Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 32:  無理を しない ほうが いいですよ。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
うんどうします III 運動します Vận động Vận động ../Content/testdata/audio/22_231120161044うんどうします.wav  
せいこうします III 成功します Thành công Thành công ../Content/testdata/audio/22_231120161049せいこうします.wav  
しっぱいします III 「しけんに~」 失敗します 「試験に~」 Thất bại Thất bại [kỳ thi] ../Content/testdata/audio/22_231120161048しっぱいします.wav  
ごうかくします III 「しけんに~」 合格します 「試験に~」 Hợp cách Đỗ [kì thi] ../Content/testdata/audio/22_231120161047ごうかくします.wav  
やみます I [ あめが~」 「雨が~」 Tạnh [ mưa ] ../Content/testdata/audio/22_23112016117やみます.wav  
はれます II 晴れます Tình Quang đãng ../Content/testdata/audio/22_231120161053はれます.wav  
くもります I 曇ります Đàm Có mây ../Content/testdata/audio/22_231120161046くもります.wav  
つづきます I 「ねつが~」 続きます 「熱が~」 Tục Tiếp tục, kéo dài (sốt) ../Content/testdata/audio/22_231120161052つづきます.wav  
ひきます I Bị cảm ../Content/testdata/audio/22_181120161536ひきます.wav  
ひやします I 冷やします Lãnh Làm lạnh, làm mát ../Content/testdata/audio/8_21220161412ひやします.mp3  
こみます I 「みちが~」 込みます 「道が~」 Đông [ đường] ../Content/testdata/audio/22_23112016959こみます.wav  
すきます I 「みちが~」 「道が~」 Vắng [đường~ ] ../Content/testdata/audio/22_23112016100すきます.wav  
でます II『しあいに~』「パーテイーに~」 出ます 「試合に~」 Tham gia [trận đấu] dự [tiệc] ../Content/testdata/audio/22_181120161426てます.wav  
むりを します III 無理を します Gắng sức ../Content/testdata/audio/22_23112016116むりをします.wav  
じゅうぶん「な」 十分「な」 Thập phân Đủ ../Content/testdata/audio/22_231120161048じゅうぶん.wav  
おかしい Lạ, thú vị ../Content/testdata/audio/22_231120161045おかしい.wav  
うるさい Ồn ào ../Content/testdata/audio/22_231120161043うるさい.wav  
せんせい 先生 Bác sĩ ../Content/testdata/audio/22_171120161354せんせい.wav  
やけど Bỏng「~を します: bị ~」 ../Content/testdata/audio/22_23112016117やけど.wav  
けが Thương 「~を します: bị~」 ../Content/testdata/audio/22_231120161046けが.wav  
せき Ho「~を します: ho」 ../Content/testdata/audio/22_231120161050せき.wav  
インフルエンザ Cúm ../Content/testdata/audio/22_231120161043インフルエンザ.wav  
そら Bầu trời ../Content/testdata/audio/22_231120161050そら.wav  
たいよう 太陽 Thái dương Mặt trời ../Content/testdata/audio/22_231120161051たいよう.wav  
ほし Tinh Sao ../Content/testdata/audio/22_23112016115ほし.wav  
かぜ Gió ../Content/testdata/audio/22_181120161515かぜ.wav  
