Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 27:  何でも 作れるんですね。
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
かいます I 飼います tự Nuôi(động vật) ../Content/testdata/audio/22_171120161528かいます.wav  
はしります I「みちを〜」 走ります tẩu Chạy ../Content/testdata/audio/22_23112016857はしります.wav  
みえます II「やまが〜」 見えます「山が〜」 kiến Nhìn thấy [núi] ../Content/testdata/audio/22_2311201690みえます.wav  
きこえます II「おとが〜」 聞こえます「音が〜」 văn Nghe thấy [tiếng, âm thanh] ../Content/testdata/audio/22_23112016852きこえます.wav  
できます II「みちが〜」 「道が〜」 Được làm, được hoàn thành [con đường] ../Content/testdata/audio/22_181120161534できます.wav  
ひらきます I「きょうしつを〜」 開きます「教室を〜」 khai Mở, tổ chức ( lớp) ../Content/testdata/audio/22_23112016858ひらきます.wav  
しんぱい「な」 心配「な」 Lo lắng ../Content/testdata/audio/22_231120161049しんぱい.wav  
ペット Thú cưng, động vật nuôi ../Content/testdata/audio/22_23112016859ペット.wav  
とり Điểu Chim ../Content/testdata/audio/22_23112016855とり.wav  
こえ Thanh Tiếng ../Content/testdata/audio/22_23112016853こえ.wav  
なみ Ba Sóng ../Content/testdata/audio/22_23112016856なみ.wav  
はなび 花火 Hoa hỏa Pháo hoa ../Content/testdata/audio/22_23112016858はなび.wav  
どうぐ 道具 Đạo cụ Dụng cụ,công cụ ../Content/testdata/audio/22_23112016855どうぐ.wav  
クリーニング Giặt là ../Content/testdata/audio/22_23112016852クリーニング.wav  
いえ Nhà ../Content/testdata/audio/22_23112016851いいえ.wav  
マンション Chung cư ../Content/testdata/audio/22_2311201690マンション.wav  
キシチン Bếp ../Content/testdata/audio/8_2122016950キシチン.mp3  
〜きょうしつ 〜教室 Lớp học ~ ../Content/testdata/audio/22_23112016850~きょうしつ.wav  
パーテイールーム Phòng tổ chức tiệc ../Content/testdata/audio/22_29112016912バーティールーム.mp3  
かた Vị, ngài ../Content/testdata/audio/22_231120161359かた.wav  
〜ご 〜後 ~Sau (về mặt thời gian) ../Content/testdata/audio/22_23112016850~ご.wav  
〜しか Chỉ ~ (được dùng với thể phủ định) ../Content/testdata/audio/22_23112016851~しか.wav  
ほかの Khác ../Content/testdata/audio/22_23112016859ほかの.wav  
はっきり Rõ ràng ../Content/testdata/audio/22_23112016857はっきり.wav  
かぐ 家具 Đồ gỗ trong nhà ../Content/testdata/audio/22_231120161342かぐ.wav  
ほんだな 本棚 Bản bằng Giá sách ../Content/testdata/audio/22_2311201690ほんだな.wav  
いつか Lúc nào đó ../Content/testdata/audio/22_17112016155いつか.wav  
たてます 立てます Kiến Xây ../Content/testdata/audio/22_23112016854たてます.wav  
すばらしい Tuyệt vời ../Content/testdata/audio/22_23112016853すばらしい.wav  
こどもたち 子どもたち Bọn trẻ ../Content/testdata/audio/22_24112016859こどもたち.wav  
だいすき「な」 大好き「な」 Rất thích ../Content/testdata/audio/22_2911201697だいすき.mp3  
しゅじんこう 主人公 Chủ nhân công Nhân vật chính ../Content/testdata/audio/8_2122016955しゅじんこう.mp3  
かたち Hình dạng ../Content/testdata/audio/22_2311201698かたち.wav  
ふしぎ「な」 不思議「な」 Bất tư nghị Bí ẩn,ký thú ../Content/testdata/audio/22_2911201698ふしぎ.mp3  
ポケット Chiếc túi ../Content/testdata/audio/22_23112016102ポケット.wav  
たとえば 例えば Lệ Ví dụ như ../Content/testdata/audio/22_2911201699たとえば.mp3  
つけます II 付けます Phó Gắn ../Content/testdata/audio/22_231120161348つけます.wav  
じゆうに 自由に Tự do Tự do ../Content/testdata/audio/22_241120161057じゆうに.wav  
そら Không Bầu trời ../Content/testdata/audio/22_231120161050そら.wav  
とびます 飛びます Phi Bay ../Content/testdata/audio/8_2122016959とびます.mp3  
むかし Tích Ngày xưa,trước đây ../Content/testdata/audio/22_2311201691むかし.wav  
じぶん 自分 Tự phân Bản thân, tự mình ../Content/testdata/audio/22_23112016912じぶん.wav  
しょうらい 将来 Tương lai Tương lai ../Content/testdata/audio/22_23112016914しょうらい.wav  
ドラえもん Tên nhân vật trong truyện tranh ../Content/testdata/audio/22_29112016911ドラえもん.mp3  
Thể khả năng:

Thể khả năng(可能形・かのうけい)

  • Cách chia:

Nhóm I:    ~iます   ⇒    ~eます

Nhóm II:   ~eます  ⇒  ~eられます      

                ~iます   ⇒  ~iられます

Nhóm III:   します   ⇒     できます    

                  ます    ⇒     られます

Là thể diễn đạt trạng thái,khả năng.

