Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 34:  わたしが した とうりに、して ください。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
みがきます I [はを~」 磨きます [歯を~」 Ma Đánh [răng], đánh (giày) ../Content/testdata/audio/22_231120161350みがきます.wav  
くみたてます II 組み立てます Tổ - lập Lắp ráp ../Content/testdata/audio/22_231120161343くみたてます.wav  
おります I 折ります Triết Gập,bẻ ../Content/testdata/audio/22_18112016150おります.wav  
きがつきます I 「わすれものに~」 気がつきます 「忘れ物に~」 Để ý đến,chú ý dến[đồ để quên] ../Content/testdata/audio/22_231120161343きがつきます.wav  
つけます II [しょうゆうを~」 Chấm [xì dầu ] ../Content/testdata/audio/22_23112016144つけます.wav  
みつかります I 「かぎが~」 見つかります Tìm thấy [chìa khóa] ../Content/testdata/audio/22_231120161350みつかります.wav  
しつもんします III 質問します Chất vấn Hỏi ../Content/testdata/audio/22_231120161345しつもんします.wav  
さします I 「かさを~」 「傘を~」 Che [ô] ../Content/testdata/audio/22_241120161029さします.wav  
スポーツクラブ Câu lạc bộ thể thao ../Content/testdata/audio/22_231120161347スポーツクラブ.wav  
[お」しろ [お」城 Thành ../Content/testdata/audio/22_231120161346しろ.wav  
せつめいしょ 説明書 Thuyết minh thư Sách hướng dẫn ../Content/testdata/audio/22_231120161347せつめいしょ.wav  
Đồ Hình vẽ minh họa ../Content/testdata/audio/22_231120161346ず.wav  
せん Tuyến Đường kẻ ../Content/testdata/audio/22_231120161347せん.wav  
やじるし 矢印 Thĩ ấn Dấu mũi tên(kí hiệu) ../Content/testdata/audio/22_231120161350やじるし.wav  
くろ Đen ../Content/testdata/audio/22_231120161343くろ.wav  
しろ Màu trắng(danh từ) ../Content/testdata/audio/22_231120161346しろ.wav  
あか Màu đỏ(danh từ) ../Content/testdata/audio/22_231120161341あか.wav  
あお Màu xanh(danh từ) ../Content/testdata/audio/22_231120161341あお.wav  
こん Cám Màu xanh sẫm(danh từ) ../Content/testdata/audio/22_231120161344こん.wav  
きいろ 黄色 Hoàng sắc Màu vàng(danh từ) ../Content/testdata/audio/22_231120161343きいろ.wav  
ちゃいろ 茶色 Trà sắc Màu nâu(danh từ) ../Content/testdata/audio/22_231120161348ちゃいろ.wav  
しょうゆ Xì dầu ../Content/testdata/audio/22_231120161346しょうゆ.wav  
ソース Nước sốt ../Content/testdata/audio/22_231120161347ソース.wav  
おきゃく[さん」 お客[さん」 [vị] khách ../Content/testdata/audio/22_231120161032おきゃくさん.wav  
~か~ ~hay là~ ../Content/testdata/audio/22_231120161331~か〜.wav  
ゆうべ Tối qua ../Content/testdata/audio/22_231120161350ゆうべ.wav  
さっき Lúc nãy ../Content/testdata/audio/22_231120161345さっき.wav  
さどう 茶道 Trà đạo Trà đạo ../Content/testdata/audio/22_231120161345さどう.wav  
おちゃをたてます II お茶をたてます Đánh trà(trong trà đạo) ../Content/testdata/audio/22_231120161342おちゃをたてます.wav  
さきに 先に Trước ../Content/testdata/audio/22_231120161344さきに.wav  
のせます II 載せます Để lên ../Content/testdata/audio/22_231120161348のせます.wav  
これでいいですか。 Như thế này có được không? ../Content/testdata/audio/22_231120161344これでいいですか.wav  
いかがですか。 Như thế nào ạ? ../Content/testdata/audio/22_171120161546いかがですか.wav  
にがい 苦い Đắng ../Content/testdata/audio/22_231120161348にがい.wav  
ざいりょう 材料 Tài liệu Nguyên liệu ../Content/testdata/audio/22_24112016859ざいりょう.wav  
ーぶん ー分 Phân Phầnー(biểu thị lượng) ../Content/testdata/audio/8_21220161438ぶん.mp3  
ーグラム ーgram ../Content/testdata/audio/22_231120161542〜グラム.wav  
ーこ ―個 ーCái(dùng đếm vật nhỏ) ../Content/testdata/audio/22_231120161542〜こ.wav  
たまねぎ Hành tây ../Content/testdata/audio/22_291120161029たまねぎ.mp3  
4ぶんの1 (1/4) 4分の1 Một phần tư ../Content/testdata/audio/8_212201614424ぶんの1.mp3  
ちょうみりょう 調味料 Điều vị liệu Gia vị ../Content/testdata/audio/22_291120161030ちょうみりょう.mp3  
てきとうな おおきさに 適当な大きさに Độ lớn thích hợp ../Content/testdata/audio/8_21220161443てきとうな おおきさに.mp3  
なべ Nồi ../Content/testdata/audio/22_291120161031なべ.mp3  
Lửa ../Content/testdata/audio/22_181120161547ひ.wav  
ひに かけます II 火にかけます Bắc lên bếp ../Content/testdata/audio/22_291120161032ひにかけます.mp3  
にます II 煮ます Nấu ../Content/testdata/audio/22_231120161518しにます.wav  
にえます II 煮えます Chử Chín ../Content/testdata/audio/22_291120161033にえます.mp3  
どんぶり Bát tô lớn ../Content/testdata/audio/22_291120161034どんぶり.mp3  
たちます I Trôi qua(thời gian) ../Content/testdata/audio/22_181120161448かちます.wav  
とおりに、V 2

