Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 33:  これは どういう 意味ですか。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
にげます II 逃げます Đào Chạy trốn,bỏ chạy ../Content/testdata/audio/22_231120161118にげます.wav  
さわぎます I 騒ぎます Tào Làm ồn ../Content/testdata/audio/22_231120161113さわぎます.wav  
あきらめます II Bỏ cuộc, từ bỏ ../Content/testdata/audio/22_231120161111あきらめます.wav  
なげます II 投げます Đầu Ném ../Content/testdata/audio/22_231120161117なげます.wav  
まもります I 守ります Thủ Bảo vệ,giữ ../Content/testdata/audio/22_231120161120まもります.wav  
はじまります I「しきが~」 始まります「式が~」 Bắt đầu (lễ) ../Content/testdata/audio/22_231120161038はじまります.wav  
しゅっせきします I「会議に~」 出席します「会議に~」 Dự (họp) ../Content/testdata/audio/22_231120161034しゅっせきします.wav  
つたえます II  伝えます Truyền Truyền đạt ../Content/testdata/audio/22_231120161116つたえます.wav  
ちゅういします III「くるまに~」ます 注意します「車に~」 Chú ý Chú ý ../Content/testdata/audio/22_231120161439ちゅういします.wav  
はずします I「せきを~」 外します「席を~」  Tịch - ngoại Rời(chỗ ngồi) ../Content/testdata/audio/22_231120161118はずします.wav  
もどります I 戻ります Trở lại, quay trở lại ../Content/testdata/audio/22_23112016116もどります.wav  
あります I「でんわが~」 「電話が~」 Có [điện thoại] ../Content/testdata/audio/22_171120161627あります.wav  
リサイクルします III Tái chế ../Content/testdata/audio/8_21220161425リサイクルします.mp3  
だめ「な」 Không được ../Content/testdata/audio/22_171120161651だめ.wav  
おなじ 同じ Giống ../Content/testdata/audio/22_18112016162おなじ.wav  
けいさつ 警察 Cảnh sát, sở cành sát ../Content/testdata/audio/22_231120161113けいさつ.wav  
せき Ghế, chỗ ngồi ../Content/testdata/audio/22_231120161050せき.wav  
マーク Ký hiệu ../Content/testdata/audio/22_231120161120マーク.wav  
ボール Bóng ../Content/testdata/audio/22_231120161119ボール.wav  
しめきり 締め切り Hạn chót, hạn cuối ../Content/testdata/audio/8_21220161427しめきり.mp3  
きそく 規則 Quy tắc Quy tắc ../Content/testdata/audio/22_231120161113きそく.wav  
きけん 危険 Nguy hiểm ../Content/testdata/audio/22_231120161540きけん.wav  
しようきんし 使用禁止 Sử dụng cấm chỉ Cấm sử dụng ../Content/testdata/audio/22_231120161114しようきんし.wav  
たちいりきんし 立入禁止 Lập nhập cấm chỉ Cấm vào ../Content/testdata/audio/22_231120161115たちいりきんし.wav  
じょこう 徐行 Chạy chậm, đi chậm ../Content/testdata/audio/8_21220161428じょこう.mp3  
いりぐち 入口 Nhập khẩu Lối vào ../Content/testdata/audio/22_231120161112いりぐち.wav  
でぐち 出口 Xuất khẩu Lối ra ../Content/testdata/audio/22_231120161117でぐち.wav  
ひじょうぐち 非常口 Phi thường khẩu Cửa thoát hiểm ../Content/testdata/audio/22_231120161118ひじょうぐち.wav  
むりょう 無料 Miễn phí ../Content/testdata/audio/22_231120161120むりょう.wav  
わりびき 割引 Giảm giá ../Content/testdata/audio/8_21220161423わりびき.mp3  
のみほうだい 飲み放題 Uống thoải mái không giới hạn ../Content/testdata/audio/8_21220161430のみほうだい.mp3  
しようちゅう 使用中 Sử dụng trung Đang sử dụng ../Content/testdata/audio/22_231120161114しようちゅう.wav  
ぼしゅうちゅう 募集中 Đang tuyển ../Content/testdata/audio/8_21220161431ぼしゅうちゅう.mp3  
~ちゅう Đang ~ ../Content/testdata/audio/22_231120161111~ちゅう.wav  
どういう ~ Như thế nào ../Content/testdata/audio/22_231120161117どういう~.wav  
いくら 「~でも」 [Dù có]~ Bao nhiêu đi nữa ../Content/testdata/audio/22_181120161649いくら~でも.wav  
もう Nữa (dùng thể phủ định) ../Content/testdata/audio/22_171120161558もう.wav  
あと~ Còn ~ ../Content/testdata/audio/22_231120161111あと~.wav  
~ほど Khoảng ~ ../Content/testdata/audio/22_23112016106~ほど.wav  
ちゅうしゃいはん 駐車違反 Trú xa vi phạm Đỗ xe sai quy định ../Content/testdata/audio/22_231120161116ちゅうしゃいはん.wav  
ばっきん 罰金 Tiền phạt ../Content/testdata/audio/22_231120161118ばっきん.wav  
じしん 地震 Động đất ../Content/testdata/audio/22_231120161518じしん.wav  
おきます II 起きます Xảy ra ../Content/testdata/audio/22_181120161447おきます.wav  
たすけあいます I 助け合います Giúp đỡ lẫn nhau ../Content/testdata/audio/8_21220161435たすけあいます.mp3  
もともと Vốn là, nguyên là ../Content/testdata/audio/22_291120161027もともと.mp3  
かなしい 悲しい Buồn ../Content/testdata/audio/22_231120161513かなしい.wav  
もっと Hơn ../Content/testdata/audio/22_231120161410もっと.wav  
きもち 気持ち tâm trạng ../Content/testdata/audio/22_231120161417きもち.wav  
あいさつ Chào hỏi(~を します) ../Content/testdata/audio/22_241120161044あいさつ.wav  
あいて 相手 Đối phương ../Content/testdata/audio/22_241120161025あいて.wav  
Cách chia thể mệnh lệnh và thể cấm chỉ

