
すいはんき 炊飯器 Nồi cơm điện ../Content/testdata/audio/8_2122016157すいはんき.mp3  
Diệp ../Content/testdata/audio/22_18112016156は.wav  
むかし Ngày xưa ../Content/testdata/audio/22_2311201691むかし.wav  
もっと Hơn nữa ../Content/testdata/audio/22_231120161410もっと.wav  
これで おわります これで 終わります Chúng ta dừng ở đây nhé ../Content/testdata/audio/8_2122016159これで おわります.mp3  
はこね 箱根 Khu nghỉ dưỡng, tham quan ở tỉnh Kanagawa. ../Content/testdata/audio/8_21220161518はこね.mp3  
にっこう 日光 Địa điểm tham quan ở tỉnh Tochigi ../Content/testdata/audio/8_21220161520にっこう.mp3  
アフリカ Châu Phi ../Content/testdata/audio/22_291120161038アフリカ.mp3  
マンガミュージアム Bảo tàng truyện tranh quốc tế Kyoto ../Content/testdata/audio/8_21220161522マンガミュージアム.mp3  
みんなのがっこう みんなの学校 Tên Trường tiếng Nhật giả định ../Content/testdata/audio/8_21220161526みんなのがっこう.mp3  
だいこくずし 大黒ずし Tên quán sushi giả định ../Content/testdata/audio/8_21220161528だいこくずし.mp3  
IMC パソコンきょうしつ IMCパソコン教室 Tên trương đạo tao chuyên môn máy tính giả định ../Content/testdata/audio/8_21220161529IMC パソコンきょうしつ.mp3  
ははのあじ 母の味 Tiêu đề cuốn sách giả định ../Content/testdata/audio/8_21220161531ははのあじ.mp3  
はる Hiệu làm đẹp giả định ../Content/testdata/audio/22_181120161415はる.wav  
さとうしか 佐藤歯科 Phòng nha giả định ../Content/testdata/audio/8_21220161536さとうしか.mp3  
まいにちクッキング 毎日クッキング Trường dạy nấu ăn giả định ../Content/testdata/audio/8_21220161537まいにちクッキング.mp3  
それなら Nếu thế thì, nếu vậy thì ../Content/testdata/audio/22_23112016143それなら.wav  
やこうバス 夜行バス Xe buýt đêm ../Content/testdata/audio/22_231120161410やこうバス.wav  
さあ À,ờ (dùng khi không nắm rõ việc gì) ../Content/testdata/audio/22_181120161435さあ.wav  
りょこうしゃ 旅行社 Công ty du lịch ../Content/testdata/audio/22_231120161411りょこうしゃ.wav  
くわしい 詳しい Cụ thể , chi tiết ../Content/testdata/audio/22_23112016140くわしい.wav  
スキーじょう スキー場 Khu trược tuyết ../Content/testdata/audio/22_23112016142スキーじょう.wav  
くさつ 草津 Khu nghỉ dưỡng ở tỉnh Gunma ../Content/testdata/audio/22_291120161039くさつ.mp3  
しがこうげん 志賀高原 Cao nguyên thuộc tỉnh Nagano ../Content/testdata/audio/8_21220161539しがこうげん.mp3  
しゅ Chu,châu Màu đỏ tươi ../Content/testdata/audio/22_291120161040しゅ.mp3  
まじわります 交わります Chơi với, quen với ../Content/testdata/audio/22_291120161040まじわります.mp3  
ことわざ Thành ngữ ../Content/testdata/audio/8_21220161540ことわざ.mp3  
かんけい 関係 Quan hệ ../Content/testdata/audio/22_24112016858かんけい.wav  
まじわります I 交わります Chơi với, quen với ../Content/testdata/audio/22_291120161040まじわります.mp3  
ひつよう「な」 必要「な」 Tất yếu Cần thiết ../Content/testdata/audio/22_231120161635ひつよう.wav  
Cách chia Thể điều kiện

Cách chia

Nhóm I:

~iます   ⇒  ~eば 

 

Nhóm II: 

~eます   ⇒  ~eれば  

 ~います    ⇒  ~いれば

Nhóm III: 

します     ⇒ すれば     

  ます   ⇒  くれば

Tính từ đuôi い: Đổi đuôi [い] thành [ければ]

Tính từ đuôi な: Bỏ đuôi [な] và thêm [なら] vào

Danh từ: Thêm [なら] vào

 

*Chú ý: Trường hợp tạo thể điều kiện từ dạng phủ định của động từ ( ví dụ: いかない) thì ở sau [thể ない](ví dụ いか) ta thêm [なければ] vào.

Thể điều kiện, ~
Từ nghi vấn Động từ thể điều kiện いいですか

Từ nghi vấn Động từ thể điều kiện いいですか 

Mẫu câu này được dùng để yêu cầu người nghe cho lời khuyên hoặc chỉ thị. Nó được dùng tương tự như mẫu câu [~たら いいですか] mà ta đã học ở bài 26. (Ví dụ 1,2)

Danh từ なら, ~

Danh từ なら, ~

Mẫu câu [Danh từ なら, ~] được dùng để cung cấp một thông tin nào đó về chủ đề mà đối tác hội thoại nêu ra trước đó. (Ví dụ 1)

94
文型(ぶんけい)

1. はやく およげるように、毎日まいにち 練習れんしゅうして います。

2. やっと 自転車じてんしゃに れるように なりました。

3. 毎日まいにち 日記にっきを くように して います。

 

95
例文(れいぶん)

1. それは 電子辞書でんしじしょですか。

  ......ええ。 らない ことばが あったら、すぐ 調しらべられるように、って いるんです。

2. カレンダーの あかい まるは どういう 意味いみですか。

  ......ごみの です。 わすれないように、けて あるんです。

3. もう 日本にほんの ものに れましたか。

  ......はい。 はじめは べられませんでしたが、いまは なんでも べられるように なりました。

4. ショパンの きょくが けるように なりましたか。

  ......いいえ、まだ けません。

  はやく けるように なりたいです。

5. あたらしい もちが できましたね。

  ......ええ、おっとの 田舎いなかまで 4時間じかんで かえれるように なりました。

6. あまい ものは べないんですか。

  ......ええ。 できるだけ べないように して いるんです。

7. 試験しけんは 9からです。 絶対ぜったいに おくれないように して ください。

  おくれたら、はいれませんから。

  ......はい、わかりました。

         どこか いい 所、ありませんか

タワポン: 鈴木すずきさん、冬休ふゆやすみに 友達ともだちと スキーに きたいんですが、

      どこか いい ところ、ありませんか。

鈴木すずき:   何日なんにちぐらいの 予定よていですか。

タワポン: 3日みっかくらいです。

鈴木すずき:   それから、 草津くたつか 志賀高原しがこうげんが いいと おもいますよ。

      温泉おんせんも あるし.....。

タワポン: どうやって くんですか。

鈴木すずき:  JRでも けますが、夜行やこうバスなら、あさ きますから、便利べんりですよ。

タワポン: そうですか。 どちらが やすいんですか。

鈴木すずき:   さあ...。 旅行社りょこうしゃへ けば もっと くわしい ことが わかりますよ。

タワポン: それから スキーの 道具どうぐや ふくは なにも もって いないんですが....。

鈴木すずき:   全部ぜんぶん スキーじょうで りられますよ。

      心配しんぱいなら、旅行社りょこうしゃで 予約よやくも できるし....。

タワポン: そうですか。 どうも ありがとう ございました。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!