Vkhả năng(Vられます)được sử dụng như động từ nhóm II.

Câu sử dụng động từ thể khả năng:

 Cấu trúc 1: N  + trợ từ  + Vkhả năng.

 Ý nghĩa: thể hiện khả năng, năng lực làm việc gì đó.

 Cấu trúc 2:  N(nơi chốn) で + Vkhả năng

 Ý nghĩa: Có thể làm việc gì ở đâu.

Chú ý: Trong câu, trợ từ [を] được chuyển thành [が], các trợ từ khác vẫn giữ nguyên.

Cách sử dụng của 見えます và 聞こえます

Mẫu 1:     N(nơi chốn)から N(đối tượng)   見えます。

Mẫu 2:     N(nơi chốn)から N(đối tượng)  聞こえます。

 

Lưu ý:   Nơi chốn trong mẫu 1 là nơi chốn mà người thực hiện hành động đang có mặt.

             Nơi chốn trong mẫu 2 là nơi chốn phát ra âm thanh,tiếng động mà ta nghe thấy.

☞見えます(nhìn thấy)・聞こえます(nghe thấy): dùng khi hình ảnh hay âm thanh đập vào mắt, tai một cách tự nhiên
☞見られます(có thể nhìn thấy)・聞けます(có thể nghe thấy): dùng khi có chủ ý để nhìn hình ảnh hay nghe âm thanh.

できます

N1 に N2 が できます

Ở N1 có N2 được hoàn thành.

-Dùng để thể hiện sự hoàn thành của sự vật.
Chú ý: Trợ từ cho danh từ chỉ nơi chốn trong mẫu câu này là [に]

~しか ~ません。

しか Vません

Chỉ

thể hiện sự giới hạn trong thực hiện hành động. Loại câu này thuộc hình thức phủ định nhưng luôn mang nghĩa khẳng định.
- Phân biệt だけ và しか:
+ だけ + khẳng định
+ しか +phủ định(có sắc thái không toàn vẹn,tiếc nuối)
- Ví dụ:
今朝 ミルクだけ 飲みました。
Sáng nay tôi chỉ muốn sữa.
時間が ありませんから、パンしか 食べられますよ。
Vì không có thời gian nên chỉ có thể ăn bánh mì thôi đấy.

N1 は~が、N2は~。

N1 は~が、N2は~。

N1 thì ~, nhưng N2 thì ~

dùng để thể hiện 2 điều trái ngược nhằm mục đích so sánh

Trợ từ + は

Trợ từ + は

-Dùng để nhấn mạnh. Khi はđi kèm với trợ từ が、をthì sẽ được lược bỏ.

76
文型(ぶんけい)

1. わたしは 日本語にほんごが すこし はなせます。

2. やまが はっきり えます。

3. えきの まえに おおきい スーパーが できました。

77
例文(れいぶん)

1. 日本語にほんごの 新聞しんぶんが めますか。

  .....いいえ、めません。

2. とりの こえが こえますね。

  .....ええ。もう はるですな。

3. 法隆寺ほうりゅうじは いつ できましたか。

  .....607ねんに できました。

4. パワーでんきは 何日なんにちぐらい 夏休なつやすみが ありますか。

  .....そうですね。 3週間しゅうかんぐらいです。

  いいですね。わたしの 会社かいしゃは 1週間しゅうかんしか やすめません。

5. この マンションで ペットが えますか。

  .....ちいさい とりや さかなは えますが、いぬや ねこは えません。

 

      なんでも つくれるんですね。

ミラー: あかるくて、いい 部屋へやですね。

鈴木すずき : ええ、天気てんきが いい には うみが えるんです。

ミラー: この テーブルは おもしろい デザインですね。

    どこで ったんですか。

鈴木すずき : これは わたしが つくったんですよ。

ミラー: えっ、ほんとうですか。

鈴木すずき : ええ。趣味しゅみは 自分じぶんで 家具かぐ を つくる ことなんです。

ミラー: へえ。じゃ、あの 本棚ほんだなも つくったんですか。

鈴木すずき : ええ。

ミラー: すごいですね。鈴木すずきさん、なんでも つくれるんですね。

鈴木すずき : わたしの ゆめは いつか 自分じぶんで いえを てる ことなんです。

ミラー: すばらしい ゆめですね。

 

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!