ひがし Đông Phía đông ../Content/testdata/audio/22_231120161054ひがし.wav  
にし 西 Tây Phía tây ../Content/testdata/audio/22_231120161053にし.wav  
みなみ Nam Phía nam ../Content/testdata/audio/22_23112016115みなみ.wav  
きた Bắc Phía bắc ../Content/testdata/audio/22_231120161046きた.wav  
こくさい~ ~ Quốc tế ../Content/testdata/audio/22_181120161530xem lai.wav  
すいどう 水道 Thủy đạo Nước máy ../Content/testdata/audio/22_231120161049すいどう.wav  
エンジン Động cơ ../Content/testdata/audio/22_231120161044エンジン.wav  
チーム Đội ../Content/testdata/audio/22_231120161051チーム.wav  
こんや 今夜 Kim dạ Tối nay ../Content/testdata/audio/22_231120161048こんや.wav  
ゆうがた 夕方 Tịch phương Chiều tối ../Content/testdata/audio/22_23112016117ゆうがた.wav  
まえ Trước ../Content/testdata/audio/22_171120161656まえ.wav  
おそく 遅く Muộn ../Content/testdata/audio/22_231120161045おそく.wav  
あんなに Như thế này ../Content/testdata/audio/22_231120161041あんなに.wav  
そんなに Như thế đó (về vật/điều liên quan đến người nghe) ../Content/testdata/audio/22_18112016166そんなに.wav  
あんなに Như thế kia ../Content/testdata/audio/22_231120161041あんなに.wav  
ヨーロッパ Châu Âu ../Content/testdata/audio/8_21220161419ヨーロッパ.mp3  
げんき 元気 Khỏe ../Content/testdata/audio/22_17112016169げんき.wav  
Vị Dạ dày ../Content/testdata/audio/22_291120161018い.mp3  
ストレス Căng thẳng ../Content/testdata/audio/22_231120161049ストレス.wav  
それは いけませんね。 Thế thì thật không tốt. ../Content/testdata/audio/22_231120161050それはいけませんね.wav  
ほしうらない 星占い Tinh chiêm/chiếm Bói sao ../Content/testdata/audio/22_291120161019ほしうらない.mp3  
おうしざ 牡牛座 Chòm sao kim ngưu ../Content/testdata/audio/22_291120161020おうしざ.mp3  
はたらきすぎ 働きすぎ Làm việc quá sức ../Content/testdata/audio/22_231120161053はたらきすぎ.wav  
こまります I 困ります Khó khăn ../Content/testdata/audio/22_23112016141こまります.wav  
たからくじ 「宝くじが~」 Vé số, xổ số ../Content/testdata/audio/22_291120161021たからくじ.mp3  
[たからくじが~]あたります [宝くじが~]当たります Bảo - đương Trúng số [xổ số] ../Content/testdata/audio/8_21220161416あたります.mp3  
けんこう 健康 Kiện Khang Sức khỏe ../Content/testdata/audio/22_231120161417けんこう.wav  
れんあい 恋愛 Luyến ái Tình yêu ../Content/testdata/audio/22_291120161024れんあい.mp3  
こいびと 恋人 Luyến nhân Người yêu こいびと  
ラッキーアイテム Thứ được cho là may mắn trong bói toán ../Content/testdata/audio/8_21220161418ラッキーアイテム.mp3  
いし Hòa đá, viên đá ../Content/testdata/audio/22_24112016856いし.wav  
~ ほうが いいです

