Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 28:  出長も 多いし、試験も あるし....
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
うれます II「パンが〜」 売れます Mại Bán chạy [bánh mì ~] ../Content/testdata/audio/22_2311201696うれます.wav  
おどります I 踊ります Dũng Nhảy ../Content/testdata/audio/22_2311201697おどります.wav  
かみます I Cắn, nhai ../Content/testdata/audio/22_2311201699かみます.wav  
えらびます I 選びます Tuyển Chọn ../Content/testdata/audio/22_2311201697えらびます.wav  
かよいます I「だいがくに〜」 通います「大学に〜」 Thông Đi học [đại học] ../Content/testdata/audio/22_2311201699かよいます.wav  
メモします III Ghi lại ../Content/testdata/audio/22_23112016921メモします.wav  
まじめ「な」 Nghiêm túc, ngoan ../Content/testdata/audio/22_23112016920まじめ.wav  
ねっしん「な」 熱心「な」 Nhiệt tâm Nhiệt tình ../Content/testdata/audio/22_23112016918ねっしん.wav  
えらい 偉い Vĩ đại, siêu, giỏi ../Content/testdata/audio/22_2311201696えらい.wav  
ちょうどいい Vừa, vặn ../Content/testdata/audio/22_23112016916ちょうどいい.wav  
けしき 景色 Phong cảnh ../Content/testdata/audio/22_23112016852けしき.wav  
びよういん 美容院 Hiệu làm đẹp ../Content/testdata/audio/8_2122016102びよういん.mp3  
だいどころ 台所 Nhà bếp ../Content/testdata/audio/22_23112016854だいどころ.wav  
けいけん 経験 Kinh nghiệm Kinh nghiệm ../Content/testdata/audio/22_23112016911けいけん.wav  
ちから Lực Sức lực ../Content/testdata/audio/22_23112016916ちから.wav  
にんき 人気 Nhân khí Sự hâm mộ ../Content/testdata/audio/22_23112016917にんき.wav  
かたち Hình Hình dáng ../Content/testdata/audio/22_2311201698かたち.wav  
いろ Sắc Màu sắc ../Content/testdata/audio/22_2311201696いろ.wav  
あじ Vị Mùi vị ../Content/testdata/audio/22_2311201694あじ.wav  
ガム Kẹo cao su ../Content/testdata/audio/22_2311201699ガム.wav  
しなもの 品物 Phẩm vật Hàng hóa ../Content/testdata/audio/22_23112016912しなもの.wav  
ねだん 値段 Trị đoạn Giá cả ../Content/testdata/audio/22_23112016918ねだん.wav  
きゅうりょう 給料 Cấp liệu Tiền lương ../Content/testdata/audio/22_23112016911きゅうりょう.wav  
ボーナス Thưởng ../Content/testdata/audio/22_23112016919ボーナス.wav  
ゲーム Trò chơi, game ../Content/testdata/audio/8_2122016108ゲーム.mp3  
ばんぐみ 番組 Phiên tổ Chương trình truyền hình ../Content/testdata/audio/22_23112016919ばんぐみ.wav  
ドラマ Phim truyền hình ../Content/testdata/audio/22_23112016917ドラマ.wav  
かしゅ 歌手 Ca thủ Ca sĩ ../Content/testdata/audio/22_2311201698かしゅ.wav  
しょうせつ 小説 Tiểu thuyết Tiểu thuyết ../Content/testdata/audio/22_23112016913しょうせつ.wav  
しょうせつか 小説家 Tiểu thuyết gia Tiểu thuyết gia ../Content/testdata/audio/22_23112016914しょうせつか.wav  
〜か 〜家 Nhà ~ ../Content/testdata/audio/8_21220161010か.mp3  
〜き 〜機 Máy ~ ../Content/testdata/audio/8_2122016109〜き.mp3  
むすこ 息子 Tức tử Con trai mình ../Content/testdata/audio/22_23112016920むすこ.wav  
むすこさん 息子さん Tức tử Con trai người khác ../Content/testdata/audio/22_23112016920むすこさん.wav  
むすめ Nương Con gái mình ../Content/testdata/audio/22_23112016921むすめ.wav  
むすめさん 娘さん Nương Con gái người khác ../Content/testdata/audio/22_23112016921むすめさん.wav  
じぶん 自分 Mình ../Content/testdata/audio/22_23112016912じぶん.wav  
しょうらい 将来 Tương lai ../Content/testdata/audio/22_23112016914しょうらい.wav  
しばらく Một lúc ../Content/testdata/audio/22_23112016912しばらく.wav  
たいてい Thường thì ../Content/testdata/audio/22_23112016915たいてい.wav  
それに Hơn nữa ../Content/testdata/audio/22_23112016915それに.wav  
それで Vì thế ../Content/testdata/audio/22_23112016914それで.wav  
「ちょっと」おねがいがあるんですが。 「ちょっと」お願いが あるんですが。 Tôi có [chút] việc muốn nhờ ../Content/testdata/audio/22_23112016917ちょっとおねがいがあるんですが.wav  
じつは 実は Thực ra ../Content/testdata/audio/22_181120161542じっつは.wav  
かいわ 会話 Hội thoại ../Content/testdata/audio/22_23112016820かいわ.wav  
うーん ../Content/testdata/audio/22_181120161612うーん.wav  
おしらせ お知らせ Tri Thông báo ../Content/testdata/audio/22_23112016108おしらせ.wav  
さんかします 参加します Tham gia ../Content/testdata/audio/22_23112016824さんかします.wav  
ひにち 日にち Thời gian (ngày) ../Content/testdata/audio/8_21220161012ひにち.mp3  
Thứ bảy ../Content/testdata/audio/8_21220161025ど.mp3  
たいいくかん 体育館 Nhà thi đấu thể thao ../Content/testdata/audio/8_21220161031たいいくかん.mp3  
むりょう 無料 Miễn phí ../Content/testdata/audio/22_231120161120むりょう.wav  
さそいます 誘います Mời ../Content/testdata/audio/22_231120161437さそいます.wav  
イベント Sự kiện ../Content/testdata/audio/8_21220161033イベント.mp3  
ながら

Vます ながら、V2.

