Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0583 838279
 Kết nối
Bài 31:  料理を 習おうと 思って います。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
つづけます II 続けます Tục Tiếp tục ../Content/testdata/audio/22_231120161036つづけます.wav  
みつけます II 見つけます Kiến Tìm ../Content/testdata/audio/22_231120161039みつけます.wav  
とります「やすみを~」I 取ります「休みを~」 Xin [nghỉ] ../Content/testdata/audio/22_171120161534とります.wav  
うけます「しけんを~」II 受けます「試験を~」 Thụ Dự [thi] ../Content/testdata/audio/22_231120161031うけます.wav  
もうしこみます I 申し込みます。 Đăng ký ../Content/testdata/audio/22_23112016845もうしこみます.wav  
きゅうけいします III 休憩します Hưu khế Giải lao ../Content/testdata/audio/22_231120161033きゅうけいします.wav  
れんきゅう 連休 Liên hưu Kỳ nghỉ dài ngày ../Content/testdata/audio/22_231120161039れんきゅう.wav  
さくぶん 作文 Tác văn Bài văn ../Content/testdata/audio/22_231120161034さくぶん.wav  
はっぴょう 発表 Phát biểu, công bố (~ します: phát biểu) ../Content/testdata/audio/22_241120161033はっぴょう.wav  
てんらんかい 展覧会 Triển lãm hội Triển lãm ../Content/testdata/audio/22_231120161037てんらんかい.wav  
けっこんしき 結婚式 Kết hôn thức Lễ cưới ../Content/testdata/audio/22_231120161033けっこんしき.wav  
[お]そうしき お葬式 Tang/táng thức Đám tang ../Content/testdata/audio/22_231120161032おそうしき.wav  
しき Thức Lễ ../Content/testdata/audio/22_231120161027~しき.wav  
ほんしゃ 本社 Bản xã Trụ sở chính ../Content/testdata/audio/22_231120161039ほんしゃ.wav  
してん 支店 Chi điếm Chi nhánh ../Content/testdata/audio/22_231120161034してん.wav  
きょうかい 教会 Giáo hội Nhà thờ ../Content/testdata/audio/22_231120161033きょうかい.wav  
だいがくいん 大学院 Đại học viện Cao học ../Content/testdata/audio/22_231120161035だいがくいん.wav  
どうぶつえん 動物園 Động vật viên Sở thú ../Content/testdata/audio/22_231120161037どうぶつえん.wav  
おんせん 温泉 Ôn tuyền Suối nước nóng ../Content/testdata/audio/22_231120161032おんせん.wav  
かえり 帰り Chiều về ../Content/testdata/audio/8_21220161122かえり.mp3  
おこさん お子さん Con (dùng nói về con người khác) ../Content/testdata/audio/22_23112016107おこさん.wav  
ーごう ー号 Số (hiệu) ~ ../Content/testdata/audio/22_231120161542〜ごう.wav  
~のほう ~の 方 Phía ~ ../Content/testdata/audio/22_231120161031~のほう.wav  
ずっと Suốt ../Content/testdata/audio/22_18112016149ずっと.wav  
バリ Ba-li (hòn đảo ở In-đô-nê-xi-a) ../Content/testdata/audio/8_21220161124バリ.mp3  
ピカソ Họa sĩ Pablo Picasso ../Content/testdata/audio/22_291120161015ピカソ.mp3  
のぞみ Tên của tàu shinkansen, ~42 ごう: Nozomi số42 ../Content/testdata/audio/8_21220161127のぞみ.mp3  
しんこうべ 新神戸 Tên ga ở tỉnh Hyogo ../Content/testdata/audio/8_21220161348しんこうべ.mp3  
のこります 残ります Tàn Ở lại ../Content/testdata/audio/22_231120161038のこります.wav  
にゅうがくしけん 入学試験 Kỳ thi đầu vào ../Content/testdata/audio/8_2122016143にゅうがくしけん.mp3  
つきに 月に (trong) một tháng ../Content/testdata/audio/22_231120161036つきに.wav  
むら Thôn Làng ../Content/testdata/audio/22_23112016149むら.wav  
そつぎょうします 卒業します Tốt nghiệp ../Content/testdata/audio/22_231120161035そつぎょうします.wav  
えいがかん 映画館 Rạp chiếu phim, rạp phim ../Content/testdata/audio/8_2122016145えいがかん.mp3  
いや「な」 嫌「な」 Chán ../Content/testdata/audio/22_241120161046いや「な」.wav  
そら Bầu trời ../Content/testdata/audio/22_231120161050そら.wav  
とじます 閉じます Nhắm ../Content/testdata/audio/8_2122016146とじます.mp3  
とかい 都会 Thành phố ../Content/testdata/audio/8_2122016148とかい.mp3  
こどもたち 子どもたち Trẻ con, bọn trẻ ../Content/testdata/audio/22_24112016859こどもたち.wav  
じゆうに 自由 Thoải mái ../Content/testdata/audio/22_241120161057じゆうに.wav  
Cách chia động từ ở thể ý định

