Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 29:  忘れ物を して しまったんです。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
あきます I 「ドアが〜」 開きます Khai Mở [cửa] ../Content/testdata/audio/22_23112016933あきます.wav  
しまります I「ドアが〜」 閉まります Bế Đóng [cửa ~] ../Content/testdata/audio/22_23112016100しまります.wav  
つきます I「でんきが〜」 「電気が〜」 Sáng [điện ~] ../Content/testdata/audio/22_181120161652つきます.wav  
きえます II「でんきが〜」 消えます「電気が〜」 Tiêu Tắt [điện] ../Content/testdata/audio/22_23112016951きえます.wav  
こわれます II「いすが」 壊れます Hoại Hỏng [ghế ~] ../Content/testdata/audio/22_23112016959こわれます.wav  
われます II「コップが〜」 割れます Cát Vỡ [cốc ~] ../Content/testdata/audio/22_23112016104われます.wav  
おれます II「きが〜」 折れます「木が〜」 Triết Gãy [cây ~] ../Content/testdata/audio/22_23112016950おれます.wav  
やぶれます II「かみが〜」 破れます Phá Rách [giấy ~] ../Content/testdata/audio/22_23112016103やぶれます.wav  
よごれます II「ふくが〜」 汚れます「服が〜」 Ô Bẩn [áo quần] ../Content/testdata/audio/22_23112016103よごれます.wav  
つきます I「ポケットが〜」 付きます Phó Gắn, có [túi ~]/dính [giấy ~] ../Content/testdata/audio/22_181120161652つきます.wav  
はずれます II「ポタンが〜」 外れます Ngoại Tuột,bung [nút] ../Content/testdata/audio/22_23112016102はずれます.wav  
とまります I「くるまが〜」 止まります「車が〜」 Chỉ Dừng, đỗ xe ../Content/testdata/audio/22_181120161545とまります.wav  
まちがえます Nhầm ../Content/testdata/audio/22_23112016103まちがえます.wav  
おとします I 落とします Lạc Đánh rơi ../Content/testdata/audio/22_23112016949おとします.wav  
かかります I「かぎが〜」 掛かります Quải Khóa ../Content/testdata/audio/22_181120161343かかります.wav  
ふきます I Lau chùi ../Content/testdata/audio/22_23112016113ふきます.wav  
とりかえます II 取り替えます Thay ../Content/testdata/audio/22_24112016850とりかえます.wav  
かたづけます II 片づけます Dọn dẹp ../Content/testdata/audio/22_23112016109かたづけます.wav  
「お」さら 「お」皿 Mãnh Cái dĩa ../Content/testdata/audio/22_23112016945おさら.wav  
「お」ちゃわん Bát, chén ../Content/testdata/audio/22_23112016945おちゃわん.wav  
コップ Cốc ../Content/testdata/audio/22_23112016958コップ.wav  
ガラス Ly ../Content/testdata/audio/22_23112016951ガラス.wav  
ふくろ Đại Cái túi ../Content/testdata/audio/22_23112016102ふくろ.wav  
しょるい 書類 Giấy tờ ../Content/testdata/audio/22_23112016152しょるい.wav  
えだ Chi Cành cây ../Content/testdata/audio/22_23112016944えだ.wav  
えきいん 駅員 Dịch viên Nhân viên nhà ga ../Content/testdata/audio/22_23112016944えきいん.wav  
こうばん 交番 Đồn cảnh sát, bốt cảnh sát ../Content/testdata/audio/22_231120161012こうばん.wav  
スピーチ Diễn văn ../Content/testdata/audio/22_18112016165スピーチ.wav  
へんじ 返事 Trả lời ../Content/testdata/audio/22_231120161637へんじ.wav  
おさきに どうぞ お先に どうぞ Mời anh/em cứ về trước ../Content/testdata/audio/22_23112016945おさきにどうぞ.wav  
げんじものがたり 源氏物語 Tiểu thuyết được viết bởi Murasaki Shikibu ../Content/testdata/audio/8_21220161035げんじものがたり.mp3  
いまのでんしゃ 今の電車 (Chuyến) tàu điện vừa chạy ../Content/testdata/audio/22_23112016942いまのでんしゃ.wav  
わすれもの 忘れ物 Vong vật Đồ để quên ../Content/testdata/audio/22_23112016104わすれもの.wav  
このくらい Cỡ tầm này, khoảng chừng này ../Content/testdata/audio/22_23112016958このくらい.wav  
〜がわ 〜側 Trắc Phía ~ ../Content/testdata/audio/22_23112016931~がわ.wav  
ポケット Túi ../Content/testdata/audio/22_23112016102ポケット.wav  
〜へん 〜辺 chỗ ~ ../Content/testdata/audio/22_23112016932~へん.wav  
おぼえていません。 覚えていません Tôi không nhớ ../Content/testdata/audio/22_23112016949おぼえていません.wav  
あみだな 網棚 Võng bằng Giá hành lý ../Content/testdata/audio/22_23112016942あみだな.wav  
たしか 確か Xác Nếu không nhầm thì ../Content/testdata/audio/22_23112016101たしか.wav  
「ああ」よかった Ôi, tốt quá (biểu thị sự an tâm) ../Content/testdata/audio/22_23112016932ああ、よかった.wav  
しんじゅく 新宿 Tên một địa điểm/nhà ga ở Tokyo ../Content/testdata/audio/8_21220161037しんじゅく.mp3  
じしん 地震 Địa chấn Động đất ../Content/testdata/audio/22_231120161518じしん.wav  
かべ Bích Bức tường ../Content/testdata/audio/22_231120161010かべ.wav  
はり Châm Kim đồng hồ ../Content/testdata/audio/22_29112016917はり.mp3  
さします I 指します Chỉ Chỉ ../Content/testdata/audio/22_241120161029さします.wav  
えきまえ 駅前 Trước ga ../Content/testdata/audio/22_231120161456えきまえ.wav  
たおれます 倒れます Đảo Ngã,đổ ../Content/testdata/audio/22_231120161520たおれます.wav  
にし 西 Phía tây ../Content/testdata/audio/22_231120161053にし.wav  
〜のほう 〜の方 Bên ~ ../Content/testdata/audio/22_231120161031~のほう.wav  
もえます II 燃えます Cháy ../Content/testdata/audio/22_23112016845もえます.wav  
レポーター Phóng viên ../Content/testdata/audio/8_21220161038レポーター.mp3  
Phân biệt Tha động từ(V tha) và Tự động từ(V tự)

