Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
Đào Tạo Nhật Ngữ - Du Học Nhật Bản
Công ty cổ phần SEN Quốc Tế
 Hotline
0258  3838279
 Kết nối
Bài 26:  ごみは どこに 出したら いいですか
     
Mục từ Hán Tự Âm Hán Nghĩa Phát âm
       
みます II 見ます、診ます Kiến, chẩn Xem,khám bệnh ../Content/testdata/audio/22_171120161540みます.wav  
さがします I 探します、捜します Thám, sưu Tìm kiếm ../Content/testdata/audio/22_23112016824さがします.wav  
おくれます II「じかんに〜」 遅れます「時間〜」 Trì Trễ, muộn [giờ] ../Content/testdata/audio/22_23112016820おくれます.wav  
まにあいます I「じかんに〜」 間に合います、「時間に〜」 Gian - hợp Kịp ../Content/testdata/audio/22_23112016844まにあいます.wav  
やります I Làm ../Content/testdata/audio/22_23112016846やります.wav  
ひろいます I 拾います Nhặt, lượm ../Content/testdata/audio/22_23112016145ひろいます.wav  
れんらくします III 連絡しまする Liên lạc Liên lạc ../Content/testdata/audio/22_23112016846れんらくします.wav  
きぶんがいい 気分がいい Khí phân Cảm thấy thoải mái, cảm thấy khỏe ../Content/testdata/audio/22_23112016821きぶんがいい.wav  
きぶんがわるい 気分が悪い Khí phân Cảm thấy không thoải mái, thấy không khỏe ../Content/testdata/audio/22_23112016822きぶんがわるい.wav  
うんどうかい 運動会 Vận động hội Hội thi thể thao ../Content/testdata/audio/22_23112016819うんどうかい.wav  
ぼんおどり 盆踊り Múa Bon ../Content/testdata/audio/22_231120161349ぼんおどり.wav  
フリームーケット Chợ đồ cũ, chợ trời ../Content/testdata/audio/8_212201692フリームーケット.mp3  
ばしょ 場所 Trường sở Địa điểm, nơi ../Content/testdata/audio/22_23112016838ばしょ.wav  
ボランテイア Tình nguyện viên ../Content/testdata/audio/22_2911201692ボランティア.mp3  
さいふ 財布 ../Content/testdata/audio/22_23112016100さいふ.wav  
ごみ Rác ../Content/testdata/audio/22_23112016823ごみ.wav  
こっかいぎじどう 国会議事堂 Tòa nhà quốc hội ../Content/testdata/audio/8_2122016859こっかいぎじどう.mp3  
へいじつ 平日 Ngày thường ../Content/testdata/audio/8_212201694へいじつ.mp3  
〜べん 〜弁 Tiếng ~, giọng ~, phương ngữ ~ ../Content/testdata/audio/22_23112016818~べん.wav  
こんど 今度 Kim độ Lần tới ../Content/testdata/audio/22_23112016823こんど.wav  
ずいぶん Khá, tương đối ../Content/testdata/audio/22_23112016825ずいぶん.wav  
ちょくせつ 直接 Trực tiếp Trực tiếp ../Content/testdata/audio/22_23112016826ちょくせつ.wav  
いつでも Lúc nào cũng ../Content/testdata/audio/22_23112016819いつでも.wav  
どこでも Ở đâu cũng ../Content/testdata/audio/22_23112016828どこでも.wav  
だれでも Ai cũng ../Content/testdata/audio/22_23112016826だれでも.wav  
なんでも 何でもない Cái gì cũng ../Content/testdata/audio/22_23112016838なんでも.wav  
こんな〜 ~ Như thế này ../Content/testdata/audio/22_23112016823こんな~.wav  
そんな〜 ~ Như thế đó (gần người nghe) ../Content/testdata/audio/22_23112016825そんな~.wav  
あんな ~ Như thế kia (xa người nói và người nghe) ../Content/testdata/audio/22_23112016818あんな~.wav  
エドアストア Tên cửa hàng giả định ../Content/testdata/audio/8_212201697エドアストア.mp3  
かたづきます「荷物が〜」 Được dọn dẹp gọn gàng ../Content/testdata/audio/22_23112016821かたづぎます.wav  
だします「ごみを〜」 Đổ, để [rác] ../Content/testdata/audio/22_181120161425たします.wav  
もえるごみ 燃えるごみ Nhiên Rác cháy được ../Content/testdata/audio/8_2122016919もえるごみ.mp3  
おきば 置き場 Trí - trường Nơi để ../Content/testdata/audio/22_23112016820おきば.wav  
よこ Hoành Bên cạnh ../Content/testdata/audio/22_23112016846よこ.wav  
びん 便 Bình Cái chai ../Content/testdata/audio/22_23112016844びん.wav  
かん Phẫu Cái lon kim loại ../Content/testdata/audio/22_23112016821かん.wav  
ガス Ga ../Content/testdata/audio/22_23112016821ガス.wav  
〜がいしゃ 〜会社 Công ty ~ ../Content/testdata/audio/22_23112016818~がいしゃ.wav  
うちゅう 宇宙 Vũ trụ Vũ trụ ../Content/testdata/audio/22_231120161538うちゅう.wav  
〜さま 〜様 Ông/bà/ngài ~ ../Content/testdata/audio/22_241120161055さま.wav  
うちゅうせん 宇宙船 Vũ trụ thuyền Tàu vũ trụ ../Content/testdata/audio/22_2911201693うちゅうせん.mp3  
こわい 怖い Bố Sợ ../Content/testdata/audio/22_241120161028こわい.wav  
うちゅうステーション 宇宙ステーション Trạm vũ trụ ../Content/testdata/audio/8_2122016921うちゅうステーション.mp3  
ちがいます 違います Khác ../Content/testdata/audio/22_171120161419ちがいます.wav  
うちゅうひこうし 宇宙飛行士 Vũ trụ phi hành sĩ Nhà du hành vũ trụ ../Content/testdata/audio/8_2122016934うちゅうひこうし.mp3  
ほしであきひこ 星出彰彦 nhà du hành vũ trụ người Nhật ../Content/testdata/audio/8_2122016937ほしであきひこ.mp3  
~ んです