Cách chia

Nhóm I:

~ きます ⇒ ~ こう

~ ぎます ⇒ ~ ごう

~ みます ⇒ ~ もう

~ びます ⇒ ~ ぼう

Nhóm II: 

~eます   ⇒  ~eよう  

 ~iます    ⇒  ~iよう

Nhóm III: 

します     ⇒ しよう     

  ます   ⇒  こよう

Là thể thông thường của 「~ ましょう」, dùng khi rủ ai đó cùng làm một việc gì hay đề nghị giúp ai đó làm gì.

V(thể ý định) と 思っています。/思います。

Vよう と 思っています。/思います。

(tôi/ai đó) định làm gì / dự định sẽ làm gì.

Dùng để bày tỏ ý định của người nói đến người nghe, biểu thị rằng cho đến thời điểm hiện tại ý định của người nói đã được hình thành và tiếp diễn trong một thời gian nhất định.(Ví dụ 1,2)

*Chú ý: [Động từ thể ý định と おもいます ] chỉ có thể biểu thị ý định của người nói, trong khi [Động từ thể ý địnhと おもっています] có thể dùng để biểu thị ý định của ngôi thứ ba. (Ví dụ 3)

つもりです.

Vる / Vない  つもりです.

có dự định, có kế hoạch….

diễn đạt ý định làm hay không làm việc gì.

Chú ý 1:dạng phủ định còn có thể dùng với hình thức 「Vる つもり が ありません。」,hình thức này mang sắc thái mạnh hơn 「Vない つもりです。」(ví dụ 3)

Chú ý 2: so với mẫu câu 「Vようと  思って います」 thìV つもりです」 mang ý nghĩa quyết đoán hơn được sử dụng để chỉ một ý hướng rõ rệt, 1 quyết định chắc chắn hoặc 1 dự định lớn trong cuộc sống.(ví dụ 4)

予定(よてい)です。

Vる/ N の 予定です

có dự định, có kế hoạch….

Chỉ dùng với những sự kiện đã được định sẵn mà không phụ thuộc vào ý chí của bản thân người nói.

まだ Vて いません。

まだ Vて いません

vẫn chưa….

Diễn đạt 1 việc chưa xảy ra hoặc 1 hành động chưa hoàn thành tại thời điểm nói.

86
文型(ぶんけい)

1. いっしょに こう。

2. 将来しょうらい 自分じぶんの 会社かいしゃを つくろうと おもって います。

3. 来月らいげつ くるまを う つもりです。

87
例文(れいぶん)

1. つかれたね。ちょっと やすまない?

  ....うん、そう しょう。

2. お正月しょうがつは なに を しますか。

  .....家族かぞくと 温泉おんせんに こうと おもって います。

3. レポートは もう できましたか。

  .....いいえ、まだ いて いません。

  金曜日きんようびまでに まとめようと おもって います。

4. くにへ かえっても、日本語にほんごの 勉強べんきょうを つづけますか。

  .....はい、つづける つもりです。

5. 夏休なつやすみは くにへ かえらないんですか。

  .....ええ。大学院だいがくいんの 試験しけんを けますから、ことしは かえらない つもりです。

6. あしたから ニューヨークへ 出張しゅっちょうします。

  .....そうですか。いつ かえりますか。

  来週らいしゅうの 金曜日きにょうびに かえる 予定よていです。

       料理りょうりを ならおうと おもって います

小川おがわ:  来月らいげつから 独身どくしんです。

ミラー: えっ?

小川おがわ:  じつは 大阪おおさかの 本社ほんしゃに 転勤てんきんなんです。

ミラー: 本社ほんしゃですか。 それは おめでとう ございます。

     でも、どうして 独身どくしんに なるんですか。

小川おがわ :  つまと どもは 東京とうきょうに のこるんです。

ミラー: えっ、 いっしょうに かないんですか。

小川おがわ:  ええ、息子むすこは 来年らいねん 大学だいがくの 入学試験にゅうがくしけんが あるから、

     東京とうきょうに のこると うし、 つま も いまの 会社かいしゃを やめたくないと うんです。

ミラー: それで、別々べつべつに むんですね。

小川おがわ:  ええ。 でも、つきに 2,3かい 週末しゅうまつに かえる つもりです。

ミラー: 大変たいへんですね。 

小川おがわ:  でも、いい チャンスですから、 料理りょうりを ならおうと おもって います。

ミラー: それは いいですね。

  •  Hiển thị gợi ý
Quên mật khẩu
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu mới vào email bạn dùng để đăng ký tài khoản.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!