Vừa làm V1,vừa làm V2.

Dùng để diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời vào cùng một thời điểm. Trong đó,hành động thứ 2 là hành động chính, được nhấn mạnh hơn.

- Chú ý: Mẫu câu này không chỉ diễn tả 2 hành động xảy ra trong 1 thời gian ngắn mà còn diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời, liên tục trong 1 thời gian dài.(ví dụ 2)

Vて います.

Vて います.

thường,hay V.

Có những cách sử dụng sau:

  • hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.(bài 14)
    今 テレビを 見て います。
  • hành động diễn ra liên tục trong 1 thời gian dài như công việc, học tập.(bài 15)

大学で 勉強して います。

diễn tả trạng thái, kết quả của hành động(bài 15)
結婚して います。

☞diễn tả 1 thói quen, 1 hành động có tính chất lặp đi lặp lại nhiều lần trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày ở hiện tại hoặc khá khứ.
休みの日に スポーツを して います/いました。

Thể thường し、 Thể thường し、~.

  Thể thường 、 Thể thường 、~.

 1)  Dùng để liệt kê từ 2 nội dung trở lên tương đồng nhau của một đề tài.(ví dụ 1)

   Thường dùng mẫu:  ~ し、~し、それに~. vừa…vừa…hơn nữa…(ví dụ 2)

   Lưu ý:dùng trợ từ「も 」 để thay thế cho trợ từ「が」 hay「 を」

2)   Dùng để trình bày nhiều hơn một nguyên nhân, lý do.(ví dụ 3)

   Thường dùng mẫu:  ~ し、~し、(それで)~。vì…vì…nên...(ví dụ 6,7)

   Trong trường hợp kết luận của câu rõ ràng thì có thể lược bỏ và chỉ cần nêu lý do.(ví dụ 4)

    ~ し、~し、~から。Vì......,vì…..(ví dụ 5)

 

1) 鈴木さんは ピアノも 弾けるし(ひけるし)、歌も 歌えるし、ダンスも できます。

2) 田中さんは まじめだし、中国語も 上手だし、それに 経験も(けいけんも)あります。

3) ここは 値段も 安いし、魚も 新しいし、よく 食べに 来ます。

4) どうして この 店へ 来るんですか。...ここは 値段も 安いし、魚も 新しいし...

5) どうして 日本の アニメが 好きなんですか。....話も おもしろいし、音楽も(おんがくも)好きですから。

6) 小説家に(しょうせつかに)なりたいです。それで 今は アルバイトを しながら 小説を 書いて います。

7) ここは コーヒーも おいしいし、食事も(しょくじも)できるし.....それで 人気(にんき)が あるんですね。

78
文型(ぶんけい)

1. 音楽おんがくを きながら 食事しょくじします。

2. 毎朝まいあさ ジョギングを して います。

3. 地下鉄ちかてつは はやいし、やすいし、地下鉄ちかてつで きましょう。

79
例文(れいぶん)

1. ねむい とき、ガムを かみながら 運転うんてんします。

  .....そうですか。わたしは くるま を めて、しばらく ます。

2. 音楽おんがく を きながら 勉強べんきょうしますか。

  .....いいえ。勉強べんきょうする ときは、音楽おんがくを きません。

3. かれは はたらきながら 大学だいがくで 勉強べんきょうして います。

  .....そうですか。 えらいですね。

4. やすみの は いつも なにを して いますか。

  .....そうですね。たいてい を かいて います。

5. ワット先生せんせいは 熱心ねっしんだし、おもしろいし、それに 経験けいけんも あります。

  .....いい 先生せんせいですね。

6. よく この すしへ るんですか。

  .....ええ。ここは 値段ねだんも やすいし、さかなも あたらしい、よく べに ます。

7. どうして 富士大学ふじだいがくを えらんだんですか。

  .....富士大学ふじだいがくは 有名ゆうめいだし、いい 先生せんせいも おおいし、りょうも ありますから。

 

      出長しゅうちょうも おおいし、試験しけんも あるし....

小川幸子おがわさちこ : ミラーさん、ちょっと おねがいが あるんですが。

ミラ   : なんですか。

小川幸子おがわさちこ : じつは 8がつに オーストラリアへ ホームステイに くんです。

ミラー  : ホームステイですが。いいですね。

小川幸子おがわさちこ : ええ。

      それで いま 友達ともだちと 英語えいごを 勉強べんきょうして いるんですが.....。

ミラー  : ええ。

小川幸子おがわさちこ : なかなか 上手じょうずに ならないんです。

      先生せんせいも いないし、英語えいごで はなす チャンスも ないし.....。

      ミラーさん、会話かいわの 先生せんせいに たって いただけませんか。

ミラー  : え? 先生せんせいに? うーん、ちょっと 仕事しごとが.....。

小川幸子おがわさちこ : あひまな とき、おちゃでも みながら.....。

ミラー  : うーん、出長しゅつちょうも おおいし、もうすぐ 日本語にほんごの 試験しけんも あるし.....。

小川幸子おがわさちこ : そうですか。

ミラー  : すみません。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!