V/Aい ⇒ thể thông thường                 んです

Aな/N ⇒ thể thông thường() →  な  んです

 

Nhấn mạnh ý muốn nói; dùng trong văn nói nhiều,còn trong văn viết thì dùng ~ のです

Được dùng trong các trường hợp sau:

(1)Trường hợp muốn trình bày lý do để trả lời cho câu hỏi. (ví dụ 1,2)

(2) Trường hợp người nói muốn nói thêm về lý do đối với những gì mà mình đã trình bày trước. (ví dụ 3)

[Chú ý] Trường hợp không phải nói lý do mà chỉ là thuần túy trình bày sự thực thì không dùng ~ んです.

~ んですか

 V/Aい ⇒ thể thông thường                    んですか

Aな/N  ⇒ thể thông thường ()   →   な  んですか

Dùng để nhấn mạnh ý muốn hỏi.

(1) Trường hợp người nói muốn xác nhận hoặc yêu cầu người nghe giải thích về những gì mình đã nhìn thấy hoặc đã nghe thấy. (ví dụ 1)

(2) Trường hợp người nói muốn được cung cấp thêm thông tin về những gì mình đã nhìn thấy hoặc đã nghe thấy. (ví dụ 2)

(3) Trường hợp người nói muốn được người nghe giải thích lý do về những gì mình đã nhìn thấy hoặc đã nghe thấy. (ví dụ 3)

(4) Trường hợp người nói muốn được giải thích về một tình trạng nào đó. (ví dụ 4)

[Chú ý] Nếu dùng ~んですか ở những chỗ không cần thiết có thể sẽ gây ra sự khó chịu cho người nghe, cho nên khi dùng cần lưu ý.

~んですが

V/Aい ⇒ thể thông thường                  んですが,.....

Aな/N ⇒ thể thông thường ()  →  な んですが,.....

Dùng dể mở đầu câu chuyện. Đằng sau nó sẽ là các biểu hiện nhờ vả, mời gọi hay xin phép, ...

Vて いただけませんか。

V て いただけませんか

Cho tôi .... có được không?

Đây là mẫu câu đề nghị có mức độ lịch sự cao hơn mẫu câu ~ てください.

 

Từ nghi vấn Vたら いいですか.

Từ nghi vấn V たら   いいです

Tôi nên/phải ...... ( từ nghi vấn )

Đây là mẫu câu dùng khi người nói muốn người nghe khuyên bảo hoặc hướng dẫn mình phải làm gì.

Bằng việc sử dụng cách nói [ Vたら  いいですょ] người nói có thể đưa ra lời khuyên hoặc đề xuất dành cho đối phương.

74
文型(ぶんけい)

1. あしたから 旅行りょこうなんです。

2. け花を なら いたいんですが、いい 先生せんせいを 紹介しょうかいして いただけませんか。

 

75
例文(れいぶん)

1. 渡辺わたなべさんは 時々ときどき 大阪弁おおさかべんを 使つかいますね。

  大阪おおさかに んで いたんですか。

  .....ええ、15さいまで 大阪おおさかに んで いました。

2. おもしろい デザインの くつですね。 どこで ったんですか。

  .....エドヤストアで いました。スペインの くつ です。

3. どうして おくれたんですか。

  .....バスが なかったんです。

4. よく カラオケに きますか。

  .....いいえ、あまり きません。 カラオケは きじゃないんです。

5. 日本語にほんごで レポートを いたんですが、ちょっと て いただけませんか。

  .....いいですよ。

6. 国会議事堂こっかいぎじどうを 見学けんがくしたいんですが、どう したら いいですか。

  .....直接ちょくせつ ったら いいですよ。平日へいじつは いつでも る ことが できます。

 

        ごみは どこに したら いいですか

管理人かんりにん: ミラーさん、しの 荷物にもつは かたづきました。

ミラー: はい、だいたい かたづきました。

     あのう、ごみを てたいんですが、どこに したら いいですか。

管理人かんりにん: える ごみは 月曜日げつようびと 木曜日もくようびの あさ して ください。

     ごみは 駐車場ちゅうしゃじょうの よこです。

ミラー: びんや かんは いつですか。

管理人かんりにん: 土曜日どうようびです。

ミラー: わかりました。それから おが ないんですが.....。

管理人かんりにん: ガス会社がいしゃに 連絡れんらくしたら、すぐ て くれますよ。

ミラー: すみませんが、電話番号でんわばんごうを おしえて いただけませんか。

管理人かんりにん: ええ、いいですよ。

  •  Hiển thị gợi ý
Chúng tôi sẽ gửi mật khẩu của bạn vào email.
×

Xin vui lòng kiểm tra lại thiết bị âm thanh và đường truyền âm thanh của bạn, sau đó hãy thử nhấn lại vào nút kiểm tra âm thanh nhé!