Cách chia

1. Thể mệnh lệnh:

Nhóm I:

~きます ⇒ ~け

~ぎます ⇒ ~げ

~みます ⇒ ~め

~びます ⇒ ~べ

Nhóm II: 

~eます   ⇒  ~eろ  

 ~iます    ⇒  ~iろ

Ngoại lệ: くれます ⇒ くれ

Nhóm III: 

します     ⇒ しろ     

  ます   ⇒  こい

(Những động từ chỉ trạng thái như「ある」、「できる」、「わかる」、v.v.. thì không có thể mệnh lệnh)

2. Thể cấm chỉ:

Thêm「な」vào sau dạng từ điển của động từ

- Người nam giới có địa vị hoặc tuổi tác cao hơn nói với người bên dưới mình, hoặc bố nói với con. (Ví dụ 1,2)

- Bạn bè nam giới thân thiết nói với nhau. Để làm mềm hơn sắc thái của câu nói thì [よ] thường được thêm vào cuối câu.(Ví dụ 3,4)

- Trường hợp không có điều kiện thời gian để quan tâm đến người mà mình giao tiếp. Chỉ người là nam giới, có vị trí hoặc tuổi tác cao hơn mới được dùng. (Ví dụ 5,6)

- Trường hợp hô hiệu lệnh trong các buổi huấn luyện tập thể, trong môn học thể dục ở trường, trong các hoạt động thể thao ở câu lạc bộ, v.v..(Ví dụ 7,8)

- Tiếng cổ vũ trong khi xem các trận đấu thể thao. Trong trường hợp này thì đôi khi nữ giới cũng dùng. (Ví dụ 9,10)

- Khi muốn chú trọng đến sự đơn giản để tạo hiệu quả truyền đạt như trong các ký hiệu giao thông, tiêu ngữ, v.v...(Ví dụ 11,12)

*Chú ý: Hình thức mệnh lệnh còn có mẫu câu: [Động từ thể ます なさい]。Thường được dùng trong trường hợp khi cha mẹ nói với con, giáo viên nói với học sinh, v.v..(Ví dụ 13)

~と 書いて あります / ~と 読みます

~と 書いて  あります / ~と  読みます

Viết là.../ Đọc là...

Từ [と] ở ví dụ 1,2 có chức năng tương tự như từ [と] trong mẫu câu [~と  いいます](Bài 21)

と いう 意味 です。

Xは    Yと  いう   意味いみ です。: Diễn đạt ý nghĩa của 1 từ, cụm từ, biển báo,...

X có nghĩa là Y

Dùng để giải thích về ý nghĩa của X. [という] có xuất xứ từ [と いいます]. Khi muốn hỏi về ý nghĩa thì chúng ta dùng từ nghi vấn [という]. (Ví dụ 1,2)

Thể thường と 言って いました

Câu văn thể thường と   言っていました

(Ai đó) đã nói là / rằng...

Khi muốn trích dẫn lại lời của ngôi thứ 3 thì dùng mẫu [「~と  いいました](Bài 21), còn khi muốn truyền đạt lại lời của ngôi thứ 3 thì dùng mẫu [~といって  いました]. (Ví dụ 1,2)

と つたえて いただけませんか

Câu thể thông thường と つたえて いただけませんか

Dùng khi muốn nhờ truyền đạt lại lời nhắn cho ai đó một cách lịch sự

90
文型(ぶんけい)

1. いそげ。

2. さわるな。

3. 立入禁止たちいりきんしは はいるなと いう 意味いみです。

4. ミラーさんは 来週らいしゅう 大阪おおさかへ 出張しゅっちょうすると って いました。

91
例文(れいぶん)

1. だめだ。もう はしれない。

  .....頑張がんばれ。あと 500メートルだ。

2. もう 時間じかんが ない。

  .....まだ 1ぷん ある。 あきらめるな。

3. この いけで あそんでは いけんません。あそこに 「はいるな」と いて ありますよ。

  .....あ、ほんとうだ。

4. あの 漢字かんじは なんと むんですか。

  .....「きんえん」です。

  たばこを っては いけないと いう 意味いみです。

5. この マークは どういう 意味いみですか。

  .....洗濯機せんたくきで あらえると いう 意味いみです。

6. グプタさんは いますか。 

  .....いま かけて います。30ぷんぐらいで もどると って いました。

7. すみませんが。渡辺わたなべさんに あしたの パーテイーは 6からだと つたえて いただけませんか。

  .....わかりました。6からですね。

       これは どういう 意味いみですか 

ワット:   すみません。わたしの くるまに こんな かみが はって

       あったんですが、この 漢字かんじは なんと むんですか。

大学職員だいがくしょくいん: 「ちゅうしゃいはん」です。

ワット:   ちゅyしゃいはん....、どういう 意味いみですか。 

大学職員だいがくしょくいん:  めては いけない 場所ばしょに くるまを めたと いう 意味いみです。どこに めたんですか。

ワット:   えきの まえです。 雑誌ざっしを いに って、10ぷんだけ....。

大学職員だいがくしょくいん:  えきの まえだったら、10ぷんでも だめですよ。

ワット:   そうですか。 罰金ばっきんを はらわなければ なりません。

大学職員だいがくしょくいん:  ええ、15,000えん はらわないと いけません。

ワット:   えっ。15,000えんですか。

       雑誌ざっしは 300えんだったんですけど....。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!