Tha động từ (他動詞)たどうし :N1(chủ ngữ)は N2(tân ngữ)を V(他動詞)。

 

Tự động từ (自動詞じどうし ):N  (chủ ngữ)が V(自動詞)。 

Tha động từ là động từ đòi hỏi có 1 tân ngữ trực tiếp đi kèm.Tân ngữ ở đây là người hoặc vật,là đối tượng hướng đến của hành động.Tha động từ có chủ ngữ là người thực hiện hành động và tân ngữ là người hoặc vật nhận hành động.(ví dụ 3,4)

Tự động từ là không có tân ngữ trực tiếp đi kèm.Chủ ngữ là đối tượng duy nhất của hành động hay tình trạng được nhắc đến của động từ.Dùng để diến tả tình trạng tự nó diễn ra mà khômg có tác động của một người nào khác.(ví dụ 1,2)

Vtự て います

Vtự て います.

Diễn tả trạng thái phát sinh là kết quả của động tác hoặc hành động.

Ví dụ 1 diễn tả cửa sổ đang ở trạng thái bị vỡ.

Các động từ được sử dụng trong mẫu câu này là các động từ có thể hiện sự biến đổi trước và sau khi động tác đó xảy ra, như: 「 あきます(mở)」、「しまります(đóng)」、「 つきます(bật)」、「 きえます(tắt)」、「 こわれます(bị hỏng)」、「 われます(bị vỡ)」。

Khi miêu tả trạng thái quán sát ngay trước mắt thì chủ thể đó sẽ được biểu thị bằng trợ từ [が] (ví dụ 1,2)

Trường hợp muốn nhấn mạnh chủ thể đó thành chủ đề của cấu thì sử dụng trợ từ [は] (ví dụ 3)

Vて しまいました / しまいます

Văn viết:   Vて しまいました/ しまいます.

Văn nói: ~ て しまいます  =  ちゃう

                ~ て しまいました =  ちゃった

 たべて しまいます = たべちゃう       かって しまいました = かっちゃった

      ~ で しまいます    =  じゃう

               ~ て しまいました = ~  じゃった

 のんで しまいます = のんじゃう      ぬいで しまいました = むいじゃった

- Đã V hết / Đã V xong.

