Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 30:  非常袋 を 準備して おかないと。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
はります I Dán ../Content/testdata/audio/22_231120161018はります.wav  
かけます II 掛ける Quải Treo ../Content/testdata/audio/22_171120161548かけます.wav  
かざります I 飾る Sức Trang trí ../Content/testdata/audio/22_23112016109かざります.wav  
ならべます II 並べる Tịnh Xếp hàng ../Content/testdata/audio/22_231120161016ならべます.wav  
うえます II 植える Thực Trồng (cây) ../Content/testdata/audio/22_23112016107うえます.wav  
もどします I 戻す Lệ Để lại vị trí ban đầu ../Content/testdata/audio/22_231120161022もどします.wav  
まとめます II Thu dọn ../Content/testdata/audio/22_231120161020まとめます.wav  
しまいます I Cất ../Content/testdata/audio/22_231120161013しまいます.wav  
きめます II 決める Quyết Quyết định ../Content/testdata/audio/22_231120161011きめます.wav  
よしゅうします III 予習する Dự - tập Chuẩn bị bài ../Content/testdata/audio/22_231120161023よしゅうします.wav  
ふくしゅうします III 復習する Phục -tập Ôn tập ../Content/testdata/audio/22_231120161019ふくしゅうします.wav  
そのままにします III Để nguyên như thế ../Content/testdata/audio/22_231120161015そのままにします.wav  
じゅぎょう 授業 Thụ nghiệp Giờ học ../Content/testdata/audio/22_231120161013じゅぎょう.wav  
こうぎ 講義 Giảng nghĩa Bài giảng ../Content/testdata/audio/22_231120161012こうぎ.wav  
ミーテイング Cuộc họp ../Content/testdata/audio/22_29112016921ミーテイング.mp3  
よてい 予定 Dự định Dự định ../Content/testdata/audio/22_231120161023よてい.wav  
おしらせ お知らせ Thông báo ../Content/testdata/audio/22_23112016108おしらせ.wav  
ガイドブック Sách hướng dẫn du lịch ../Content/testdata/audio/8_21220161045ガイドブック.mp3  
カレンダー Lịch ../Content/testdata/audio/22_231120161010カレンダー.wav  
ポスター Poster ../Content/testdata/audio/22_231120161019ポスター.wav  
よていびょう 予定病 Lịch làm việc ../Content/testdata/audio/8_21220161050よていびょう.mp3  
ごみばこ ごみ箱 Tương Thùng rác ../Content/testdata/audio/22_231120161013ごみばこ.wav  
にんぎょう 人形 Nhân hình Búp bê ../Content/testdata/audio/22_231120161016にんぎょう.wav  
かびん 花瓶 Hoa bình Bình hoa ../Content/testdata/audio/22_23112016109かびん.wav  
かがみ Kính Cái gương ../Content/testdata/audio/22_23112016108かがみ.wav  
ひきだし 引き出し Dẫn - xuất Ngăn kéo ../Content/testdata/audio/22_231120161018ひきだし.wav  
まわり 周り Chu Xung quanh ../Content/testdata/audio/22_231120161020まわり.wav  
げんかん 玄関 Huyền - quan Lối vào nhà ../Content/testdata/audio/22_231120161011げんかん.wav  
ろうか 廊下 Lang hạ Hành lang ../Content/testdata/audio/22_231120161024ろうか.wav  
かべ Bích Tường ../Content/testdata/audio/22_231120161010かべ.wav  
いけ Trì Cái ao, hồ ../Content/testdata/audio/22_23112016107いけ.wav  
もとの ところ 元の所 Nguyên - sở Nơi ban đầu, chỗ cũ ../Content/testdata/audio/22_231120161022もとのところ.wav  
まんなか 真ん中 Chân - trung Trung tâm ../Content/testdata/audio/22_231120161020まんなか.wav  
すみ Ôi Góc ../Content/testdata/audio/22_231120161014すみ.wav  
まだ Vẫn ../Content/testdata/audio/22_171120161558まだ.wav  
リュック Ba lô ../Content/testdata/audio/8_21220161048リュック.mp3  
ひじょうぶくろ 非常袋 Túi (đựng vật dụng trong trường hợp) khẩn cấp ../Content/testdata/audio/8_21220161053ひじょうぶくろ.mp3  
ひじょうじ 非常時 Trường hợp khẩn cấp, lúc khẩn cấp ../Content/testdata/audio/8_2122016110ひじょうじ.mp3  
せいかつします 生活します Sinh hoạt, sống ../Content/testdata/audio/8_2122016119せいかつします.mp3  
かいちゅうでんとう 懐中電灯 Đèn pin ../Content/testdata/audio/8_21220161110かいちゅうでんとう.mp3  
~とか、~とか Như (là) ~, như (là) ~ ../Content/testdata/audio/22_231120161422〜とか、〜とか.wav  
まる Tròn ../Content/testdata/audio/22_23112016146まる.wav  
ある~ ~ Nọ ../Content/testdata/audio/22_24112016856ある〜.wav  
ゆめを みます 夢を 見ます ../Content/testdata/audio/8_21220161112ゆめを みます.mp3  
うれしい Vui ../Content/testdata/audio/22_231120161510うれしい.wav  
いや「な」 嫌「な」 Ghét, không thích ../Content/testdata/audio/22_241120161046いや「な」.wav  
すると Khi đó ../Content/testdata/audio/22_29112016956すると.mp3  
めが さめます 目が 覚めます Thức giấc, tỉnh giấc ../Content/testdata/audio/8_21220161113めが さめます.mp3  
Vthaて あります

                          Vtha て あります

Diễn tả một trạng thái còn hiện hữu như là kết quả đã phát sinh do một hành động có chủ ý của ai đó. Động từ được dùng ở đây là ngoại động từ.