Động từ 1 thể   とおりに、Động từ 2

Danh từ   とおりに、Động từ 

Theo như..., theo đúng như...

- Mẫu câu [Động từ 1 thể -とおりに、Động từ 2] dùng để chỉ việc thực hiện động từ 2 đúng như trạng thái hoặc phương cách của động từ 1. (Ví dụ 1,2)

Mẫu câu [Danh từ   + とおりに、Động từ ] dùng để chỉ việc thực hiện một động tác theo đúng chuẩn đã được biểu thị bởi danh từ. (Ví dụ 3,4)

* Chú ý: [とおり] là danh từ cho nên có thể kết hợp trực tiếp với các từ chỉ thị như 「この」、「その」、「あの」, v.v.., và biểu đạt ý nghĩa làm đúng như trạng thái hoặc phương cách mà từ chỉ thị đó biểu thị. (Ví dụ 5)

あとで、V 2

Động từ 1 thể - + あとで、Động từ 2

Danh từ   + あとで、Động từ 2

Sau khi....

   Dùng để diễn tả sự việc được biểu thị ở Động từ 2 xảy ra sau khi sự việc được biểu thị ở động từ 1 hoặc danh từ xảy ra.(Ví dụ 1,2)

V1て / V1 ないで + Động từ 2

Động từ 1 thể て + Động từ 2

Động từ 1 (thể ない) ないで + Động từ 2

- Mẫu câu [Động từ 1 thể て + Động từ 2]: Động từ 1 diễn tả động tác hoặc trạng thái đi kèm theo Động từ 2.(Ví dụ 1,2)

- Mẫu câu [Động từ 1 (thể ない) ないで + Động từ 2] : Được dùng để nói trường hợp có hai việc (Động từ 1, Động từ 2)không thể đồng thời thực hiện được mà phải lựa chọn một việc (Động từ 2) trong đó để thực hiện. (Ví dụ 3)

92
文型(ぶんけい)

1. 先生せんせいが った とおりに、きます。

2. ごばんを べた あとで、を みがきます。

3. コーヒーは 砂糖さとうを れないで みます。

93
例文(れいぶん)

1. これは あたらしい ロボットです。

  ....どんな ロボットですか。

  ひとが した とおりに、なんでも するんです。

2. この テーブルは 自分じぶんで てるんですか。

  .....ええ、説明書せつめいしょの とおりに、てて ください。

3. ちょっと って ください。しょうゆは 砂糖さとうを 入れた れるんですよ。

  .....はい、わかりました。

4. 仕事しごとの あとで、みに きませんか。

  .....すみません。きょうは スポーシクラブへ く なんです。

5. 友達ともだちの 結婚式けっこんしきに なにを て ったら いいですか。

  .....そうですね。日本にほんでは おとこの ひとは くろか こんの スーシを て、しろい ネクタイを して きます。

6. これは ソースを つけるんですか。

  .....いいえ、 なにも つけないで べて ください。

7. 最近さいきん エレベーターに らないで、階段かいだんを 使つかって いるんです。

  ..... いい 運動うんどうに なりますね。

     わたしが した とうりに、して ください

クララ:   一度いちど 茶道さどうが たいんですが....。

渡辺わたなべ:    じゃ、来週らいしゅうの 土曜日どようび いっしょに きませんか。

       ............................................................

ちゃの 先生せんせい渡辺線わたなべ、おちゃを たてて ください。

       クララさん、お菓子かしを どうぞ。

クララ:   えっ、さきに お菓子かしを べるんですか。

ちゃの 先生せんせい:ええ、あまい お菓子かしを べた あとで、おちゃを むと、おいしいんですよ。

クララ:   そうですか。

ちゃの 先生せんせい:では、おちゃを みましょう。

       まず 右手みぎてで おちゃわんを って、左手ひだりてに せます。

       つぎに おちゃわんを 2かい まわして、それから みます。

クララ:   はい。

ちゃの 先生せんせい:じゃ、わたしが した となりに、して ください。

       ...........................................................

クララ:   これで いいですか。

ちゃの 先生せんせい:はい。いかがですか。

クララ:   すこし にがいですが、おいしいです。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!