 

[~ て しまいました] diễn tả rằng động tác đó hoặc việc đó đã kết thúc, hoàn thành.(Ví dụ 1,2)

[~ て しまいます] diễn tả rằng hành động đó hoặc việc đó sẽ kết thúc, hoàn thành tại một thời điểm trong tương lai. (Ví dụ 3)

[~ て しまいました] còn biểu thị sự hối hận hay tâm trạng tiếc nuối của người nói. (Ví dụ 4,5)

Danh từ (nơi chốn)に 行きます/ 来ます/ 帰ります

N (nơi chốn) 行きます/ 来ます/ 帰ります。

Đi/ đến/ về...(với mục đích...)

 

Trợ từ に biểu thị điểm đến được sử dụng thay cho trợ từ biểu thị phương hướng へđể nhằm đề cập đến mục đích của sự di chuyển đó.

Ở ví dụ nhằm muốn nói rằng hành động đi đến đồn cảnh sát để khai báo...

Cách sử dụng của それ/その/そう:

それ              :cái đó

その+danh từ :....đó

そう              :như thế đó

[それ], [その], [そう] Chỉ những sự vật xuất hiện ở trong câu chuyện của đối phương, trong văn chương.

a)Trường hợp trong đối thoại:

 [それ], [その], [そう] là những từ chỉ thị chỉ nội dung vừa trình bày ngay trước đó của đối phương. (Ví dụ 1,2,3,4)

b)Trường hợp trong văn chương:

 [それ], [その], [そう] chỉ nội dung đã xuất hiện ở trong câu văn trước. (Ví dụ 5,6)

1) どこかで 財布(さいふ)を 落(お)として しまったんです。....それは 大変ですね。すぐ 交番(こうばん)に 行かないと。

2) 来月から 大阪(おおさか)の 本社に 転勤なんです(てんきんなんです)。....それは おめでとう ございます。

3) あのう、途中(とちゅう)で やめたい場合(ばあい)は?..... その場合(ばあい)は、近くの 係員(かかりいん)に 名前を 言って、帰って ください。

4) うちへ 帰って、休んだ ほうが いいですよ。....ええ、そうします。

5) 一人で コンサートや 展覧会(てんらんかい)に 出かけると、いいでしょう。

6) そのとき 会った 人が 将来(しょうらい)の 恋人(こいびと)に なるかも しれません。

どこかで/どこかに

Trợ từ 「 へ」và 「 を」đi sau「 どこか」、「なにか」 thì có thể lược bỏ được, nhưng trợ từ 「 で」và 「 に」đi sau「 どこかで」、「どこかに」 thì không thể lược bỏ。

82
文型(ぶんけい)

1. まどが まって います。

2. 電車でんしゃに かさを わすれて しまいました。

83
例文(れいぶん)

1. 会議室かいぎしつの かぎが かって いますね。

  .....じゃ、渡辺わたなべさんに って、けて もらいましょう。

2. この パソコン、使つかっても いいですか。

  .....それは 故障こしょうして いますから、あちらのを 使つかって ください。

3. シュミットさんが って た ワインは どこですか。

  .....みんなで んで しまいました。

4. いっしょに かえりませんか。

  ....すみません。この メールを いて しまいますから、おさきに どうぞ。

5. 約束やくそくの 時間じかんに  いましたか。

  .....いいえ、おくれて しまいました。みちを まちがえたんです。

6. どう したんですか。

  .....タクシーに 荷物にもつを わすれて しまったんです。


        わすものを して しまったんです

イー: すみません。いまの 電車でんしゃに わすものを して しまったんですが....。

駅員えきいん : なにを わすれたんですか。

イー: あおい かばんです。このくらいの....

    外側そとがわに おおきい ポケットが いて います。

駅員えきいん : どの へんに きましたか。

イー: よく おぼえて いません。 でも、網棚あみだなの うえに きました。

駅員えきいん : なかに なにが はいって いますか。

イー: えーと、たしか、ほんと かさが はいって います。

駅員えきいん :  じゃ、調しらべますから、ちょっと って いて ください。

    .............................................................................

駅員えきいん :  ありましたよ。

イー:   ああ、よかった。

駅員えきいん :  いま 新宿駅しんじゅくえきに ありますが、どう しますか。

イー:   すぐ りに きます。

駅員えきいん :  じゃ、新宿駅しんじゅくえきの 事務所じむしょに って ください。

イー:   はい。 どうも ありがとう ございました。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!