Mẫu 1:Danh từ(nơi chốn)  Danh từ(chủ thể) Vthaて あります.

Mẫu 2:Danh từ(chủ thể) Danh từ(nơi chốn)   Vthaて あります.

 

 

Phân biệt Vtựて います và Vthaてあります:

N(chủ thể)が Vtựて います。

N(chủ thể)が Vthaて あります。

「N(chủ thể)が Vtựて います。」diến tả kết quả còn lại của sự việc xảy ra một cách tự nhiên,không có người làm hành động và mục đích của hành động.

「N(chủ thể)が Vthaて あります。」diến tả sự tiếp tục của kết quả của hành động do ai đó đã làm vì mục đích gì đó.

Vthaて おきます

                            Vthaて  おきます

-Mẫu 1: (~まえに、) Vthaて おきます: Trước khi ....thì làm ....sẵn/làm trước.

-Mẫu 2: (~たら、) Vthaて おきます:Làm... để chuẩn bị cho những lần sử dụng sau.

-Mẫu 3:(そのまま) Vthaて おきます:Giữ nguyên trạng thái ban đầu.

-  Dùng để diễn tả một hành động cần làm trước để chuẩn bị cho một hành động khác xảy ra. (Ví dụ 1,2)

- Dùng để diễn tả một hành động cần thiết phải làm sau khi một việc nào đó kết thúc. (Ví dụ 3)

- Dùng để diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng thái. (Ví dụ 4)

*Chú ý: Trong văn nói  [~ておきます] được nói thành [~ときます]. (Ví dụ 5) 

                                   [~でおきます] được nói thành [~どきます]

まだ+Thể khẳng định:

まだ+Thể khẳng định

Vẫn còn....

Từ [まだ] có nghĩa là vẫn, vẫn còn, nó diễn tả một động tác hoặc một trạng thái còn tiếp diễn. 

とか

Danh từ 1 とか Danh từ 2 とか

Nào là...nào là...

- Được dùng khi liệt kê ví dụ.

- [とか] so với [や] thì mang tính khẩu ngữ hơn, và có thể sử dụng đằng sau danh từ được liệt kê cuối cùng

Trợ từ + も

Trợ từ + も

 

Trợ từ [も] khi kết hợp với danh từ có các trợ từ [が], [を] đi kèm thì các trợ từ [が], [を] sẽ được lược bỏ.

Trường hợp những trợ từ khác ngoài các trợ từ [が], [を] ra (chẳng hạn như: [に], [で], [から], [まで], [と]) thì nó sẽ kết hợp ngay phía sau các trợ  từ đó.

84
文型(ぶんけい)

1. 交番こうばんに まちの 地図ちずが はって あります。

2. 旅行りょこうの まえに、 インターネットで いろいろ 調しらべて おきます。

85
例文(れいぶん)

1. えきの あたらしい トイレ、おもしろいですね。

  ....え? そうですか。

  かべに はなや 動物どうぶつの が かいて あるんです。

2. セロテープは どこですか。

  .....あの しに しまって ありますよ。

3. 来月らいげつの 酋長しゅつちょうですが、ホテルを 予約よやくして おきましょうか。

  .....ええ、おねがいします。

4. はさみを 使つかったら、もとの ところに もどして おいて ください。

  .....はい、わかりました。

5. 資料しりょうを かたづけても いいですか。

  .....いいえ、そのままに して おいて ください。

  まだ 使つかって いますから。

      非常袋ひじょうふくる を 準備じゅんびして おかないと

ミラー: こんにちは。

鈴木すずき:  いらっしゃい。 さあ、どうぞ。

ミラー: おおきい リュックが いて ありますね。

     やまへ くんですか。

鈴木すずき:  いいえ、非常袋ひじょうふくるですよ。

ミラー: 非常袋ひじょうふくる ? なんですか。

鈴木すずき:  非常袋ひじょうふくるに 使つかう ものを れて おく ふくろです。

     電気でんきや ガスが まっても、3日みっか ぐらい 生活せいかつできる ものが れて あるんです。

ミラー: みずや ものですか。

鈴木すずき:  ええ、ほかにも いろいろ ありますよ。 懐中電灯がいちゅうでんとうとか、ラジオとか......。

ミラー: わたしも 準備じゅんびして おかないと。

鈴木すずき:  非常袋ひじょうふくるは スーパーでも って いますよ。

ミラー: そうですか。 じゃ、って おきです。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!