V た / V ない  ほうが いいです

Nên làm gì/ Không nên làm gì

Dùng để khuyên nhủ hoặc cảnh báo người nghe. Trong mẫu câu [Động từ thể た ほうが いい] có hàm ý so sánh giữa hai bên và lựa chọn, cho nên nó có bao hàm cả ý nghĩa " nếu không thực hiện hành vi đó thì không hay". Trong một số trường hợp để lại ấn tượng áp đặt đối với người khác. (Ví dụ 1,2)

Trong trường hợp chỉ đơn giản là khuyến khích ai đó thực hiện một hành vi nào đó thì chỉ cần dùng mẫu câu [~たら いい]. (Ví dụ 3)

~ でしょう

V/A ⇒ 普通形     でしょう

A/N ⇒ 普通形() でしょう

Có lẽ là....

-Mãu câu [~でしょう] được dùng khi biểu đạt suy nghĩ của người nói theo cách suy đoán, không khẳng định về sự việc xảy ra trong tương lai hoặc sự việc không chắc chắn.

-Thường đi cùng các phó từ たぶん(đa phần) hoặc きっと(chắc chắn).

-Trong văn nói thì sử dụng ~ だろう.

-Phân biệt ~でしょう(phát âm lên giọng) và ~でしょう(phát âm xuống giọng):

   +  ~でしょう(phát âm lên giọng):CÓ LẼ

   dùng để biểu thị sự không chắc chắn về suy nghĩ của người nói.không chắc đúng hay không đúng,thường đi cùng たぶん.

   ví dụ: あの人は 田中さんのおく さんでしょう。

   +  ~でしょう(phát âm xuống giọng):....PHẢI KHÔNG

   dùng khi người nói muốn xác nhận lại thông tin với người nghe về sự việc gì đó.

 ví dụ:  このカードは 使つか えないでしょう。

     。。。 いいえ、つかえますよ。

~ かも しれません

V/Aい ⇒ 普通形   かも  しれません

Aな/N ⇒ 普通形()  かも  しれません

Có thể là... (phán đoán)

[~ かも  しれません] diễn tả sự phán đoán,ước lượng mang tính chủ quan và hẫu như là không có căn cứ cụ thể. (Ví dụ 1)

Phân biệt ~ でしょう、~と思います、~かもしれません。
Động từ (Thể ます) ましょう

Vます ましょう

Để tôi....

Mẫu câu [~ましょう] dùng để truyền đạt ý chí của người nói đến người nghe. Nó được dùng khi nói đề nghị mình sẽ làm việc gì đó. 

So với mẫu câu [~ましょうか] thì mẫu [~ましょう] mang sắc thái tích cực hơn vì không cần có sự đồng ý của người kia.

~で

Lượng từ(chỉ về số lượng và lượng thời gian) ....

Với,Bằng....

-Biểu thị kì hạn hoặc mức giới hạn

-で được thêm sau số từ để chỉ giới hạn giá / thời gian / số lượng... 

88
文型(ぶんけい)

1. 毎日まいにち 運動うんどうした ほうが いいです。

2. あしたは ゆきが るでしょう。

3. 約束やくそくの 時間じかんに に わないかも しれません。

89
例文(れいぶん)

1. 学生がくせいの アルバイトに ついて どう おもいますか。

  ....いいと おもいますよ。わかい ときは、いろいろな 経験けいけんを した ほうが いいですから。

2. 1かげつぐらい ヨーロッパへ あそびに きたいんですが、40万円まんえんで りますか。

  .....十分じゅうぶんだと おもいます。

  でも、現金げんきんで って かない ほうが いいですよ。

3. 先生せんせい日本にほんの 経済けいざいは どう なるでしょうか。

  .....そうですね。まだ しばらく よく ならないでしょう。

4. 先生せんせい、ハンスは インフルエンザですか。

  .....はい、インフルエンザです。2,3にち たかい ねつが つづくかも しれませんが、心配しんぱいしなくても いいですよ。

5. エンジンの おとが おかしいですね。

  .....そうですね。故障化こしょうも しれません。

  ちょっと 調しらべましょう。

     無理むりを しない ほうが いいですよ

小川おがわ:    シュミットさん、 元気げんきが ありませんね。

       どう したんですか。

シュミット: 最近さいきん からだの 調子ちょうしが よくないんです。

       時々ときどき あたまや が いたく なるんですよ。

小川おがわ:    それは いけませんね。仕事しごとが いそがしいんですか。

シュミット: ええ。残業ざんぎょうが おおいんです。

小川おがわ:    ストレスかも しれませんね。

       一度いちど 病院びょういんで て もらった ほうが いいですよ。

シュミット: ええ、そうですね。

小川おがわ:    無理むりを しない ほうが いいですよ。

シュミット: ええ、いまの 仕事しごとが わったら、

       やすみを ろうと おもって います。

小川おがわ:    それは いいですね。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!